wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mở rộng vốn từ

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Từ 3 tiếng "đoàn, nạp, kết" có thể tạo được bao nhiêu

a)

3 từ

b)

5 từ

c)

2 từ

d)

4 từ

2.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Anh Tùng là người có [...] song toàn.

a)

tài hoa

b)

tài giỏi

c)

tài đức

d)

tài năng

3.

Người đàn ông làm nghề kiếm củi trong rừng được gọi là gì?

a)

tiêu điều

b)

tiều phu

c)

sĩ phu

d)

ngư dân

4.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Chị Hạnh giận quá, mất bình tĩnh, không còn [...] được nữa.

a)

tự tin

b)

tự trọng

c)

tự giác

d)

tự chủ

5.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (sức, nghị, nhân) Sức mạnh tinh thần tạo cho con người sự kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước khó khăn là ……….lực.

(a)  

6.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "kết" có nghĩa là "khép lại"?

a)

liên kết

b)

kết giao

c)

kết cục

d)

đoàn kết

7.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một"?

a)

trung kiên

b)

trung hậu

c)

trung thành

d)

trung thực

8.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (ái, tài, đạo) Ngay từ bây giờ, tôi sẽ cố gắng học tập thật chăm chỉ để sau này trở thành những nhân (a)   góp phần xây dựng đất nước giàu đẹp.

9.

Điền tiếng bắt đầu bằng "r" hoặc "d" thích hợp vào chỗ trống: Môn nghệ thuật sân khấu biểu diễn bằng cách điều khiển các hình mẫu giống như người, vật được gọi là múa……….

(a)  

10.

Điền tiếng bắt đầu bằng "tr" hoặc "ch" là tên một loại bánh làm bằng bột gạo nếp, viên tròn, có nhân đường, bỏ vào nước sôi, chín thì nổi lên, thường có trong dịp Tết Hàn Thực. Đáp án: bánh ………..

(a)  

11.

Tiếng "cảm" có thể ghép được với những tiếng nào sau đây để tạo thành từ?

a)

học, nhà

b)

viết, từ

c)

ơn, động

d)

tai, hơn

12.

Từ nào sau đây thường dùng để miêu tả tiếng cười?

a)

khúc xạ

b)

khúc khuỷu

c)

khúc khích

d)

khúc mắc

13.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "tài" có nghĩa là "tiền của"?

a)

a/tài ba 

b)

b/tài hoa 

c)

c/tài nguyên 

d)

d/tài năng

14.

Từ nào sau đây thường dùng để miêu tả tiếng cười?

a)

khúc xạ

b)

khúc khuỷu

c)

khúc khích

d)

khúc mắc

15.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "tài" có nghĩa là "tiền của"?

a)

tài ba

b)

tài hoa

c)

tài nguyên

d)

tài năng

16.

Tiếng "hữu" trong từ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng "hữu" trong các từ còn "hữu" lại?

a)

hữu ích

b)

bằng hữu

c)

chiến hữu

d)

giao hữu

17.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Bắt đầu từ năm 2024, cơ quan chú Đức sẽ [...] máy tính cho trường em.

a)

tài nghệ

b)

tài trợ

c)

tài sản

d)

tài chính

18.

Những từ nào sau đây thường dùng để miêu tả khuôn mặt?

a)

nhân hậu, thanh bình

b)

hùng hậu, thanh âm

c)

thanh tú, phúc hậu

d)

nhân tài, thanh danh

19.

Từ nào sau đây có cùng nghĩa với từ "cơ đồ"?

a)

sự nghiệp

b)

ngành nghề

c)

nghiệp dư

d)

nghề nghiệp

20.

Từ nào sau đây thường dùng để miêu tả ánh mắt?

a)

xôn xao

b)

sột soạt

c)

sặc sỡ

d)

sắc sảo

21.

Từ nào sau đây có nghĩa là "thường xuyên nghĩ tới và tự nhắc mình ghi nhớ, làm theo"?

a)

tâm tình

b)

tâm niệm

c)

tâm lí

d)

tâm sự

22.

Nhóm từ nào sau đây thường dùng để miêu tả tiếng gió thổi?

a)

khúc khích, khanh khách

b)

tí tách, bì bõm

c)

vi vu, xào xạc

d)

thánh thót, róc rách

23.

Từ nào sau đây chứa tiếng "kết" có nghĩa là "khép lại".

a)

kết nghĩa

b)

kết quả

c)

bồ kết

d)

kết hợp

24.

Điền tiếng bắt đầu bằng "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống: Cây có lá hình bầu dục, màu nhạt, hoa màu đỏ kết thành chuỗi rủ xuống gọi là cây…….. vừng.

(a)  

25.

Từ 4 tiếng "núi, non, sông, nước" có thể ghép được nhiều nhất bao nhiêu từ ghép có 2 tiếng?

a)

a/5

b)

b/6

c)

c/7

d)

d/8

26.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

lễ độ

b)

lễ hội

c)

lễ nghĩa

d)

lễ phép

27.

Từ "dũng cảm" không thể ghép với cụm từ nào dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa?

a)

hành động

b)

người chiến sĩ

c)

nói dối

d)

tinh thần

28.

Từ nào có chứa tiếng "luyện" với nghĩa không phải là "tập đi tập lại nhiều lần để nâng cao dần khả năng hoặc kĩ năng?

a)

ôn luyện

b)

luyện tập

c)

luyện kim

d)

rèn luyện

29.

Từ nào dưới đây có tiếng "tài" có nghĩa là "năng lực cao"?

a)

tài chính

b)

tài liệu

c)

tài hoa

d)

trọng tài

30.

Từ nào sau đây có nghĩa là "vị trí công tác, chức vụ"?

a)

cương lĩnh

b)

cương nghị

c)

cương vị

d)

cương quyết

31.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là: "Gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì"?

a)

gan dạ

b)

gan lì

c)

gan góc

d)

lá gan

32.

Từ nào dưới đây có nghĩa là sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong mọi hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn?

a)

kiên cố

b)

chí lí

c)

nghị lực

d)

chí tình

33.

Từ nào dưới đây có nghĩa là tuyên truyền, giải thích, động viên để người khác tự nguyện làm một việc nào đó?

a)

dằn vặt

b)

loan tin

c)

vận động

d)

phò tá

34.

Tiếng "chí" trong những từ nào dưới đây có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp?

a)

chí phải, đồng chí

b)

chí thân, chí công

c)

chí lí, chí tình

d)

ý chí, quyết chí

35.

Nhóm nào sau đây gồm toàn những từ thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

thùy mị, thẳng thẳng, thướt tha, tươi tắn

b)

yểu điệu, xinh xắn, thẳng thắn, bộc trực

c)

thùy mị, thanh cao, nết na, chân thành

d)

nết na, thanh cao, thùy mị, xinh tươi

36.

Tiếng nào dưới đây không thể ghép với "đuốc"?

a)

b)

con

c)

ngọn

d)

cây

37.

Ghép tiếng thích hợp để được từ có nghĩa: thầm...

a)

lặng

b)

im

c)

rầm

38.

Ghép tiếng thích hợp để được từ có nghĩa: thầm...

a)

lặng

b)

im

c)

rầm

d)

Cả 3 đáp án đều sai

39.

Từ nào sau đây có nghĩa là "đúng, hợp lẽ phải"?

a)

chính trị

b)

chính sách

c)

chính đáng

d)

chính diện

40.

La bàn là cái gì?

a)

một đồ dùng để chỉ phương hướng

b)

một loại bàn

c)

bàn là quần áo

d)

Cả 3 đáp án sai

41.

Đâu không là đức tính cần có của nhà thám hiểm?

a)

gan dạ

b)

can đảm

c)

kiên trì

d)

sợ sệt

42.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

phát hiện

b)

phát kiến

c)

phát minh

d)

phát biểu

43.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

kì diệu

b)

học kì

c)

kì ảo

d)

lạ kì

44.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

hoang phí

b)

phung phí

c)

lệ phí

d)

lãng phí

45.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

thân thiết

b)

thân thể

c)

thân mật

d)

thân cận

46.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

ân nghĩa

b)

ân tình

c)

ân huệ

d)

ân hận

47.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm."

a)

du lịch

b)

xung kích

c)

xung phong

d)

thám hiểm

48.

Khổ thơ sau đây có các động từ nào? Em mơ làm gió mát Xua bao nỗi nhọc nhằn Bác nông dân cày ruộng Chú công nhân chuyên cần.

a)

a/ mơ, làm, xua, cày 

b)

b/ mơ, làm, công nhân, cày 

c)

c/ cày, xua, bao, chuyên cần 

d)

d/ mát, xua, nhọc nhằn, nỗi 

49.

Từ "đậu" trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

a/ Em trổ tài làm món đậu xốt cà chua cho cả nhà. 

b)

b/ Em cùng mẹ ra ruộng hái đậu. 

c)

c/ Xôi đậu bà thổi vừa dẻo vừa thơm. 

d)

d/ Những con thuyền đậu san sát bên bến cảng. 

50.

Tiếng "bàn" có thể kết hợp với tiếng nào sau đây để tạo thành động từ?

a)

a/tay 

b)

b/luận 

c)

c/la 

d)

d/ghế 

51.

Từ "suy nghĩ" trong câu "Nó đang suy nghĩ tìm cách vượt qua con suối." thuộc từ loại nào?

a)

a/ Danh từ

b)

b/ Động từ

c)

c/ Tính từ

d)

d/ Quan hệ từ

52.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

chắc nịch

b)

nghi ngờ

c)

chất vấn

d)

xuất hiện

53.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?

a)

thao thức

b)

giảng dạy

c)

rèn luyện

d)

đo đạc

54.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?

a)

mệt mỏi

b)

trao đổi

c)

lo lắng

d)

buồn bã

55.

Từ loại nào dùng để chỉ hoạt động trạng thái của sự vật?

a)

a/ Danh từ

b)

b/ Động từ

c)

C/ Tính từ

d)

d/ Đại từ

56.

Có bao nhiêu động từ trong câu: "Anh tôi nghĩ cách rung chiếc chuông vàng trên cao kia"?

a)

a/ 1

b)

b/ 2

c)

c/ 3

d)

d/ 4

57.

Từ "bàn" trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Con mèo cuộn tròn ngủ ngon lành trên bàn gỗ.

b)

Cả nhóm em đang bàn về chuyến đi dã ngoại cuối tuần.

c)

Hôm qua, đội của Nam đã để thua hai bàn.

d)

Mẹ đã bày hết đồ ăn ngon lên bàn.

58.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: (danh, động, tính) Các từ "giặt giũ, chăm sóc, nấu nướng" đều là (a)   từ.

59.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?

a)

mệt mỏi

b)

trao đổi

c)

lo lắng

d)

buồn bã

60.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: (danh, động, tính) Các từ "bình dị", "tuyệt vời", "sáng tươi" là các (a)   từ.

61.

Tính từ nào dưới đây có thể dùng để miêu tả bộ lông của mèo?

a)

đen tuyền

b)

xanh xao

c)

xanh thẳm

d)

tim tím

62.

Có bao nhiêu tính từ trong câu sau? "Ác-boa là một thị trấn nhỏ, không có những lâu đài đồ sộ, nguy nga, chỉ thấy những ngôi nhà nhỏ bé, cổ kính và những vườn nho con con."

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

63.

Trong các dòng sau, dòng nào chỉ gồm các tính từ?

a)

trắng tinh, yêu thương, lễ phép, nhanh nhẹn

b)

cao vút, xám xịt, khỏe mạnh, quanh co

c)

đông đúc, thẳng tắp, phẳng lặng, tình thương

d)

kính yêu, vàng xuộm, chật chội, ẩm ướt

64.

Khổ thơ sau đây có các tính từ nào?

Sân khấu ở trên không

Giữa vòm trời lá biếc

Trên cành những nhạc công

Cùng thổi kèn náo nhiệt.

a)

không, biếc

b)

biếc, thổi

c)

nhạc công, náo nhiệt

d)

biếc, náo nhiệt

65.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

tuyên truyền

b)

chính trực

c)

giải thích

d)

vận động

66.

Tiếng "mong" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành tính từ?

a)

ngóng

b)

muốn

c)

manh

d)

chờ

67.

Khổ thơ sau đây có các tính từ nào?

Bóng bàng tròn lắm

Tròn như cái nong

Em ngồi vào trong

Mát ơi là mát.

(Xuân Quỳnh)

a)

nong, ngồi

b)

bàng, trong

c)

tròn, mát

d)

lắm, trong

68.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm danh từ chỉ đơn vị?

a)

chiếc, chùm

b)

mèo, cây

c)

na

69.

Từ "hoà" trong câu nào dưới đây là tính từ?

a)

Kết thúc hiệp một, hai đội hoà nhau.

b)

Cả lớp tôi hoà chung bài ca chúc mừng sinh nhật.

c)

Tôi hoà tan đường vào nước chanh.

d)

Tôi nhanh chóng hoà vào dòng người đông đúc.

70.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

thân thiện

b)

thương lượng

c)

thấu hiểu

d)

thông cảm

71.

Từ "sang" trong câu nào dưới đây là tính từ?

a)

Sang năm mới là em tròn 13 tuổi.

b)

Chiều mai, em sẽ sang cơ quan bố chơi.

c)

Sang tuần, bố phải đi công tác.

d)

Cửa hàng được trang trí lại trông khá là sang.

72.

Khổ thơ sau đây có các tính từ nào? Dưới bóng đa, con trâu Thong thả nhai hương lúa Đủng đỉnh đàn bò về Lông hồng như đốm lửa.

a)

thong thả, đủng đỉnh, hồng

b)

thong thả, đàn bò, lông

c)

thong thả, nhai, về

d)

thong thả, đốm lửa, như

73.

Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm danh từ?

a)

cầu chì, cầu cống

b)

cầu an, cầu chúc

c)

cầu toàn, khẩn cầu

d)

cầu mong, cầu nguyện

74.

Từ "tự nhiên" trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Đến bữa cơm, bác Hoà nói với Lan: "Cháu cứ ăn uống tự nhiên nhé, không phải ngại đâu.".

b)

Cách nói chuyện của Hùng rất tự nhiên khiến ai cũng có cảm tình.

c)

Các loại sinh vật trong tự nhiên có hình dáng, tập tính sống rất phong phú, đa dạng.

d)

Khi đứng trước đám đông, Hoa cảm thấy lo lắng, cử chỉ lúng túng, mất tự nhiên.

75.

Từ loại nào dùng để chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị)?

a)

a/ Danh từ

b)

b/ Động từ

c)

c/ Tính từ

d)

c/ Đại từ