Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Tiếng Trung 1 - Lớp 3

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Viết pinyin (bính âm) của từ sau: 名字

(a)  

2.

Viết nghĩa Tiếng Việt của từ sau: 名字

(a)  

3.

Viết pinyin (bính âm) của từ sau: 再見

(a)  

4.

Viết nghĩa Tiếng Việt của từ sau: 再見

(a)  

5.

Viết pinyin (bính âm) của từ sau: 先生

(a)  

6.

Viết nghĩa Tiếng Việt của từ sau: 先生

(a)  

7.

Viết nghĩa Tiếng Việt của từ sau: 喜歡

(a)  

8.

Viết pinyin (bính âm) của từ sau: 喜歡

(a)  

9.

Viết nghĩa Tiếng Việt của từ sau: 美国

(a)  

10.

Viết pinyin (bính âm) của từ sau: 美国

(a)  

11.

Viết nghĩa Tiếng Việt của từ sau: 早上

(a)  

12.

Viết nghĩa Tiếng Việt của từ sau: 留學生

(a)  

13.

Viết pinyin (bính âm) của từ sau: 留學生

(a)  

14.

Viết nghĩa Tiếng Việt của từ sau: 有名

(a)  

15.

Viết pinyin (bính âm) và nghĩa Tiếng Việt của từ sau: 教室

(a)  

16.

Viết nghĩa Tiếng Việt của từ sau: 教室

(a)  

17.

Đâu là pinyin và nghĩa đúng của các câu sau: 好久不見

a)

hǎojiǔ bújiàn/Đã lâu không gặp

b)

háojiǔ bújiàn/Đã lâu không gặp

c)

hǎojiǔ bújiàn/Rất vui được gặp bạn

d)

háojiǔ bújiàn/Rất vui được gặp bạn

18.

Đâu là pinyin và nghĩa đúng của các câu sau: 我也很好

a)

wó yé hén hǎo/Tôi cũng rất khoẻ

b)

wǒ yě hěn hǎo/Tôi cũng rất khoẻ

c)

wó yě hén hǎo/Tôi cũng rất khoẻ

d)

wǒ yě hěn hǎo/Tôi cũng rất vui

19.

Đâu là câu mô tả đúng bức tranh sau:

a)

兩個男孩在看電視。

b)

兩個女孩在看電腦。

c)

兩個女孩在看電視。

d)

兩個女孩在聽音樂。

20.

Chọn 2 cách sắp xếp đúng: 忙,他,和,太,不,我,都,今天。

a)

今天我和他都不太忙

b)

我和他都今天不太忙

c)

我和他今天都不太忙

d)

今天我他和都不太忙

21.

Đâu là câu mô tả đúng bức tranh sau:

a)

我很渴,要吃漢堡

b)

這是兩個漢堡。

c)

我要一杯水

d)

漢堡很好吃

22.

Đâu là câu mô tả đúng bức tranh sau:

a)

我很渴,請給我一個可樂

b)

我很餓,請給我一個漢堡

c)

我很渴,請給我一杯可樂

d)

我很餓,請給我一個可樂

23.

Đâu là câu mô tả đúng bức tranh sau:

a)

我會說中文

b)

我會說英文

c)

我會說法文

d)

我會說越南語

24.

Đâu là câu mô tả đúng bức tranh sau:

a)

英國

b)

美國

c)

越南

d)

中國

25.

Đâu là câu mô tả đúng bức tranh sau:

a)

工人

b)

護士

c)

醫生

d)

農民

26.

Đâu là câu mô tả đúng bức tranh sau:

a)

這是我的家。

b)

這是學校

c)

這是醫院。

d)

這是銀行。

27.

Đâu là pinyin và nghĩa đúng của các câu sau: 天氣太熱了

a)

tiānqì tāi rè le/Thời tiết nóng quá

b)

tiānqì tāi lěng le/Thời tiết lạnh quá

c)

tiānqì tài rè le/Thời tiết nóng quá

d)

tiānqì tài lěng le/Thời tiết lạnh quá

28.

Đâu là nghĩa đúng của các câu sau: 這本書多少錢?

a)

Bức tranh này bao nhiêu tiền?

b)

Quyển sách này bao nhiêu tiền?

c)

Cái bút này bao nhiêu tiền?

d)

Bức tranh này đắt không?

29.

Điền vào chỗ trống: 茶好.....嗎?

a)

吃

b)

喝

c)

看

d)

用

30.

Điền vào chỗ trống: 他的手錶很好。。。

a)

吃

b)

喝

c)

看

d)

用

31.

Điền vào chỗ trống: 一所很有名。。。學校

a)

得

b)

的

c)

地

d)

了

32.

Điền vào chỗ trống: 我有一.....我們班的相片。

a)

件

b)

所

c)

張

d)

個

33.

Điền vào chỗ trống: 你有兄弟...嗎?

a)

妹姐

b)

姐妹

c)

哥弟

d)

爸媽

34.

Điền vào chỗ trống: 你喜歡喝茶...喝咖啡?

a)

和

b)

還

c)

或者

d)

還是

35.

Điền vào chỗ trống: 你...說中文嗎?

a)

知道

b)

會

c)

聽

d)

去

36.

Điền vào chỗ trống: 我哥哥今年18…

a)

歲

b)

哥

c)

人

d)

學生

37.

Điền vào chỗ trống: 那三...笔很貴。

a)

個

b)

位

c)

枝

d)

所

38.

Đâu là nghĩa đúng của các câu sau: 請給我一杯咖啡

a)

Hãy cho tôi một cốc coca

b)

Mời tôi 1 cốc cà phê đi

c)

Hãy cho tôi một cốc cà phê

d)

Mời tôi một cốc coca đi

39.

Đâu là pinyin đúng của các câu sau: 我爸爸媽媽都不太忙

a)

wǒ bàba māma duō bú tài máng

b)

wǒ bàba māma dōu bú tāi máng

c)

wǒ bāba māma dōu bú tài máng

d)

wǒ bàba māma dōu bú tài máng

40.

Đâu là pinyin đúng của các câu sau: 你的手機貴嗎?

a)

nǐ de shǒujī guì ma?

b)

nǐ de shǒujī guī ma?

c)

nǐ de shóujī guì ma?

d)

nǐ dé shǒujī guì ma?