WorksheetsCÔNG THỨC HÓA HỌC
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Công thức hóa học của Mg với NO3 theo hóa trị là
MgNO3
Mg(NO3)2
Mg3NO3
Mg(NO3)3
Công thức hóa học của Na với CO3 theo hóa trị là
NaCO3
Na2CO3
Na(CO3)2
Na3CO3
Công thức hóa học của Na với SO4 theo hóa trị là
Na2SO4
Na3SO4
NaSO4
Na2SO3
Công thức hóa học của Al với OH theo hóa trị là
Al(OH)2
Al(OH)3
AlOH
Al3(OH)2
Công thức hóa học của H với SO4 theo hóa trị là
HSO4
H3SO4
H2SO3
H2SO4
Công thức hóa học của S (IV) với O theo hóa trị là
S2O
SO2
SO3
SO4
Công thức hóa học của Fe (II) với O theo hóa trị là
Fe3O4
FeO
Fe2O3
Fe3O2
Công thức hóa học của Ca với CO3 theo hóa trị là
CaCO3
Ca2CO3
Ca(CO3)2
Ca2(CO3)2
Công thức hóa học của Ca với nhóm -HSO4 theo hóa trị là
CaHSO4
Ca2HSO4
Ca(HSO4)2
CaSO4
Công thức hóa học của K với O theo hóa trị là
KO2
K2O
KO
K2O3
Công thức hóa học viết Sai theo hóa trị là
Na2CO3
NaCl
ZnCl
Ca(OH)2
Công thức hóa học viết Đúng theo hóa trị là
AgNO3
KSO4
Zn2(OH)
NaCl2
Fe có hóa trị II trong hợp chất nào sau đây
Fe2O3
Fe(NO3)3
Fe(OH)3
FeSO4
Trong công thức hóa học SO3 thì S có hóa trị là
II
IV
VI
III
Phân tử Sodium nitrate có 1 nguyên tử Sodium, 1 nguyên tử Nitrogen, 3 nguyên tử Oxygen. Công thức hóa học của Sodium nitrate là
NaNO2
NaNO3
HNO3
Na2SO3
Khí Carbon dioxide có công thức hóa học là
CO
CO3
CO2
H2CO3
Hóa trị của C, S lần lượt trong công thức hóa học CH4; H2S là
II, IV
IV, II
II, III
I, II
Trong công thức hóa học FeSO4 thì Fe có hóa trị là
II
IV
I
III
X tạo hợp chất là X2O, Y tạo hợp chất là YH2. Công thức hóa học của X với Y theo hóa trị là
X2Y3
X2Y
XY
XY3
X tạo hợp chất là X2O3, Y tạo hợp chất là YH2. Công thức hóa học của X với Y theo hóa trị là
X2Y3
X2Y
XY
XY3
