wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4: FOR A BETTER COMMUNITY

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ 'Access' trong tiếng Việt là gì?

a)

Cộng đồng

b)

Thúc đẩy, làm thăng thêm

c)

Vui vẻ

d)

Tiếp cận với

2.

Từ 'Announcement' có nghĩa là gì?

a)

Hào phóng

b)

Cho, hiến tặng

c)

Phân phát, giao (hàng)

d)

Thông báo

3.

Từ 'Boost' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Thúc đẩy, làm thăng thêm

b)

Phục vụ cộng đồng

c)

Vui vẻ

d)

Cộng đồng

4.

Nghĩa của từ 'Cheerful' là gì?

a)

Vui vẻ

b)

Bối rối

c)

Sự tự tin

d)

Cộng đồng

5.

Từ 'Community' có nghĩa là gì?

a)

Sự tự tin

b)

Phục vụ cộng đồng

c)

Bối rối

d)

Cộng đồng

6.

Dịch 'Community service' sang tiếng Việt là gì?

a)

Phục vụ cộng đồng

b)

Phi chính phủ

c)

Tham gia

d)

Cứu nạn, cứu sống

7.

Nghĩa của từ 'Confidence' là gì?

a)

Bối rối

b)

Cho, hiến tặng

c)

Sự tự tin

d)

Phân phát, giao (hàng)

8.

Từ 'Confused' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Bối rối

b)

Vui vẻ

c)

Thúc đẩy, làm thăng thêm

d)

Cộng đồng

9.

Nghĩa của từ 'Deliver' là gì?

a)

Hào phóng

b)

Đồ mang cho, đồ hiến tặng

c)

Cho, hiến tặng

d)

Phân phát, giao (hàng)

10.

Từ 'Donate' có nghĩa là gì?

a)

Hào phóng

b)

Đồ mang cho, đồ hiến tặng

c)

Cho, hiến tặng

d)

Tham gia

11.

Dịch 'Donation' sang tiếng Việt là gì?

a)

Đồ mang cho, đồ hiến tặng

b)

Cứu nạn, cứu sống

c)

Tham gia

d)

Hào phóng

12.

Từ 'Generous' có nghĩa là gì?

a)

Cứu nạn, cứu sống

b)

Phi chính phủ

c)

Tham gia

d)

Hào phóng

13.

Nghĩa của từ 'Involved' là gì?

a)

Tham gia

b)

Cứu nạn, cứu sống

c)

Tiếp cận với

d)

Phi chính phủ

14.

Từ 'Life-saving' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Cứu nạn, cứu sống

b)

Phi chính phủ

c)

Tiếp cận với

d)

Thông báo

15.

Dịch 'Non-governmental' sang tiếng Việt là gì?

a)

Phi chính phủ

b)

Tiếp cận với

c)

Thông báo

d)

Thúc đẩy, làm thăng thêm

16.

Từ 'Orphanage' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Khác nhau, đa dạng

b)

Trại trẻ mồ côi

c)

Thực tế, thiết thực

d)

Hẻo lánh, xa xôi

17.

Từ 'Participate' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Tham gia

b)

Thực tế, thiết thực

c)

Tình nguyện viên

d)

Quyên góp

18.

Từ 'Practical' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Hẻo lánh, xa xôi

b)

Thực tế, thiết thực

c)

Trại trẻ mồ côi

d)

Khác nhau, đa dạng

19.

Từ 'Raise' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Quyên góp

b)

Thực tế, thiết thực

c)

Tình nguyện viên

d)

Tham gia

20.

Từ 'Remote' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Hẻo lánh, xa xôi

b)

Trại trẻ mồ côi

c)

Thực tế, thiết thực

d)

Khác nhau, đa dạng

21.

Từ 'Various' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Khác nhau, đa dạng

b)

Quyên góp

c)

Tình nguyện viên

d)

Thực tế, thiết thực

22.

Từ 'Volunteer' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Tham gia

b)

Tình nguyện viên

c)

Quyên góp

d)

Thực tế, thiết thực

23.

Từ 'Raise' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Thực tế, thiết thực

b)

Quyên góp

c)

Tình nguyện viên

d)

Tham gia

24.

Từ 'Remote' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Thực tế, thiết thực

b)

Hẻo lánh, xa xôi

c)

Khác nhau, đa dạng

d)

Trại trẻ mồ côi

25.

Từ 'Various' trong tiếng Việt được dịch là gì?

a)

Khác nhau, đa dạng

b)

Thực tế, thiết thực

c)

Quyên góp

d)

Tình nguyện viên

26.

1. People now can ........ information from the Internet as never before.

a)

Retrieve

b)

Obtain

c)

Collect

d)

Access

27.

1. The president made an unexpected ........... this morning.

Tổng thống đã làm .........bất ngờ sáng nay.

a)
declaration
b)
decision
c)
announcement
d)
speech
28.

1. The movie helped ....... her screen career.

Bộ phim đã giúp .......... cho sự nghiệp màn ảnh của cô.

a)
boost
b)
end
c)
launch
d)
expand
29.

1. He felt bright and ........ and full of energy.

a)
dull
b)

cheerful

c)
tired
d)
sleepy
30.

1. He's well known in the local .............

Anh ấy nổi tiếng ở địa phương .............

a)
society
b)
neighborhood
c)
country
d)
community
31.

............ is the work you do for the benefits of the community.

a)
Working
b)

community service

c)
Donating
d)
Sleeping
32.

The course will help you build your ............ and develop your study skills.

Khóa học sẽ giúp bạn xây dựng sự tự tin và phát triển kỹ năng học tập.

a)

confidence

b)
grammar
c)
coding knowledge
d)
math skills
33.

The ......... driver couldn’t find his way around the city without a map or GPS.

Người lái xe bối rối không thể tìm đường quanh thành phố nếu không có bản đồ hoặc GPS.

a)
lost
b)
confused
c)
found
d)
disoriented
34.

I get my food ........ from the supermarket to save time.

Tôi nhận đồ ăn được giao từ siêu thị để tiết kiệm thời gian.

a)

deliver

b)
slowly
c)
carefully
d)
efficiently
35.

1. He .......... thousands of pounds to charity.

Ông đã quyên góp hàng nghìn bảng Anh cho tổ chức từ thiện.

a)
donated
b)
gifted
c)
shared
d)
contributed
36.

She has always been very .......... toward the poor.

a)
generous
b)
kind
c)
cruel
d)
compassionate
37.

Several people have been ......... with the project from the beginning.

Một số người đã tham gia vào dự án ngay từ đầu.

a)
completed
b)
engaged
c)
involved
d)
participated
38.

She decided her child should go to America for ......... treatment.

Cô quyết định con mình nên sang Mỹ để điều trị cứu sống.

a)
financial
b)
psychological
c)

life-saving

d)
dental
39.

At the moment, we recommend investment in ............... securities.

Hiện tại, chúng tôi khuyến nghị đầu tư vào chứng khoán phi chính phủ.

a)

non-governmental

b)
real estate
c)
commodity
d)
debt
40.

He spent most of his childhood in an .......

a)
orphanage
b)
library
c)
zoo
d)
hospital
41.

Kate has always .......... fully in the life of the school.

Kate luôn tham gia đầy đủ vào cuộc sống ở trường.

a)
participated
b)
engaged
c)
partake
d)
absent
42.

They are holding a quiz to help ........... funds for the club.

Họ đang tổ chức một cuộc thi đố vui để giúp gây quỹ cho câu lạc bộ.

a)
raise
b)
donate
c)
collect
d)
rise
43.

My grandparents were from a ........... village in Africa.

a)

participate

b)

remote

c)

orphanage

44.

1. My films involve ......... different points of view.

1. Phim của tôi có nhiều quan điểm khác nhau.

a)
identical
b)
diverse
c)
similar
d)
various
45.

2. I ............... to help clean up the beach.

Tôi tình nguyện giúp dọn dẹp bãi biển.

a)

orphanage

b)

participate

c)
volunteered