wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán chia hết cho 2,5,3,9

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

2.

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống để được số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 9

__13

a)

5

b)

6

c)

8

3.

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

405

b)

498

c)

90432

d)

4122

4.

Điền thêm một chữ số vào chỗ trống để được số 57_chia hết cho cả 3 và 5

(a)  

5.

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 3 và  10x2010\le x\le20  

a)

{12;15}\left\{12;15\right\}  

b)

{9;12;15}\left\{9;12;15\right\}  

c)

{12;15;18}\left\{12;15;18\right\}  

d)

{12;15;18;21}\left\{12;15;18;21\right\}  

6.

Hãy chọn số tự nhiên chia hết cho 3

a)

1065

b)

639

c)

215

d)

568

e)

23

7.

Chọn các khẳng định đúng.

a)

1010110^{10}-1 chia hết cho 3 và 9.

b)

1010+510^{10}+5 chia hết cho 3 và chia hết cho 9.

c)

1011+210^{11}+2 chia hết cho 9.

8.

2.3.4.6+272.3.4.6+27  chia hết cho 3


a)

Đúng

b)

Sai

9.

24+3624+36  chia hết cho

a)

2

b)

3

c)

5

d)

9

10.

Từ bốn chữ số : 3; 4 ; 5 ;0 . Em viết được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.
Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định sai là
a)
Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.
b)
Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.
c)
Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5.
d)
Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9.
12.
Trong các số 333,354,360,2457,1617,152 có bao nhiêu số chia hết cho 9:
a)
3.
b)
2.
c)
4.
d)
5.
13.
Trong các số sau, số chia hết cho cả 3;5và 9là
a)
1125.
b)
1140.
c)
2020.
d)
2021.
14.

Cho N=3a74bN=\overline{3a74b}   chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2. Khi đó aba-b   là

a)

3.

b)

0.

c)

3.-3.  

d)

1.

15.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 28\overline{2*8}   chia hết cho 3.

a)

{3}\left\{3\right\}  

b)

{6}\left\{6\right\}  

c)

{9}\left\{9\right\}  

d)

{2;5;8}\left\{2;5;8\right\}  

16.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 63\overline{63*}   chia hết cho 9.

a)

{6}*\in\left\{6\right\}  

b)

{0;9}*\in\left\{0;9\right\}  

c)

{3}*\in\left\{3\right\}  

d)

ϕ*\in\phi

17.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 43\overline{43*}   chia hết cho cả 3 và 5.

a)

{5}\left\{5\right\}

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

ϕ\phi  

18.

Tìm hai chữ số a và b sao cho số a3b\overline{a3b}   chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9.

a)

a=b=0.a=b=0.  

b)

a=6;b=5.a=6;b=5.  

c)

a=3;b=0.a=3;b=0.  

d)

a=6;b=0.a=6;b=0.  

19.
Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
a)
1230.
b)
2030.
c)
2520.
d)
2018.
20.
Trong các số 4827; 5670; 6915;2007; 2021, có bao nhiêu số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
21.

Xét số 25\overline{25*}   thay * bởi chữ số nào thì 25\overline{25*}   chia hết cho 2?

a)

0;2;4;6;8.

b)

0;1;3;5;7.

c)

0;1;2;3;4.

d)

6;7;8;9.

22.
Cho các số 125;147;149;536. Số chia hết cho 2là?
a)
536.
b)
125.
c)
147.
d)
149.
23.
Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?
a)
120.
b)
147.
c)
148.
d)
169.
24.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
25.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14\overline{14*}   chia hết cho 2

a)

{0;2;4;6;8}.\left\{0;2;4;6;8\right\}.  

b)

{2;4;6;8}\left\{2;4;6;8\right\}  

c)

{2}\left\{2\right\}  

d)

{0;2;4;6;8;10....}\left\{0;2;4;6;8;10....\right\}  

26.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27\overline{27*}  chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{9}\left\{9\right\}  

27.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 65\overline{*65}   chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{1;2;3;4;5;6;7;8;9}\left\{1;2;3;4;5;6;7;8;9\right\}  

28.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85\overline{85*}   chia hết cho cả 2 và 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\}  

29.
Dùng ba chữ số 9;0;5. Em ghép được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
6.
30.
Dùng ba chữ số 9;0;4. Em ghép được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
6.
31.

Số nào chia hết cho 2

a)

13

b)

15

c)

21

d)

42

32.

Số nào không chia hết cho 2

a)

36

b)

44

c)

10

d)

25

33.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

34.

Số nào không chia hết cho 5 ?

a)

113

b)

95

c)

80

d)

175

35.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

104

b)

45

c)

77

d)

93

36.

Số nào không chia hết cho 2 ?

a)

61

b)

210

c)

38

d)

44

37.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

68

b)

75

c)

219

d)

117

38.

Hãy chọn các số chia hết cho 2?

a)

98

b)

64

c)

207

d)

202

e)

163

39.

Số nào chia hết cho 5

a)

70

b)

159

c)

164

d)

141

40.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

41.

Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?

187\overline{187^{\cdot}}  

a)

0

b)

3

c)

5

d)

7

42.

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5

a)

1356; 3400; 2370

b)

2000; 1780; 3820

c)

1340; 560; 456

d)

155; 450; 3000

43.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

44.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

45.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

46.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

47.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

48.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95