NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA TỪ VỰNG TP CHƯƠNG 2 PHẦN 6
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
出荷 (しゅっか) là gì?
Xuất hàng
Nhập hàng
Vận chuyển
Bảo quản
段ボール (だんぼーる) là gì?
Thùng giấy
Túi giấy
Hộp nhựa
Hộp kim loại
詰めます (つめます) là gì?
Chất, nhét
Lấy ra
Mở
Đóng
通ります (とおります) là gì?
Đi qua
Đi lại
Đi vào
Đi ra
コンテナ (コンテナ) là gì?
Rổ, giá để hàng
Thùng giấy
Xe đẩy hàng
Xe tải
持ち込みます (もちこみます) là gì?
Mang vào, cầm vào
Mang ra, cầm ra
Cất vào
Lấy ra
ほこり (ほこり) là gì?
Bụi bẩn
Rác thải
Vết bẩn
Nước bẩn
定期的 (ていきてき) là gì?
Định kỳ
Thường xuyên
Ngẫu nhiên
Hằng ngày
排水溝 (はいすいこう) là gì?
Cống thoát nước
Đường ống nước
Bể nước
Vòi nước
蓋 (ふた) là gì?
Nắp
Cửa
Khóa
Chìa khóa
混ぜる機会 (まぜるきかい) là gì?
Máy trộn
Dụng cụ trộn
Chất trộn
Quy trình trộn
ミキサー (ミキサー) là gì?
Máy trộn
Máy xay
Máy bào
Máy ép
分解 (ぶんかい) là gì?
Tháo dời
Lắp ráp
Sửa chữa
Vệ sinh
部分 (ぶぶん) là gì?
Bộ phận
Toàn bộ
Phần lớn
Phần nhỏ
汚れ (よごれ) là gì?
Vết bẩn
Rác thải
Nước bẩn
Bụi bẩn
消毒 (しょうどく) là gì?
Thực phẩm
Khử trùng
Vệ sinh
Lau chùi
包丁 (ほうちょう) là gì?
Dao
Thớt
Khay
Chén
増殖 (ぞうしょく) là gì?
Tăng lên
Giảm xuống
Duy trì
Thay đổi
スポンジ (スポンジ) là gì?
Cái chùi nồi
Miếng bọt biển
Khăn lau
Giấy lau
モップ (モップ) là gì?
Chổi lau nhà
Cái chùi nồi
Miếng bọt biển
Khăn lau
ぬれます là gì?
khô
trơn trươt
ướt
chạm
みずきり là gì?
kéo sạch nước
xả nước
tắt nước
đóng nước
トッピング、もりつけ、ほうそう thuoc khu vuc nao
せいけつ
じゅんせいけつ
おせん
khu vực nào thuộc khu vực bán sạch
ほうそう
うけいれ
かねつちょうり
khi rửa nguyên vật liệu bằng hóa chất thì nồng độ và thời gian tương ứng là...
chọn câu SAI
200ppm, 5p
100ppm, 10p
300ppm, 15p
