NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTRIẾT CHƯƠNG 2
Total questions: 51
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm triết học duy vật biện chứng. Vật chất là gì?
a)
Toàn bộ thế giới khách quan
b)
Thực tại khách quan được đem lại cho con người trong ý thức
c)
Phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khác quan tồn tại độc lập với ý thức
d)
Thực tại khách quan được ý thức của con người phản ánh
2.
Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng. Bản chất của thế giới là gì?
a)
Vật chất
b)
ý thức
c)
cả vật chất lẫn ý thức
d)
Tuỳ từng trường hợp mà có thể là vật chất hoặc ý thức
3.
Nhà triết học nào cho rằng vật chất là “nước”?
a)
Hêraclít
b)
Talét
c)
pitago
d)
Đêmôcrít
4.
Quan điểm cho rằng vật chất là Ngũ hành xuất phát từ nền triết học nào?
a)
Triết học Trung Quốc cổ đại
b)
Triết học Ấn Độ cổ đại
c)
Triết học Hy Lạp cổ đại
d)
Triết học Tây Âu trung cổ
5.
Nhà triết học nào cho rằng vật chất là lửa
a)
Hêraclít
b)
Talét
c)
pitago
d)
Đêmôcrít
6.
Hạn chế trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật trước Mác là gì?
a)
Đồng nhất vật chất nói chung với những dạng cụ thể và thuộc tính của nó. (1)
b)
Làm mất đi sự phong phú của thế giới vật chất. (2)
c)
Giới hạn vật chất ở nguyên tử, cho rằng nguyên tử là hạt nhỏ nhất, tồn tại vĩnh viễn, bất biến. (3)
d)
Tất cả các Câu (1), (2), (3) đều đúng
7.
Đồng nhất vật chất với năng lượng, khối lượng, là quan niệm của các nhà triết học thời kỳ nào?
a)
Các nhà triết học duy vật thời cổ đại
b)
Các nhà triết học thời kỳ Tây Âu trung cổ
c)
Các nhà triết học duy vật thế kỷ XVII-XVIII
d)
Các nhà triết học thời kỳ Phục Hưng
8.
Theo Lênin, đối với triết học, những phát minh về khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX có tác dụng gì?
a)
Làm tiêu tan quan điểm về vật chất nói chung.
b)
Phủ định những dạng tồn tại cụ thể của vật chất.
c)
Xóa bỏ giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.
d)
Phủ định quan niệm cho rằng vật chất là nguyên tử.
9.
Quan điểm nào không phù hợp với quan niệm về vật chất trong triết học Mác-Lênin?
a)
Vật chất là cái tồn tại khách quan bên ngoài ý thức và không phụ thuộc và ý thức.
b)
Vật chất là cái gây nên cảm giác ở con người một cách trực tiếp hoặc gián tiếp.
c)
Vật chất nói chung tồn tại tách rời với các dạng tồn tại cụ thể của vật chất.
d)
Ý thức con người là sự phản ánh đối với vật chất, còn vật chất là cái được ý thức phản ánh.
10.
Đỉnh cao trong quan niệm về vật chất thời kỳ cổ đại là gì?
a)
Quan niệm về nguyên tử của Đêmôcrít.
b)
Quan niệm về Ngũ hành trong triết học Trung Quốc.
c)
Quan niệm về ý niệm của Platon.
d)
Quan niệm về năng lượng, khối lượng của các nhà vật lý.
11.
. Việc xem thường tri thức khoa học, xem thường lý luận, bảo thủ, trì trệ… trong hoạt động nhận thức và thực tiễn được gọi là gì?
a)
chủ nghĩa kinh nghiệm
b)
chủ nghĩa cá nhân
c)
chủ nghĩa duy lý
d)
chủ nghĩa duy cảm
12.
Sự tái tạo những đặc điểm của dạng vật chất này ở một dạng vật chất khác trong quá trình tác động qua lại lẫn nhau giữa chúng được gọi là gì?
a)
biểu tượng
b)
ghi nhớ
c)
phản ánh
d)
suy lý
13.
Phản ánh của bộ óc người là hình thức phản ánh nào?
a)
Phản ánh vật lý, hóa học
b)
Phản ánh tâm lý
c)
Phản ánh năng động, sáng tạo
d)
Phản ánh sinh học
14.
Định nghĩa vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
a)
bút ký triết học
b)
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
c)
Biện chứng của tự nhiên.
d)
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
15.
Nhà khoa học nào đã phát hiện ra điện tử và chứng minh được điện tử là một trong những thành phần cấu tạo nên nguyên tử?
a)
Tôm xơn
b)
kaufman
c)
anhxtan
d)
béccoren
16.
Thuộc tính đặc trưng nhất của vật chất theo quan niệm của triết học Mác - Lênin là gì?
a)
Là phạm trù triết học.
b)
Là tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người.
c)
Là tất cả những gì đem lại cho con người cảm giác.
d)
Là toàn bộ thế giới khách quan.
17.
Quan điểm cho rằng: “tiền, vàng, kim cương… là vật chất”, giống quan niệm về vật chất ở thời kỳ nào?
a)
Quan niệm về vật chất thời kỳ cổ đại
b)
Quan niệm về vật chất thời kỳ cận đại
c)
Quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
Quan niệm về vật chất thời kỳ Phục Hưng
18.
Định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa gì?
a)
Giải quyết một cách đúng đắn và triệt để cả hai mặt vấn đề cơ bản của triết học.(1)
b)
Khắc phục hạn chế của chủ nghĩa duy vật cũ, bác bỏ chủ nghĩa duy tâm, bất khả tri. (2)
c)
Tạo tiền đề xây dựng quan điểm duy vật về xã hội và lịch sử loài người. (3)
d)
Tất cả các Câu (1), (2), (3) đều đúng.
19.
Khi con tàu đậu trên sân ga thì con tàu ở trạng thái nào?
a)
vận động
b)
không vận động
c)
vừa vận động vừa đứng im
d)
đứng im
20.
Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, vận động là gì?
a)
Sự dời chỗ, là sự di chuyển trong không gian.
b)
Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ.
c)
Sự vận động của các nguyên tử, phân tử.
d)
Sự hóa hợp và phân giải các chất.
21.
Theo Ăngghen, có bao nhiêu hình thức cơ bản của vận động?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
22.
Tại sao vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?
a)
Đứng im chỉ xảy trong một quan hệ nhất định, chứ không phải trong tất cả mọi quan hệ. (1)
b)
Đứng im chỉ xảy trong một hình thức vận động nhất định (vận động cơ giới). (2)
c)
Đứng im là một trạng thái vận động (vận động trong thăng bằng). (3)
d)
Tất cả các Câu (1), (2), (3) đều đúng.
23.
Trường phái triết học nào cho rằng vận động của vật chất là tự thân vận động và mang tính phổ biến?
a)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
Chủ nghĩa duy vật tự phát
24.
Theo cách phân chia của Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào là thấp nhất?
a)
Vận động vật lý
b)
Vận động cơ học
c)
Vận động hóa học
d)
Vận động sinh học
25.
Trường phái triết học nào cho rằng: không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất?
a)
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời cổ đại
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
Chủ nghĩa duy tâm
26.
Xác định câu trả lời sai theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng về phản ánh.
a)
Phản ánh là thuộc tính phổ biến của mọi dạng vật chất
b)
Tính chất và trình độ của phản ánh phụ thuộc vào trình độ phát triển của vật chất
c)
Phản ánh vật lý là trình độ thấp nhất của phản ánh sinh vật
d)
Phản ánh tâm lý đã bao hàm cả kích thích lẫn cảm ứng
e)
Tất cả đều đúng
27.
. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng.
a)
. Không thể tách tư duy ra khỏi vật chất đang tư duy
b)
Ý chí là yếu tố quan trong nhất trong kết cấu của ý thức
c)
Tình cảm là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức
d)
Ý thức chỉ đạo mọi hành vi của con người
28.
Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng.
a)
Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
b)
Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người.
c)
Vật chất sinh ra ý thức cũng giống như “gan tiết ra mật”.
d)
Tất cả A, B, C đều sai
29.
Chọn phương án đúng về nguồn gốc xã hội của ý thức.
a)
lao động
b)
ngôn ngữ
c)
lao động và ngôn ngữ
d)
giới tự nhiên
30.
Chọn phương án trả lời sai về nguồn gốc, bản chất của ý thức.
a)
Nguồn gốc trực tiếp quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là lao động, là thực tiễn xã hội.
b)
Ý thức phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người thông qua lao động, ngôn ngữ và các quan hệ xã hội.
c)
Ý thức thuần tuý là hiện tượng cá nhân.
d)
Ý thức là sản phẩm xã hội, là một hiện tượng xã hội.
31.
Xác định phương án trả lời đúng trong các phương án sau đây.
a)
. Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tuyệt đối trong mọi trường hợp
b)
Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tuyệt đối chỉ trong giới hạn vấn đề nhận thức luận cơ bản
c)
Ý thức con người chỉ là phản ánh thế giới
d)
Ý thức của con người không phụ thuộc vào vật chất
32.
Chọn phương án trả lời sai.
a)
Ý thức là sự phản ánh hiện thực khác quan vào bộ óc con người một cách năng động, sáng tạo.
b)
Ý thức là hiện thực chủ quan, là hình ảnh tinh thần của sự vật khách quan, không có tính vật chất
c)
Tính sáng tạo của ý thức thể hiện ở chỗ ý thức sinh ra vật chất.
d)
Ý thức là một hiện tượng xã hội, vì vậy ý thức mang bản chất xã hội.
33.
Chọn câu trả lời sai theo quan điểm triết học duy vật biện chứng.
a)
Vận động là sự tự thân vận động của vật chất
b)
Vận động là do sự tác động từ bên ngoài vào vật chất
c)
Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố bên trong của vật chất
d)
Vận động là do sự tác động qua lại giữa các mặt đối lập bên trong sự vật quy định
34.
Không gian và thời gian có tính chất nào?
a)
Tồn tại khách quan. (1)
b)
Vĩnh cửu và vô tận. (2)
c)
Không gian có 3 chiều; thời gian có 1 chiều từ quá khứ đến tương lai. (3)
d)
Cả (1); (2); (3) đều đúng.
35.
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở yếu tố nào?
a)
tính vật chất
b)
tính khách quan
c)
tính hiện thực
d)
tính độc lập
36.
Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng, con người cần có yếu tố nào?
a)
công cụ lao động
b)
thị giác
c)
bộ óc
d)
ngôn ngữ
37.
Chọn phương án sai.
a)
Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
b)
Ý thức là hình thức phản ánh chỉ có ở con người.
c)
Thuộc tính phản ánh cũng phát triển từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp.
d)
Phản ánh là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc người.
38.
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức tác động đến đời sống hiện thực như thế nào?
a)
Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực.
b)
Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn
c)
Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động lý luận.
d)
Ý thức sáng tạo ra toàn bộ hiện thực.
39.
Chọn phương án sai về bản chất của ý thức.
a)
Ý thức là sự phản ánh hiện thực khác quan vào bộ óc con người một cách năng động, sáng tạo.
b)
Sự phản ánh của ý thức vừa mang tính khách quan, vừa mang tính chủ quan.
c)
Tính sáng tạo của ý thức thể hiện ở chỗ ý thức sinh ra vật chất.
d)
Ý thức là một hiện tượng xã hội, vì vậy, ý thức mang bản chất xã hội.
40.
Nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
a)
Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc người.
b)
Lao động, thực tiễn xã hội.
c)
Bộ não người và hoạt động của nó.
d)
Ngôn ngữ.
41.
Yếu tố nào là phương thức tồn tại của ý thức?
a)
ý chí
b)
niềm tin
c)
tình cảm
d)
tri thức
42.
Chọn phương án đúng điền vào dấu […..]. Phát triển là phạm trù triết học dùng để chỉ quá trình [….] đi lên, từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới.
a)
vận động
b)
biến đổi
c)
thay đổi
d)
chuyển hóa
43.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
Ý thức do vật chất quyết định.
b)
Ý thức tác động đến vật chất.
c)
Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
d)
Ý thức có thể làm thay đổi hiện thực.
44.
Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
a)
Bộ óc con người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc con người.
b)
bộ óc con người
c)
thế giới bên ngoài
d)
lao động và ngôn ngữ
45.
Chọn Câu đúng về bản chất của ý thức.
a)
Là sự hồi tưởng lại kiếp trước.
b)
Là sự mách bảo của thượng đế
c)
Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động và sáng tạo.
d)
Là sự phản ánh nguyên vẹn cái bên ngoài.
46.
Ý thức tồn tại dưới hình thức nào?
a)
ý thức tồn tại khách quan
b)
ý thức tồn tại chủ quan
c)
ý thức vừa tồn tại khách quan vừa tồn tại chủ quan
d)
tất cả đều đúng
47.
Ý thức có thể sáng tạo như thế nào trên cơ sở những cái đã có?
a)
Tìm ra tri thức mới về sự vật. (1)
b)
Tưởng tượng ra cái không có trong thực tế. (2)
c)
Tiên đoán, dự báo tương lai. (3)
d)
Cả (1), (2), (3) đều đúng.
48.
Câu nói nào thể hiện tính năng động sáng tạo của ý thức?
a)
Cái khó ló cái khôn
b)
Góp gió thành bão, góp cây nên rừng.
c)
Có công mài sắt có ngày nên kim.
d)
Chim khôn hót tiếng rảnh rang, người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe
49.
Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, căn cứ vào đâu để phân biệt ý thức tiến bộ, ý thức lạc hậu?
a)
Mức độ phù hợp của ý thức đối với hiện thực.
b)
Một số quy luật khách quan.
c)
Số đông người đồng ý.
d)
Ý kiến của những người có trình độ cao.
50.
. Biểu hiện của bệnh duy ý chí là gì?
a)
Chỉ lấy ý chí áp đặt cho thực tế. (1)
b)
Chỉ lấy tưởng tượng thay cho hiện thực. (2)
c)
Chỉ xuất phát từ ý muốn chủ quan (3)
d)
Cả (1), (2), (3) đều đúng.
51.
. Muốn có ý thức đúng cần đảm bảo yêu cầu nào?
a)
Xuất phát từ thực tiễn khách quan.
b)
Xuất phát từ nguyện vọng chủ quan.
c)
Tự nghĩ ra rồi trao đổi với người khác.
d)
Tham khảo ý kiến người khác.
Reset
