wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN QUẢN LÝ LOGISTICS

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Các hoạt động Logistics chủ yếu bao gồm:

a)

A. Vận chuyển, giao nhận, dự trữ, xử lý đơn hàng, duy trì thông tin

b)

B. Vận chuyển, giao nhận, quảng cáo, xử lý đơn hàng, duy trì thông tin

c)

C. Vận chuyển, giao nhận, sản xuất, xử lý đơn hàng, duy trì thông tin

d)

D. Vận chuyển, định vị kho hàng, dự trữ, xử lý đơn hàng, duy trì thông tin

2.

Các hoạt động Logistics hỗ trợ bao gồm:

a)

A. Định vị kho hàng, lưu kho, mua hàng, vận chuyển

b)

B. Định vị kho hàng, lưu kho, mua hàng, thanh toán

c)

C. Định vị kho hàng, lưu kho, mua hàng, bao gói

d)

D. Cả ba đáp án trên đều không chính xác

3.

Nếu theo phương thức khai thác hoạt động Logistics, hoạt động Logistics bao gồm:

a)

A. Các công ty cung cấp dịch vụ vận tải, Các công ty cung cấp dịch vụ phân phối, Các công ty cung cấp dịch vụ hàng hóa

b)

B. Công ty môi giới khai thuê hải quan, Công ty giao nhận, gom hàng lẻ, Công ty dịch vụ đóng gói vận chuyển

c)

C. Mô hình logistics 1PL, Mô hình logistics 2PL, Mô hình logistics 3PL, Mô hình logistics 4PL, Mô hình logistics 5PL

d)

D. Logistics đầu vào, Logistics đầu ra, Logistics thu hồi

4.

Hãy điền từ còn thiếu vào ô trống: “........... chỉ đảm nhận một khâu trong chuỗi Logistics nhằm đáp ứng nhu cầu của phía chủ hàng (như vận tải, kho vận, thủ tục hải quan, thanh toán,...), nhưng lại chưa tích hợp với hoạt động Logistics.”

a)

Logistics 1PL

b)

Logistics 2PL

c)

Logistics 3PL

d)

Logistics 4PL

5.

Hãy điền từ còn thiếu vào ô trống: “.........là người hợp nhất, gắn kết các nguồn lực, tiềm năng và cơ sở vật chất kỹ thuật của mình với các tổ chức khác để tư vấn, thiết kế, xây dựng, vận hành và quản trị các giải pháp chuỗi dịch vụ Logistics.”

a)

Logistics 1PL

b)

Logistics 2PL

c)

Logistics 3PL

d)

Logistics 4PL

6.

Trong mô hình Logistics nào doanh nghiệp thường phải đầu tư các trang thiết bị, công cụ như phương tiện vận tải, nhà xưởng, thiết bị bốc dỡ, sắp xếp,... cũng như đào tạo kỹ năng, chuyên môn cho nhân sự vận hành?

a)

Logistics 1PL

b)

Logistics 2PL

c)

Logistics 3PL

d)

Logistics 4PL

7.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động Logistics chủ yếu?

a)

Vận chuyển

b)

Giao nhận hàng hóa

c)

Mua hàng

d)

Dự trữ

8.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động Logistics chủ yếu?

a)

Vận chuyển

b)

Duy trì thông tin

c)

Dự trữ

d)

Định vị kho hàng

9.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào là một trong những hoạt động Logistics chủ yếu?

a)

Định vị kho hàng

b)

Lưu kho

c)

Dự trữ

d)

Bao gói

10.

Mô hình logistics 1PL, Mô hình logistics 2PL, Mô hình logistics 3PL, Mô hình logistics 4PL, Mô hình logistics 5PL là những mô hình logistics dựa trên sự phân chia theo tiêu chí nào?

a)

Theo phương thức khai thác hoạt động Logistics

b)

Theo khả năng tài chính của các công ty cung cấp dịch vụ logistics

c)

Theo quá trình thực hiện

d)

Theo tính chuyên môn hóa của các doanh nghiệp Logistics

11.

Logistics trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh, Logistics sự kiện (event logistics), Logistics dịch vụ (service logistics) là những hoạt động logistics dựa trên sự phân chia theo tiêu chí nào?

a)

Theo phương thức khai thác hoạt động Logistics

b)

Theo khả năng tài chính của các công ty cung cấp dịch vụ logistics

c)

Theo quá trình thực hiện

d)

Theo lĩnh vực hoạt động

12.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào là một trong những hoạt động Logistics hỗ trợ?

a)

Mua hàng

b)

Vận chuyển

c)

Dự trữ

d)

Duy trì thông tin

13.

“Người thay mặt cho chủ hàng quản lý và thực hiện các dịch vụ logistics cho từng bộ phận chức năng” là mô mình logistics nào?

a)

1PL

b)

2PL

c)

3PL

d)

4PL

14.

“Người hợp nhất, gắn kết các nguồn lực, tiềm năng và cơ sở vật chất kỹ thuật của mình với các tổ chức khác để tư vấn, thiết kế, xây dựng, vận hành và quản trị các giải pháp chuỗi Logistics.” là đặc trưng của hô mình logistics nào?

a)

1PL

b)

2PL

c)

3PL

d)

4PL

15.

Mô hình 4PL thường phù hợp nhất với doanh nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Doanh nghiệp đa quốc gia

d)

Không có đáp án nào đúng.

16.

Tổng chi phí của hệ thống logistics: Cf log = Fvc + Ftk + Flk + Fđt + Fđh Fđt trong công thức này là chi phí gì?

a)

Cước phí vận chuyển hàng hóa

b)

Chi phí hàng tồn kho

c)

Chi phí xử lý đơn hàng và hệ thống thông tin

d)

Chi phí của hệ thống logistics

17.

“Thuê các công ty bên ngoài để thực hiện một số dịch vụ logistics có chọn lọc.” là đặc trưng của mô hình logistics nào?

a)

1PL

b)

2PL

c)

3PL

d)

4PL

18.

Thành phần nào không tham gia vào chuỗi cung ứng

a)

Nhà phân phối

b)

Khách hàng

c)

Nhà sản xuất

d)

Không có đáp án đúng.

19.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của dịch vụ logistics

a)

Logistics không phải là một hoạt động đơn lẻ, mà bao gồm một chuỗi các hoạt động bao trùm quá trình sản phẩm được sản xuất ra và chuyển tới khách hàng.

b)

Dịch vụ Logistics là hoạt động thương mại không mang tính liên ngành cao.

c)

Dịch vụ Logistics gắn liền với tất cả các khâu trong quá trình sản xuất (mua sắm, lưu kho, sx ra sản phẩm và phân phối tới người tiêu dùng).

d)

Logistics là hoạt động hỗ trợ các DN.

20.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của dịch vụ logistics

a)

Logistics không phải là một hoạt động đơn lẻ, mà bao gồm một chuỗi các hoạt động bao trùm quá trình sản phẩm được sản xuất ra và chuyển tới khách hàng.

b)

Dịch vụ Logistics là hoạt động thương mại mang tính liên ngành cao.

c)

Dịch vụ Logistics gắn liền với tất cả các khâu trong quá trình sản xuất (mua sắm, lưu kho, sx ra sản phẩm và phân phối tới người tiêu dùng).

d)

Logistics là sự phát triển hoàn thiện dịch vụ thanh toán quốc tế

21.

Điền từ còn thiếu vào dấu chấm trong nhận định sau: “3PL là mô hình logistics bao gồm một chuỗi dịch vụ có tính .............để thay doanh nghiệp quản lý gần như toàn bộ các hoạt động vận hành. Các dịch vụ bao gồm luân chuyển, tồn trữ hàng hoá, xử lý thông tin, thông quan xuất nhập khẩu, giao hàng,...”

a)

kết nối

b)

rời rạc

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

đứt đoạn

22.

Các phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm và tất cả các yếu tố phát sinh khác từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng có thể ảnh hưởng đến môi trường để xử lý hoặc tái chế sẽ do hoạt động Logistics nào đảm nhận?

a)

Logistics đầu vào

b)

Logistics đầu ra

c)

Logistics thu hồi

d)

Logistics nội đô

23.

Sản phẩm được cấu thành từ?

a)

Giá trị hữu hình

b)

Giá trị hữu hình và vô hình

c)

Giá trị vô hình

d)

Giá trị chức năng

24.

Phần hữu hình trong sản phẩm được thể hiện qua các đặc điểm như?

a)

khối lượng, thể tích, hình dáng

b)

khối lượng, danh tiếng, độ bền

c)

khối lượng, hình dáng, thông tin

d)

dịch vụ hỗ trợ, thông tin, hình dáng

25.

Theo cách phân loại phổ biến, hàng hoá được chia làm các nhóm như?

a)

hàng hoá thông thường, hàng hoá thiết yếu

b)

hàng hoá tiêu dùng, hàng hoá công nghiệp

c)

hàng hoá công nghiệp, hàng hoá thiết yếu

d)

hàng hoá tiêu dùng, hàng hoá thông thường

26.

Hàng hoá tiêu dùng được phân thành các loại sau?

a)

hàng hoá bổ sung, hàng hoá thiết yếu, hàng hoá thay thế

b)

hàng hoá thông thường, hàng hoá thay thế, hàng hoá thiết yếu

c)

hàng hoá thông thường, hàng hoá thiết yếu, hàng hoá đặc thù

d)

hàng hoá thông thường, hàng hoá công nghiệp, hàng hoá thiết yếu

27.

Đặc điểm của hàng hoá không ảnh hưởng đến chiến lược logistics của doanh nghiệp

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Rủi ro

d)

Marketing

28.

Trong đồ thị phản ánh ảnh hưởng của tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng đến chi phí logistics thì đường Tổng chi phí vận chuyển và dự trữ có hình dạng:

a)

chữ U

b)

đường thẳng dốc lên

c)

đường thẳng đi xuống

d)

đường ngang

29.

Hoàn thành khái niệm sau: “Hàng hoá công nghiệp là những hàng hoá mà các các nhân hoặc tổ chức ............ sử dụng nó để .............. những hàng hoá khác”

a)

gián tiếp, phân phối

b)

gián tiếp, sản xuất

c)

trực tiếp, sản xuất

d)

trực tiếp, phân phối

30.

Giai đoạn 3 trong chu kỳ sống của sản phẩm phản ánh:

a)

Giai đoạn bão hoà

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn giới thiệu

d)

Giai đoạn suy thoái

31.

Giai đoạn bão hoà là giai đoạn mấy trong chu kỳ sống của sản phẩm:

a)

Giai đoạn 3

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 4

d)

Giai đoạn 5

32.

Giai đoạn 2 trong chu kỳ sống của sản phẩm phản ánh:

a)

Giai đoạn bão hoà

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn giới thiệu

d)

Giai đoạn suy thoái

33.

Giai đoạn tăng trưởng là giai đoạn mấy trong chu kỳ sống của sản phẩm:

a)

Giai đoạn 3

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 4

d)

Giai đoạn 5

34.

“Khách hàng luôn tìm kiếm và so sánh trên các khía cạnh như giá cả, chất lượng, tính năng và chỉ quyết định mua sau khi đã cân nhắc kỹ càng” là đặc điểm của loại hàng hoá:

a)

đặc thù

b)

thông thường

c)

thiết yếu

d)

Không có đáp án nào đúng

35.

“Khách hàng mua thường xuyên, không phải đắn đo và so sánh nhiều” là đặc điểm của hàng hoá:

a)

đặc thù

b)

thông thường

c)

thiết yếu

d)

Không có đáp án nào đúng

36.

Đặc điểm của hàng hoá đặc thù là:

a)

khách hàng luôn tìm kiếm và so sánh trên các khía cạnh như giá cả, chất lượng, tính năng và chỉ quyết định mua sau khi đã cân nhắc kỹ càng

b)

khách hàng mua thường xuyên, không phải đắn đo và so sánh nhiều

c)

khách hàng sẵn sàng dành ra những nỗ lực và thời gian đáng kể để mua

d)

khách hàng luôn sẵn sàng đi tham khảo sản phẩm khác nhau ở nhiều cửa hàng khác nhau

37.

“Khách hàng sẵn sàng dành ra những nỗ lực và thời gian đáng kể để mua” là đặc điểm của hàng hoá:

a)

đặc thù

b)

thiết yếu

c)

thông thường

d)

Không có đáp án nào đúng

38.

Yếu tố nào sau đây không thuộc phần vô hình của hàng hoá?

a)

dịch vụ hỗ trợ sau bán

b)

độ bền của hàng hoá

c)

danh tiếng của doanh nghiệp

d)

hoạt động giao tiếp của doanh nghiệp với khách hàng

39.

Những loại hàng hoá như than, quặng, sắt và cát thuộc nhóm hàng hoá có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng thấp

b)

Hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng cao

c)

Hàng hoá có tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích cao

d)

Không có đáp án nào đúng

40.

Những loại hàng hoá như bóng chuyền, khoai tây chiên, chụp đèn thuộc nhóm hàng hoá có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hàng hoá có tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích lớn

b)

Hàng hoá có tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích thấp

c)

Hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị

d)

Không có đáp án nào đúng

41.

Những loại hàng hoá như bóng chuyền, khoai tây chiên, chụp đèn thuộc nhóm hàng hoá có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Hàng hoá có tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích lớn

b)

B. Hàng hoá có tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích thấp

c)

C. Hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng cao

d)

D. Không có đáp án nào đúng

42.

Những hàng hoá có đặc điểm rủi ro cao thì tổng chi phí cho hoạt động vận chuyển và dự trữ sẽ như thế nào?

a)

A. thấp

b)

B. cao

c)

C. trung bình

d)

D. không phụ thuộc

43.

Dưới đây là đồ thị thể hiện ảnh hưởng của đặc điểm nào của hàng hoá tới chi phí logistics?

a)

A. Tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích

b)

B. Đặc điểm rủi ro

c)

C. Khả năng thay thế

d)

D. Tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng

44.

Tốc độ trung bình của vận tải đường thủy như thế nào so với tốc độ trung bình của vận tải đường sắt?

a)

A. Cao hơn

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Thấp hơn

d)

D. Chưa có số liệu cụ thể

45.

Khả năng sai lệch và độ tin cậy của dịch vụ vận tải thủy chịu ảnh hưởng lớn bởi yếu tố nào?

a)

A. Yếu tố thời tiết

b)

B. Yếu tố con người

c)

C. Yếu tố hạ tầng giao thông

d)

D. Cả ba yếu tố trên đều chưa chính xác

46.

“Linh hoạt cao, phù hợp nhất với hình thức giao hàng DOOR TO DOOR” là đặc điểm của phương thức vận tải nào?

a)

A. Phương thức vận tải đường sắt

b)

B. Phương thức vận tải đường hàng không

c)

C. Phương thức vận tải đường bộ

d)

D. Phương thức vận tải đường thủy

47.

Nếu vận chuyển một khối lượng một container hàng 20 tấn và quãng đường 300 km thì phương thức nào phù hợp nhất?

a)

A. vận tải đường sắt

b)

B. vận tải đường hàng khônG

c)

C. vận tải đường thủy

d)

D. vận tải đường bộ

48.

Phương thức vận tải nào phù hợp với việc vận tải những hàng hóa có khối lượng nhỏ nhưng giá trị cao, thời gian giao hàng nhanh?

a)

vận tải đường sắt

b)

vận tải đường thủy

c)

vận tải đường hàng không

d)

vận tải đường bộ

49.

Phương thức nào phù hợp với việc vận chuyển những hàng: khí đốt, dầu thô, nước, hóa chất, than bùn?

a)

vận tải đường sắt

b)

vận tải đường ống

c)

vận tải đường hàng không

d)

Vận tải đường thủy

50.

Phương thức vận tải nào có sai lệch tuyệt đối về thời gian giao hàng ít, do ít bị ảnh hưởng bởi sự cố máy móc, thời tiết?

a)

đường sắt

b)

đường bộ

c)

đường hàng không

d)

đường thủy

51.

“Cước phí cao và thủ tục phức tạp” là hạn chế của phương thức vận tải nào?

a)

đường ống

b)

đường sắt

c)

đường thủy

d)

hàng không

52.

Doanh nghiệp dự trữ các hàng hóa hay nguyên vật liệu trong kho nhằm đáp ứng:

a)

Nhu cầu nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng

b)

Cho hoạt động logistics diễn ra được liên tục

c)

Nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp cũng như nhu cầu sản phẩm của khách hàng

d)

Nhu cầu của nhà cung cấp nguyên vật liệu cũng như nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp

53.

Dự trữ bao gồm:

a)

Sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu đang lưu trữ trong kho

b)

Sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu đang trên đường vận chuyển

c)

Sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, bán thành phẩm, dự trữ bảo hiểm

d)

Sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, bán thành phẩm đang lưu trữ trong kho, đang trên đường vận chuyển

54.

Quản lý dự trữ không được thực hiện cho mục đích nào dưới đây:

a)

Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng

b)

Giảm chi phí dự trữ

c)

Gián đoạn trong cung ứng sản phẩm cho thị trường

d)

Dự trữ đủ hảng hóa cho thị trường

55.

Lợi ích của quản lý dự trữ, gồm:

a)

Nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng, tạo sự ổn định của dòng khách hàng

b)

Tạo sự ổn định và an toàn trong sản xuất kinh doanh

c)

Góp phần giảm chi phí trong kinh doanh

d)

Nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng, tạo điều kiện sản xuất linh hoạt và an toàn, góp phần giảm chi phí trong kinh doanh

56.

Các lý do không ủng hộ (chống lại) dự trữ:

a)

Dự trữ được coi là lãng phí một lượng vốn lớn, sẽ khuyến khích các doanh nghiệp có thái độ tách mình khỏi hệ thống hậu cần nói chung.

b)

Dự trữ giúp cho hoạt động logistics diễn ra được liên tục, tạo sự phát triển lâu dài

c)

Dự trữ là việc lưu giữ các hàng hóa hay nguyên vật liệu trong kho của chính doanh nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp cũng như nhu cầu sản phẩm của khách hàng.

d)

Dự trữ được coi là lãng phí một lượng vốn lớn, không đóng góp vào giá trị sản phẩm, sẽ khuyến khích các doanh nghiệp có thái độ tách mình khỏi hệ thống hậu cần nói chung

57.

Mô hình mức đặt hàng theo sản xuất POQ là:

a)

Là một mô hình quản lý hàng tồn kho mang tính định lượng, được sử dụng để xác định mức tồn kho tối ưu cho doanh nghiệp, trên cơ sở 2 loại chi phí: Chi phí đặt mua hàng (chi phí mua hàng) và Chi phí tồn dự trữ hàng tồn kho (chi phí dự trữ).

b)

Là mô hình dự trữ có tính đến sự thay đổi của giá cả phụ thuộc vào khối lượng hàng trong mỗi lần đặt hàng.

c)

Là mô hình dự trữ được ứng dụng khi lượng hàng được đưa đến liên tục hoặc khi sản phẩm vừa được tiến hành sản xuất vừa tiến hành sử dụng hoặc bán ra.

d)

Là mô hình tổ chức quản lý tất cả các công việc, các dữ liệu liên quan đến công tác dự trữ để đảm bảo dự trữ một cách hiệu quả và giảm chi phí.

58.

Phân loại dự trữ theo nguyên nhân hình thành, gồm có:

a)

Dự trữ thường xuyên, dự trữ bảo hiểm, dự trữ chuẩn bị, dự trữ định kỳ

b)

Dự trữ thường xuyên, dự trữ bảo hiểm, dự trữ chuẩn bị

c)

Dự trữ định kỳ, dự trữ trong quá trình vận chuyển, dự trữ thường xuyên

d)

Dự trữ định kỳ, dự trữ trong quá trình vận chuyển, và dự trữ đầu cơ

59.

Hãy điền từ còn thiếu vào ô trống: “.........là một phần của quá trình chuỗi cung ứng, nhằm hoạch định thực thi và kiểm soát một cách hiệu quả và hiệu lực các dòng vận động và dự trữ sản phẩm, dịch vụ và thông tin có liên quan; đảm bảo sự sẵn sàng, chính xác và hiệu quả cho các hoạt động này.”

a)

Logistics trong lĩnh vực kinh doanh

b)

Logistics sự kiện 

c)

Logistics dịch vụ

d)

Dịch vụ vận tải

60.

Hãy điền từ còn thiếu vào ô trống: “............tất cả hoạt động logistics được doanh nghiệp tự tổ chức và thực hiện từ việc sở hữu hàng hóa, lưu trữ, quản lý kho hàng, xử lý đơn hàng, đóng gói đến việc vận chuyển, giao hàng.”

a)

Logistics 1PL

b)

Logistics 2PL

c)

Logistics 3PL

d)

Logistics 4PL

61.

Mô hình logistics 1PL, Mô hình logistics 2PL, Mô hình logistics 3PL, Mô hình logistics 4PL, Mô hình logistics 5PL là những mô hình logistics dựa trên sự phân chia theo tiêu chí nào?

a)

Theo phương thức khai thác hoạt động Logistics

b)

Theo khả năng tài chính của các công ty cung cấp dịch vụ logistics

c)

Theo quá trình thực hiện

d)

A.             Theo tính chuyên môn hóa của các doanh nghiệp Logistics

62.

Yêu cầu 7 đúng khi cung cấp dịch vụ logistics là

a)

Đúng khách hàng, Đúng sản phẩm, Đúng số lượng, Đúng điều kiện,

Đúng địa điểm, Đúng thời gian, Đúng chi phí

b)

Đúng khách hàng, Đúng sản phẩm, Đúng số lượng, Đúng điều kiện,

Đúng địa điểm, Đúng thời gian, Đúng nguyên tắc

c)

Đúng khách hàng, Đúng sản phẩm, Đúng giá cả, Đúng điều kiện, Đúng địa điểm, Đúng thời gian, Đúng chi phí

d)

Cả ba đáp án trên đều chưa chính xác   Tổng chi phí của hệ thống logistics:   Cflog = Fvc + Ftk + Flk + Fđt + Fđh

63.

: Đặc điểm của hàng hoá không ảnh hưởng đến chiến lược logistics của doanh nghiệp

a)

Khối lượng 

b)

Thể tích

c)

Rủi ro

d)

Marketing

64.

: Khi hàng hoá có mật độ dày đặc cao (tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích), so với giá bán, thì tỷ lệ chi phí vận chuyển ….… và chi phí lưu kho ……. : 

a)

thấp, thấp

b)

thấp, cao

c)

cao, thấp

d)

cao, cao

65.

Khi hàng hoá có mật độ dày đặc thấp (tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích), so với giá bán, thì tỷ lệ chi phí vận chuyển ….. và chi phí lưu kho …... : 

a)

thấp, thấp

b)

thấp, cao

c)

cao, thấp

d)

cao, cao

66.

Khi hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng thấp, so với giá bán, thì tỷ lệ chi phí vận chuyển …….. và chi phí lưu kho ………….: 

a)

thấp, thấp    

b)

thấp, cao

c)

cao, thấp

d)

cao, cao

67.

Khi hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng cao, so với giá bán, thì tỷ lệ chi phí vận chuyển ……. và chi phí lưu kho …….. : 

a)

thấp, thấp

b)

thấp, cao

c)

cao, thấp

d)

cao, cao

68.

Đặc điểm của hàng hoá thông thường là:

a)

khách hàng luôn tìm kiếm và so sánh trên các khía cạnh như giá cả, chất lượng, tính năng và chỉ quyết định mua sau khi đã cân nhắc kỹ càng

b)

khách hàng mua thường xuyên, không phải đắn đo và so sánh nhiều

c)

khách hàng sẵn sàng dành ra những nỗ lực và thời gian đáng kể để mua

d)

khách hàng luôn tìm kiếm những kiểu dáng và nhãn hiệu độc đáo

69.

Cách thức phân phối đối với hàng hoá thông thường là:

a)

chỉ một vài cửa hàng trong một khu vực thị trường nhất định

b)

rộng rãi, tạo sự sẵn có nhằm khuyến khích tần số mua

c)

tập trung, ưu tiên về nhãn hiệu

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

70.

Đặc điểm của hàng hoá thiết yếu là:

a)

khách hàng luôn tìm kiếm và so sánh trên các khía cạnh như giá cả, chất lượng, tính năng và chỉ quyết định mua sau khi đã cân nhắc kỹ càng

b)

khách hàng mua thường xuyên, không phải đắn đo và so sánh nhiều

c)

khách hàng sẵn sàng dành ra những nỗ lực và thời gian đáng kể để mua

d)

khách hàng luôn tìm kiếm những kiểu dáng và nhãn hiệu độc đáo

71.

Đặc điểm của hàng hoá đặc thù là:

a)

khách hàng luôn tìm kiếm và so sánh trên các khía cạnh như giá cả, chất lượng, tính năng và chỉ quyết định mua sau khi đã cân nhắc kỹ càng

b)

khách hàng mua thường xuyên, không phải đắn đo và so sánh nhiều

c)

khách hàng sẵn sàng dành ra những nỗ lực và thời gian đáng kể để mua

d)

khách hàng luôn sẵn sàng đi tham khảo sản phẩm khác nhau ở nhiều cửa hàng khác nhau

72.

Cách thức phân phối đối với hàng hoá đặc thù là:

a)

chỉ một vài cửa hàng trong một khu vực thị trường nhất định

b)

rộng rãi, tạo sự sẵn có nhằm khuyến khích tần số mua

c)

tập trung, không tạo ra sự sẵn có đối với sản phẩm 

d)

rộng rãi, trên nhiều thị trường

73.

Phương thức vận tải nào phù hợp với việc vận tải những hàng hóa có khối lượng nhỏ nhưng giá trị cao, thời gian giao hàng nhanh?

a)

vận tải đường sắt 

b)

vận tải đường hàng khônG

c)

vận tải đường thủy

d)

vận tải đường bộ

74.

Điền từ còn thiếu vào ô trống: "Môi giới vận tải là những người trung gian đưa chủ hàng và hàng vận chuyển đến với nhau bằng việc cung cấp.........."

a)

Các thông tin về chi phí, tuyến vận tải và khả năng vận chuyển 

b)

Phương tiện vận tải

c)

Thiết bị

d)

Các đáp án đều đúng

75.

Chi phí nào không được tính vào chi phí cố định trong chi phí vận tải trong vận tải đường bộ

a)

chi phí bảo dưỡng các thiết bị ở bến bãi

b)

chi phí cho phương tiện vận chuyển

c)

chi phí quản lý chung

d)

chi phí nhiên liệu

76.

Một công ty sản xuất A có kế hoạch phân bổ sản phẩm là sau khi sản xuất xong, thành phẩm được đưa vào nhà kho tại nhà máy. Sau đó, số thành phẩm này được chuyển lên phương tiện vận chuyển để đi tới một nhà kho khác tại địa điểm phân phối của công ty. Cho biết:

a)

Là mô hình dự trữ được ứng dụng khi lượng hàng được đưa đến liên tục hoặc khi sản phẩm vừa được tiến hành sản xuất vừa tiến hành sử dụng hoặc bán ra.

b)

Là mô hình tổ chức quản lý tất cả các công việc, các dữ liệu liên quan đến công tác dự trữ để đảm bảo dự trữ một cách hiệu quả và giảm chi phí

77.

Các lý do không ủng hộ (chống lại) dự trữ:

a)

Dự trữ được coi là lãng phí một lượng vốn lớn, sẽ khuyến khích các doanh nghiệp có thái độ tách mình khỏi hệ thống hậu cần nói chung

b)

Dự trữ giúp cho hoạt động logistics diễn ra được liên tục, tạo sự phát triển lâu dài

c)

Dự trữ là việc lưu giữ các hàng hóa hay nguyên vật liệu trong kho của chính doanh nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp cũng như nhu cầu sản phẩm của khách hàng

d)

Dự trữ được coi là lãng phí một lượng vốn lớn, không đóng góp vào giá trị sản phẩm, sẽ khuyến khích các doanh nghiệp có thái độ tách mình khỏi hệ thống hậu cần nói chung

78.

....... là mô hình dự trữ có tính đến sự thay đổi của giá cả phụ thuộc vào khối lượng hàng trong mỗi lần đặt hàng.

a)

Mô hình mức đặt hàng tối ưu 

b)

Mô hình mức đặt hàng theo sản xuất 

c)

Mô hình khấu trừ theo sản lượng 

d)

Mô hình 3 PL