wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TỪ VỰNG TP CHƯƠNG 2 PHẦN 6

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

出荷 (しゅっか) là gì?

a)

Xuất hàng

b)

Nhập hàng

c)

Vận chuyển

d)

Bảo quản

2.

段ボール (だんぼーる) là gì?

a)

Thùng giấy

b)

Túi giấy

c)

Hộp nhựa

d)

Hộp kim loại

3.

詰めます (つめます) là gì?

a)

Chất, nhét

b)

Lấy ra

c)

Mở

d)

Đóng

4.

通ります (とおります) là gì?

a)

Đi qua

b)

Đi lại

c)

Đi vào

d)

Đi ra

5.

コンテナ (コンテナ) là gì?

a)

Rổ, giá để hàng

b)

Thùng giấy

c)

Xe đẩy hàng

d)

Xe tải

6.

持ち込みます (もちこみます) là gì?

a)

Mang vào, cầm vào

b)

Mang ra, cầm ra

c)

Cất vào

d)

Lấy ra

7.

ほこり (ほこり) là gì?

a)

Bụi bẩn

b)

Rác thải

c)

Vết bẩn

d)

Nước bẩn

8.

定期的 (ていきてき) là gì?

a)

Định kỳ

b)

Thường xuyên

c)

Ngẫu nhiên

d)

Hằng ngày

9.

排水溝 (はいすいこう) là gì?

a)

Cống thoát nước

b)

Đường ống nước

c)

Bể nước

d)

Vòi nước

10.

蓋 (ふた) là gì?

a)

Nắp

b)

Cửa

c)

Khóa

d)

Chìa khóa

11.

混ぜる機会 (まぜるきかい) là gì?

a)

Máy trộn

b)

Dụng cụ trộn

c)

Chất trộn

d)

Quy trình trộn

12.

ミキサー (ミキサー) là gì?

a)

Máy trộn

b)

Máy xay

c)

Máy bào

d)

Máy ép

13.

分解 (ぶんかい) là gì?

a)

Tháo dời

b)

Lắp ráp

c)

Sửa chữa

d)

Vệ sinh

14.

部分 (ぶぶん) là gì?

a)

Bộ phận

b)

Toàn bộ

c)

Phần lớn

d)

Phần nhỏ

15.

汚れ (よごれ) là gì?

a)

Vết bẩn

b)

Rác thải

c)

Nước bẩn

d)

Bụi bẩn

16.

消毒 (しょうどく) là gì?

a)

Thực phẩm

b)

Khử trùng

c)

Vệ sinh

d)

Lau chùi

17.

包丁 (ほうちょう) là gì?

a)

Dao

b)

Thớt

c)

Khay

d)

Chén

18.

増殖 (ぞうしょく) là gì?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Duy trì

d)

Thay đổi

19.

スポンジ (スポンジ) là gì?

a)

Cái chùi nồi

b)

Miếng bọt biển

c)

Khăn lau

d)

Giấy lau

20.

モップ (モップ) là gì?

a)

Chổi lau nhà

b)

Cái chùi nồi

c)

Miếng bọt biển

d)

Khăn lau

21.

ぬれます là gì?

a)

khô

b)

trơn trươt

c)

ướt

d)

chạm

22.

みずきり là gì?

a)

kéo sạch nước

b)

xả nước

c)

tắt nước

d)

đóng nước

23.

トッピング、もりつけ、ほうそう thuoc khu vuc nao

a)

せいけつ

b)

じゅんせいけつ

c)

おせん

24.

khu vực nào thuộc khu vực bán sạch

a)

ほうそう

b)

うけいれ

c)

かねつちょうり

25.

khi rửa nguyên vật liệu bằng hóa chất thì nồng độ và thời gian tương ứng là...

chọn câu SAI

a)

200ppm, 5p

b)

100ppm, 10p

c)

300ppm, 15p