NEW
Font size
WorksheetsUnit 4: FOR A BETTER COMMUNITY
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Nghĩa của từ 'Access' trong tiếng Việt là gì?
Cộng đồng
Thúc đẩy, làm thăng thêm
Vui vẻ
Tiếp cận với
Từ 'Announcement' có nghĩa là gì?
Hào phóng
Cho, hiến tặng
Phân phát, giao (hàng)
Thông báo
Từ 'Boost' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Thúc đẩy, làm thăng thêm
Phục vụ cộng đồng
Vui vẻ
Cộng đồng
Nghĩa của từ 'Cheerful' là gì?
Vui vẻ
Bối rối
Sự tự tin
Cộng đồng
Từ 'Community' có nghĩa là gì?
Sự tự tin
Phục vụ cộng đồng
Bối rối
Cộng đồng
Dịch 'Community service' sang tiếng Việt là gì?
Phục vụ cộng đồng
Phi chính phủ
Tham gia
Cứu nạn, cứu sống
Nghĩa của từ 'Confidence' là gì?
Bối rối
Cho, hiến tặng
Sự tự tin
Phân phát, giao (hàng)
Từ 'Confused' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Bối rối
Vui vẻ
Thúc đẩy, làm thăng thêm
Cộng đồng
Nghĩa của từ 'Deliver' là gì?
Hào phóng
Đồ mang cho, đồ hiến tặng
Cho, hiến tặng
Phân phát, giao (hàng)
Từ 'Donate' có nghĩa là gì?
Hào phóng
Đồ mang cho, đồ hiến tặng
Cho, hiến tặng
Tham gia
Dịch 'Donation' sang tiếng Việt là gì?
Đồ mang cho, đồ hiến tặng
Cứu nạn, cứu sống
Tham gia
Hào phóng
Từ 'Generous' có nghĩa là gì?
Cứu nạn, cứu sống
Phi chính phủ
Tham gia
Hào phóng
Nghĩa của từ 'Involved' là gì?
Tham gia
Cứu nạn, cứu sống
Tiếp cận với
Phi chính phủ
Từ 'Life-saving' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Cứu nạn, cứu sống
Phi chính phủ
Tiếp cận với
Thông báo
Dịch 'Non-governmental' sang tiếng Việt là gì?
Phi chính phủ
Tiếp cận với
Thông báo
Thúc đẩy, làm thăng thêm
Từ 'Orphanage' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Khác nhau, đa dạng
Trại trẻ mồ côi
Thực tế, thiết thực
Hẻo lánh, xa xôi
Từ 'Participate' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Tham gia
Thực tế, thiết thực
Tình nguyện viên
Quyên góp
Từ 'Practical' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Hẻo lánh, xa xôi
Thực tế, thiết thực
Trại trẻ mồ côi
Khác nhau, đa dạng
Từ 'Raise' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Quyên góp
Thực tế, thiết thực
Tình nguyện viên
Tham gia
Từ 'Remote' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Hẻo lánh, xa xôi
Trại trẻ mồ côi
Thực tế, thiết thực
Khác nhau, đa dạng
Từ 'Various' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Khác nhau, đa dạng
Quyên góp
Tình nguyện viên
Thực tế, thiết thực
Từ 'Volunteer' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Tham gia
Tình nguyện viên
Quyên góp
Thực tế, thiết thực
Từ 'Raise' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Thực tế, thiết thực
Quyên góp
Tình nguyện viên
Tham gia
Từ 'Remote' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Thực tế, thiết thực
Hẻo lánh, xa xôi
Khác nhau, đa dạng
Trại trẻ mồ côi
Từ 'Various' trong tiếng Việt được dịch là gì?
Khác nhau, đa dạng
Thực tế, thiết thực
Quyên góp
Tình nguyện viên
1. People now can ........ information from the Internet as never before.
Retrieve
Obtain
Collect
Access
1. The president made an unexpected ........... this morning.
Tổng thống đã làm .........bất ngờ sáng nay.
1. The movie helped ....... her screen career.
Bộ phim đã giúp .......... cho sự nghiệp màn ảnh của cô.
1. He felt bright and ........ and full of energy.
cheerful
1. He's well known in the local .............
Anh ấy nổi tiếng ở địa phương .............
............ is the work you do for the benefits of the community.
community service
The course will help you build your ............ and develop your study skills.
Khóa học sẽ giúp bạn xây dựng sự tự tin và phát triển kỹ năng học tập.
confidence
The ......... driver couldn’t find his way around the city without a map or GPS.
Người lái xe bối rối không thể tìm đường quanh thành phố nếu không có bản đồ hoặc GPS.
I get my food ........ from the supermarket to save time.
Tôi nhận đồ ăn được giao từ siêu thị để tiết kiệm thời gian.
deliver
1. He .......... thousands of pounds to charity.
Ông đã quyên góp hàng nghìn bảng Anh cho tổ chức từ thiện.
She has always been very .......... toward the poor.
Several people have been ......... with the project from the beginning.
Một số người đã tham gia vào dự án ngay từ đầu.
She decided her child should go to America for ......... treatment.
Cô quyết định con mình nên sang Mỹ để điều trị cứu sống.
life-saving
At the moment, we recommend investment in ............... securities.
Hiện tại, chúng tôi khuyến nghị đầu tư vào chứng khoán phi chính phủ.
non-governmental
He spent most of his childhood in an .......
Kate has always .......... fully in the life of the school.
Kate luôn tham gia đầy đủ vào cuộc sống ở trường.
They are holding a quiz to help ........... funds for the club.
Họ đang tổ chức một cuộc thi đố vui để giúp gây quỹ cho câu lạc bộ.
My grandparents were from a ........... village in Africa.
participate
remote
orphanage
1. My films involve ......... different points of view.
1. Phim của tôi có nhiều quan điểm khác nhau.
2. I ............... to help clean up the beach.
Tôi tình nguyện giúp dọn dẹp bãi biển.
orphanage
participate
