wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6: Sinh Lý Điều Nhiệt

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai khi nói về vai trò của Glucid, Lipid và Protid

a)

Glucid là chất cung cấp năng lượng chủ yếu của cơ thể.

b)

G, L, P đều có vai trò trong tạo hình của cơ thể.

c)

Protid là chất cung cấp năng lượng lớn nhất.

d)

Cả ba chất đều tham gia vào các hoạt động chức năng của cơ thể.

e)

Lipid là dung môi hoà tan các sinh tố tan trong dầu.

2.

Chuyển hoá glucid, lipid, và protid:

a)

Thông qua các ngã ba quan trọng là a.pyruvic và acetyl CoA.

b)

Thông qua con đường pentose.

c)

Thông qua việc tạo ra ATP.

d)

Từ acid amin alanin có thể chuyển thành a.pyruvic.

e)

Thông qua chu trình tạo ure.

3.

Rối loạn chuyển hoá Glucid (nhiều đáp án đúng)

a)

Có thể gây hạ đường huyết nếu mức đường huyết < 50mg%

b)

Có thể gây tăng đường huyết nếu mức đường huyết > 150mg%

c)

Có thể gây nên bệnh xơ vữa động mạch

d)

Có thể gây suy dinh dưỡng protein năng lượng

e)

Có thể gây nên bệnh đái tháo đường

4.

Receptor của cung phản xạ điều nhiệt:

a)

Tất cả receptor nhiệt đều khu trú ở dưới da.

b)

Có receptor nhạy cảm với nóng hoặc lạnh.

c)

Một receptor bị kích thích sẽ gây ra một phản xạ điều nhiệt.

d)

Receptor bị kích thích ở bất kỳ nhiệt độ nào khác 37C.

5.

Cơ quan đáp ứng của cung phải xạ điều nhiệt:

a)

Là tất cả các tế bào trong cơ thể.

b)

Không thông qua hệ thống hô hấp.

c)

Không liên quan đến hoạt động nội tiết.

d)

Đáp ứng như nhau với mọi kích thích nhiệt.

6.

Hình thức thải nhiệt quan trọng nhất trong môi trường nóng ẩm:

a)

Truyền nhiệt trực tiếp

b)

Truyền nhiệt đôi lưu

c)

Truyền nhiệt bức xạ

d)

Bay hơi nước

7.

Vị trí của trung tâm điều nhiệt:

a)

Vỏ não cảm giác

b)

Vùng dưới đồi

c)

Cầu não

d)

Hành não

8.

Khi receptor nóng bị kích thích, cơ thể có các đáp ứng sau:

a)

Run cơ, tăng thông khí, tăng chuyển hóa

b)

Run cơ, tăng thông khí, tăng tiết mồ hôi

c)

Tăng tiết mồ hôi, tăng thông khí, giãn mạch

d)

Tăng chuyển hóa, giãn mạch ngoại vi, run cơ

9.

Khi receptor lạnh bị kích thích, cơ thể có các đáp úng sau:

a)

Run cơ, tăng thông khí, tăng chuyển hóa

b)

Run cơ, tăng chuyển hóa, co mạch ngoại vi

c)

Run cơ, tăng chuyển hóa, giãn mạch ngoại vi

d)

Run cơ, tăng thông khí, co cơ dựng lông

10.

Tín hiệu truyền ra của cung phản xạ điều nhiệt được gửi đi theo:

a)

Đường thần kinh và thể dịch vì điều nhiệt liên quan đến chuyển hóa và hoạt động phản xạ thần kinh

b)

Đường thể dịch vì điều nhiệt liên quan tới hoạt động chuyển hóa

c)

Đường thần kinh vì trung tâm của phản xạ điều nhiệt nằm ở vùng dưới đồi

d)

Đường thần kinh vì bản chất của cung phản xạ điều nhiệt là một phản xạ thần kinh

11.

Biện pháp ứng dụng nhiệt trong điều trị:

a)

Tăng thân nhiệt cục bộ nhằm giữ ấm, chống viêm

b)

Tăng thân nhiệt toàn thân lên 400C nhằm bộc lộ rõ triệu chứng của bệnh

c)

Hạ thân nhiệt đến 00C để giảm chuyển hóa trong các cuộc phẫu thuật kéo dài

d)

Hạ nhiệt độ đến 00C để bảo quản lâu dài các mô sống cần lưu giữ

12.

Các yếu tố ảnh hưởng đến thân nhiệt ở cơ thể nguời:

a)

Tuổi càng cao thân nhiệt càng cao

b)

Vận cơ càng nhiều thân nhiệt càng tăng

c)

Nhiệt độ môi trường càng thấp thân nhiệt càng thấp

d)

Mang thai làm nhiệt độ cơ thể mẹ giảm

13.

Trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi:

a)

A. Nửa trước chống lạnh, nửa sau chống nóng

b)

B. Phần trước phát hiện tín hiệu nhiệt

c)

C. Phần rìa phát hiện tín hiệu nhiệt

d)

D. Phần sau tiếp nhận tín hiệu nhiệt

14.

Nhiệt độ trung tâm được đo ở các vị trí sau đây, TRỪ

a)

A. Miệng

b)

B. Nách

c)

C. Hậu môn

d)

D. Trực tràng

15.

Nhiệt độ da được xác định bằng cách:

a)

Đo ở nhiều vị trí trên da và tính trung bình cộng các giá trị đo được

b)

Đo ở các vị trí da hở và có tính đến hệ số diện tích của vùng da so với toàn cơ thể.

c)

Đo ở số vị trí da hở và da kín bằng nhau rồi tính trung bình cộng các giá trị đo duợc

d)

Đo ở nhiều vị trí trên da và có tính đến hệ số diện tích của vùng da so với toàn cơ thể

16.

Khi cần chống lạnh, cơ thể đáp ứng bằng cách:

a)

A. Tăng chuyển hóa để sinh nhiệt

b)

B. Hạn chế run cơ để tiết kiệm năng lượng

c)

C. Tăng thông khí phổi để tăng sinh nhiệt

d)

D. Co cơ dựng lông để tăng sinh nhiệt trong vận cơ

17.

Quá trình sinh nhiệt:

a)

A. Nhiệt sinh ra chủ yếu từ các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể.

b)

B. Nhiệt không sinh ra từ quá trình điều nhiệt.

c)

C. Chuyển hóa cơ sở không phải là quá trình sinh nhiệt.

d)

D. Quá trình sinh nhiệt luôn cân bằng với quá trình thải nhiệt.

18.

Cung phản xạ điều nhiệt:

a)

A. Có receptor phân bố ở da, mạch, nội tạng.

b)

B. Có đường truyền vào qua hai Nơron.

c)

C. Có trung tâm ở vỏ não cảm giác.

d)

D. Cơ quan đáp ứng chỉ nằm ở da và mạch máu.

19.

Về điều hòa thân nhiệt:

a)

Là duy trì nhiệt độ cơ thể ở một giá trị cố định trong mọi thời điểm

b)

Nhằm mục đích ổn định tốc độ chuyển hóa trong cơ thể

c)

Là hoạt động chỉ có ở loài người

d)

Khi hoạt động điều nhiệt rối loạn thì cơ thể sẽ bị sốt.

20.

Truyền nhiệt trực tiếp:

a)

Là cách thải nhiệt hiệu quả khi cơ thể tiếp xúc với một vật chênh lệch nhiệt độ.

b)

Lượng nhiệt thải được không phụ thuộc vào chênh lệch nhiệt độ.

c)

Lượng nhiệt thải được phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

d)

Lượng nhiệt thải được không phụ thuộc vào thời gian tiếp xúc

21.

Truyền nhiệt đối lưu:

a)

Là cách thải nhiệt hiệu quả khi cơ thể tiếp xúc với không khí chênh lệch nhiệt độ.

b)

Lượng nhiệt thải được phụ thuộc vào độ ẩm không khí.

c)

Lượng nhiệt thải được phụ thuộc vào chênh lệch nhiệt độ.

d)

Lượng nhiệt thải được không phụ thuộc vào tốc độ gió.

22.

Truyền nhiêt bức xạ:

a)

Là cách thải nhiệt hiệu quả nhất trong các hình thức thải nhiệt.

b)

Lượng nhiệt thải được phụ thuộc vào khoảng cách giữa các vật trao đổi nhiệt.

c)

Màu tối ít hấp thụ nhiệt.

d)

Màu sáng hấp thụ nhiều nhiệt.

23.

Truyền nhiệt bằng bay hơi nước:

a)

. Là các truyền nhiệt hiệu quả trong mọi điều kiện môi trường.

b)

Gồm bay hơi nước qua da và qua hô hấp.

c)

Truyền nhiệt qua bay hơi nước là quan trọng vì nó diễn ra thường xuyên

d)

Lượng nhiệt thải được là 580Kcal khi bay hơi 1l nước