wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chinh phục TV 1 số 1

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đọc đoạn văn sau:

"Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa. Bà con xã viên đã đổ ra đầy đồng cấy lúa mùa. Trên những ruộng lúa chín vàng, bóng nón trắng nhô lên nhô xuống, tiếng nói cười vui vẻ."

Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Đọc đoạn văn sau:

"Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa. Bà con xã viên đã đổ ra đầy đồng cấy lúa mùa. Trên những ruộng lúa chín vàng, bóng nón trắng nhô lên nhô xuống, tiếng nói cười vui vẻ."


Trong đoạn văn trên, có mấy tiếng chứa vần uông?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Đọc đoạn văn sau:

"Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa. Bà con xã viên đã đổ ra đầy đồng cấy lúa mùa. Trên những ruộng lúa chín vàng, bóng nón trắng nhô lên nhô xuống, tiếng nói cười vui vẻ."


Trong đoạn văn trên, có mấy tiếng chứa vần ăng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


"Bé và anh........................"

a)

nhấp nhô từng đợt xô vào bờ.

b)

các bác nông dân đang gặt lúa.

c)

chơi cầu trượt, xích đu.

d)

tỏa hương thơm khắp vườn.

5.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


"Trên cánh đồng............................."

a)

nhấp nhô từng đợt xô vào bờ.

b)

các bác nông dân đang gặt lúa.

c)

chơi cầu trượt, xích đu.

d)

tỏa hương thơm khắp vườn.

6.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


"Hoa phượng..................................."

a)

nhấp nhô từng đợt xô vào bờ.

b)

các bác nông dân đang gặt lúa.

c)

chơi cầu trượt, xích đu.

d)

tỏa hương thơm khắp vườn.

7.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


"Sóng biển................................"

a)

nhấp nhô từng đợt xô vào bờ.

b)

các bác nông dân đang gặt lúa.

c)

chơi cầu trượt, xích đu.

d)

tỏa hương thơm khắp vườn.

8.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cái cân

b)

cái kân

c)

kái cân

d)

kái kân

9.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cái cính

b)

kái kính

c)

kái cính

d)

cái kính

10.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

kéo co

b)

céo co

c)

kéo ko

d)

céo ko

11.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cành đòa

b)

cành đào

c)

quành đòa

d)

kành đòa

12.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cênh rạch

b)

kênh rạch

c)

kênh dạch

d)

kênh giạch

13.

Sắp xếp thành câu đúng:


"Lan / bạn / học / chăm chỉ / bài."

a)

Bạn Lan chăm chỉ học bài.

b)

Bạn Lan chăm chỉ bài học.

c)

Chăm chỉ học bài bạn Lan.

d)

Bạn học chăm chỉ bài Lan.

14.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lục lọi

b)

nục nọi

c)

lục nọi

d)

nục lọi

15.

Dòng nào sau đây chứa 11 nguyên âm tiếng Việt?

a)

i, e, ê, ư, u, o, ô, c, a, ă, â

b)

i, e, ê, ư, p, o, ô, ơ, a, ă, â

c)

e, ê, ư, u, n, o, ô, ơ, a, ă, â

d)

i, e, ê, ư, u, o, ô, ơ, a, ă, â

16.

Câu 1: Dòng nào gồm các tiếng cùng loại:

a)

a) con chó, con mèo, con voi, con trâu, con bướm

b)

b) con bướm, con ong, con chim, con cá, con ve

c)

c) cá diếc, cá quả, cá trôi, chim bói cá, cá mè

d)

d) hổ, báo, hươu, nai, khỉ

17.

Câu 2: Dòng nào gồm các tiếng có vần giống nhau:

a)

a) mượt, trượt, lướt, mứt

b)

b) buột, một, tuốt, nuốt, ruột

c)

c) biết, viết, tiết, chiết, nhiệt

d)

d) bột, cột, nhốt, đốt, sốt

18.

Câu 3: Từ cần điền vào ... trong: "Công ....., áo ....., chữ ....."

a)

a) mẹ, cha, thầy

b)

b) thầy, cha, mẹ

c)

c) mẹ, thầy, cha

d)

d) cha, mẹ, thầy

19.

Câu 4: Từ cần điền vào ... trong:

"Chuồn chuồn bay ..... mưa ngập bờ ao

Chuồn chuồn bay ..... mưa rào lại tạnh"

a)

a) cao, thấp

b)

b) thấp, cao

c)

c) vừa, cao

d)

d) vừa, thấp

20.

Câu 5: Từ cần điền vào ... trong: "Mẹ rán chả lá lốt ....."

a)

a) thơm tho

b)

b) thơm thoang thoảng

c)

c) thơm lừng

21.

Câu 6: Em hãy chọn từ điền vào chỗ chấm để được câu văn hay nhất:

" Những hạt sương mát dịu

Đang ............... trên cành"

a)

a) đọng

b)

b) chảy

c)

c) lăn

d)

d) khiêu vũ

22.

Câu 7: Chữ cần điền vào ... trong:

" Để làm ra hạt muối trắng, người ....ân quê em phải đổ biết bao .....ọt mồi hôi."

a)

a) gi/ d

b)

b) r/d

c)

c) gi/gi

d)

d) d/gi

23.

Câu 8: Chữ cần điền vào ... trong:

" Mùa lũ, lòng sông như .....ộng .....a và chảy xiết."

a)

a) d/d

b)

b) r/gi

c)

c) r/ r

d)

d) gi/gi

24.

Câu 9: Hãy chọn cụm từ ghép lại để tạo câu:

"Chú bộ đội ......"

a)

a) chăm sóc cho bệnh nhân.

b)

b) đứng gác nơi biên giới.

c)

c) học hành chăm chỉ.

25.

Câu 10: Câu văn nào hay hơn?

a)

a) Những con sóc đang chuyền cành.

b)

b) Những chú sóc đang chuyền cành.

c)

c) Những chú sóc đang đùa giỡn trên cành.

26.

Công việc được nhắc đến trong bài thơ trên là gì?

a)

đánh cá

b)

câu cá

c)

nuôi cá

27.

Tìm câu thơ có tiếng chứa vần uy:

Mỗi sớm mai thức dậy

Lũy tre xanh rì rào

Ngọn tre cong gọng vó

Kéo mặt trời lên cao.

a)

Mỗi sớm mai thức dậy

b)

Lũy tre xanh rì rào

c)

Kéo mặt trời lên cao.

28.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

29.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Đêm giao thừa, cả nhà thức kh…... để xem bắn pháo hoa.

a)

uya

b)

uy

c)

ia

30.

Chú công nhân kh...… vác thùng hàng.

a)

uân

b)

uyên

c)

uyêt

31.

Từ nào sau đây có tiếng chứa vần uych:

a)

luýnh quýnh

b)

đêm khuya

c)

huỳnh huỵch

d)

kế hoạch

32.

Hãy tìm đáp án có tiếng chứa vần uynh

a)

lãng quên

b)

khuynh hướng

c)

quýt chín

33.

Chọn câu có tiếng chứa vần uynh

(1) Đúng là thư của bố rồi.

(2) Minh mừng quýnh.

(3) Minh chạy vào nhà khoe với mẹ.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

34.

Tìm tiếng chứa vần oăn trong đoạn thơ sau:

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh.

a)

loắt choắt

b)

thoăn thoắt

c)

cái xắc

35.

Hãy tìm những đáp án có tiếng chứa vần oanh

a)

khoanh giò

b)

chạy quanh

c)

mới toanh

d)

máy khoan

36.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

37.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

38.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

39.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

a)

ip

b)

up

c)

iêp

40.

Tìm tiếng có chứa vần oa?

a)

Hòa bình

b)

Họa sĩ

c)

Cao lớn

d)

Trao quà

41.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

a)

ao

b)

oa

c)

oe

42.

Từ nào sau đây có chứa vần uya?

a)

khuy áo

b)

trăng khuyết

c)

thi đua

d)

giấy pơ - luya

43.

Tìm tiếng có chứa vần oanh:

a)

khoanh giò

b)

chạy quanh

c)

mới toanh

d)

máy khoan

44.

Tìm tiếng có chứa vần oach:

a)

thách thức

b)

bách hóa

c)

kế hoạch

d)

chanh leo

45.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Cánh đồng lúa vào mùa thu ..........

a)

hoạnh

b)

hoạch

c)

hoạt

46.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

nhiều / bà / Nhà / có / xoài cát. / ngoại /

a)

Nhà bà ngoại có nhiều xoài cát.

b)

có nhiều xoài cát Nhà bà ngoại

47.

Tìm tiếng có chứa vần oay ?

a)

lốc xoáy

b)

hoạt bát

c)

lòa xòa

d)

xoay tròn

48.

Bạn hãy điền tiếp vào câu cho đúng:

Mặt trời buổi sáng ...................

A. chở bé đến lớp

B. từ từ nhô lên

C. hót líu lo

a)

A. chở bé đến lớp

b)

B. từ từ nhô lên

c)

C. hót líu lo

49.
a)

A. Chú heo

b)

B. Cá heo

c)

C. Cá bơi

50.
a)

A. tinh thần đồng đội

b)

B. giọng nói rất hay

c)

C. xem phim thú vị

51.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

52.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

53.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

54.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả về âm đệm?

a)

hoa

b)

nghe

c)

quan

d)

ngoan

55.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

56.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

57.

Tiếng /quoe/ viết đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

58.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

59.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

60.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

61.

Đây là gì ?

a)

Mặt chời

b)

Mặt trời

c)

Mặt trăng

62.



(a)  

63.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

64.

Câu “Đôi mắt bé tròn xoe.” thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

65.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu: Ai thế nào?

a)

Chị Mai là học sinh lớp 4.

b)

Chị Mai đang học bài.

c)

Chị Mai rất chăm chỉ.

66.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu: Ai là gì?

a)

Mẹ em làm việc rất chăm chỉ.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

67.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu: Ai làm gì?

a)

Mẹ em là bác sĩ.

b)

Em đang học bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

68.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ sự vật?

a)

hoa sen, béo, bút máy

b)

hoa hồng, bút mực, chạy nhảy

c)

hoa lan, thầy giáo, thước kẻ

69.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ hoạt động?

a)

chạy, nhảy, hát, ong

b)

nhảy, hát, ong, viết bài

c)

viết bài, trò chuyện, nấu ăn

70.

Nhỏ như cái kẹo

Dẻo như bánh giầy

Học trò ngày ngày

Vẫn dùng đến tớ!

Tớ là gì?

a)

Quyển vở

b)

Cục tẩy

c)

Hộp bút

71.

Con vật gì thường gáy báo hiệu ngày mới?

a)
b)
c)
d)
72.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- A, cái cặp mới đẹp làm sao ....

a)

.

b)

?

c)

!

73.

Trong bài đọc Bàn tay dịu dàng, vì sao bạn An lại buồn?

a)

Vì An bị điểm kém.

b)

Vì bà của An vừa mất.

c)

Vì An làm mất quyển truyện yêu thích.

74.

Chúng ta cần làm gì để giữ gìn đồ đạc trong nhà?

a)

Giữ gìn đồ đạc cẩn thận

b)

Cất kỹ khi không sử dụng

c)

Vứt đi khi không chơi nữa.

d)

Vẽ thêm hình lên cặp sách.

e)

Dùng vật nhọn để khắc lên mình vào.

75.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

con kiến

b)

con ciến

76.

điền k hay c?


.......ẻ vở

a)

k

b)

c

c)

không biết

77.

trong những từ sau, từ nào viết sai chính tả

a)

gế đá

b)

ghê sợ

c)

gà gô

d)

gương mặt

78.

k; gh; ngh chỉ đi với âm nào?

a)

i; e; ê

b)

o ;ô ; ơ

c)

i; e ; ơ

79.

Trong những từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

ghồ ghề

b)

kường tráng

c)

công trường

80.

Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm.


que ........

a)

kem

b)

cem

81.

Chọn từ phù hợp với ảnh.

a)

kặp sách

b)

cặp sách

82.

Đây là gì?

a)

Cái cính

b)

Cái kính

83.

Chọn từ phù hợp với ảnh

a)

kim chỉ

b)

cim chỉ

84.

Điền c hay k?


thanh .....iếm

a)

k

b)

c

85.

Chọn từ đúng

a)

Xéo sắt

b)

Xéo xắt

c)

Xéo sắc

d)

Xéo xắc

86.

Chọn từ đúng

a)

Sum họp

b)

Xum họp

87.

Chọn từ đúng

a)

Cháy sém

b)

Cháy xém

88.

Chọn từ đúng

a)

Xắc sảo

b)

Sắt sảo

c)

Xắt sảo

d)

Sắc sảo

e)

Sắc xảo

89.

Chọn từ đúng

a)

Tiêu xài

b)

Tiêu sài

90.

Chọn từ đúng

a)

Xém tí nữa

b)

Sém tí nữa

91.

Chọn tất cả những từ đúng

a)

Đặt biệt

b)

Đặc biệt

92.

Chọn từ đúng

a)

Sắt bén

b)

Sắc bén

93.

Chọn từ đúng

a)

Suy nghĩ

b)

Suy nghỉ

94.

Chọn từ đúng

a)

Chia sẻ

b)

Chia sẽ

95.

Chọn từ đúng

a)

Rỏ ràng

b)

Rõ ràng

96.

Chọn từ đúng

a)

Xấp sửa

b)

Sắp sửa

97.

Chọn từ đúng

a)

Nghĩ ngơi

b)

Nghỉ ngơi

98.

Chọn đáp án đúng

a)

Ngành học

b)

Nghành học

99.

Chọn từ đúng

a)

Sấp xỉ

b)

Xấp xỉ

100.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

101.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

102.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

103.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

104.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

105.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

106.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

107.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

108.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

109.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

110.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

111.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

112.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

113.

Quan nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

114.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời