Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra lý thuyết + từ mới (10/7-26/7)

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

bữa trưa là gì?

(a)  

2.

science là gì?

(a)  

3.

bài tập về nhà

(a)  

4.

bóng đá

(a)  

5.

exercise là gì

(a)  

6.

exercise là?

a)

bài tập về nhà

b)

bài tập thể thao

c)

bữa trưa

d)

khoa học

7.

wool là g?

(a)  

8.

furniture là danh từ

a)

số nhiều

b)

số ít

c)

không đếm được

d)

trừu tượng

9.

butter là danh từ

(a)  

10.

just a minute là?

(a)  

11.

rất vui được gặp bạn là?

(a)  

12.

little/a little đi với danh từ

(a)  

13.

much đi với danh từ

(a)  

14.

danh từ đếm được số nhiều không đi với

a)

few

b)

little

c)

many

d)

some

15.

uniform đi với

a)

a/an

b)

the

c)

some

d)

many

16.

information là danh từ

a)

số ít

b)

số nhiều

c)

không đếm được

d)

chung

17.

ideas là danh từ

a)

đếm được số nhiều

b)

đếm được số ít

c)

không đếm được

d)

chung

18.

umbrella đi với a hay an

(a)  

19.

bơ tiếng anh là gì?

(a)  

20.

Những đứa trẻ

(a)  

21.

Những con người

(a)  

22.

Một cá nhân

(a)  

23.

Những con chuột

(a)  

24.

Mathematics (môn Toán) là danh từ

a)

số ít

b)

số nhiều

c)

không đếm được

d)

trừ tượng

25.

Nhớ kiến thức sau:

  • - Khoảng cách, khoảng thời gian, số tiền, sự đo lường + động từ số ít

  • - Động từ số nhiều đi sau số thập phân, phân số kèm từ chỉ NGƯỜI, VẬT

  • - Tên một cuốn sách, bộ phim... + động từ số ít

4 lines