Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu tạo nguyên tử

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

proton và neutron

b)

proton

c)

neutron

d)

proton, neutron và electron

2.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?

a)

proton

b)

proton và neutron

c)

neutron

d)

proton, neutron và electron

3.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng:

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Số nucleon

d)

Khối lượng nguyên tử

4.

Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng:

a)

Khối lượng của hạt nhân hiđrô H11H_1^1

b)

Khối lượng của proton

c)

Khối lượng của neutron

d)

112\frac{1}{12} khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon C126C_{12}^6

5.

Hạt nhân có kí hiệu ZAX trong đó X là tên hạt nhân, A được gọi là:

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Số khối (số nucleon)

d)

Nguyên tử

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân có kí hiệu AZX thì chứa Z proton

b)

Số nucleon bằng số khối A của hạt nhân

c)

Số neutron bằng hiệu số khối A và số proton Z

d)

Hạt nhân trung hòa về điện

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau

b)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số proton bằng nhau, số neutron khác nhau

c)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số neutron bằng nhau, số proton khác nhau

d)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau

8.

Hạt nhân Triti (T31) có:

a)

3 nucleon, trong đó có 1 proton

b)

3 neutron và 1 proton

c)

3 nucleon, trong đó có 1 neutron

d)

3 proton và 1 neutron

9.

Hạt nhân Chì (Pb82206) có:

a)

82 proton và 206 neutron

b)

82 proton và 124 neutron

c)

124 proton và 82 neutron

d)

206 proton và 82 neutron

10.

Hạt nhân Ca2040 có nhiều hơn hạt nhân Si1429 bao nhiêu proton?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

11.

Hạt nhân Ca2040 có nhiều hơn hạt nhân Si1429 bao nhiêu nucleon?

a)

A. 8

b)

B. 9

c)

C. 10

d)

D. 11

12.

Trong các hạt nhân nguyên tử: He42; Fe5626; U92238 và Th90230 , hạt nhân bền vững nhất là

a)

A. He24

b)

B. Th90230

c)

C. Fe5626

d)

D. U92238

13.

Trong các hạt nhân: He42; Fe5626; U92238 và Li37 , hạt nhân bền vững nhất là

a)

A. He42

b)

B. Fe5626

c)

C. Li37

d)

D. U92238

14.

Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023mol-1, khối lượng mol của He24 là 4 g/mol. Số proton có trong 2g nguyên tử hạt nhân He24 là bao nhiêu?

a)

A. 3,01.1023 hạt

b)

B. 6,02.1023 hạt

c)

C. 3,01.1024 hạt

d)

D. 6,02.1024 hạt

15.

Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023mol-1, khối lượng mol của Al1327 là 27 g/mol. Số proton có trong 0,27 g nguyên tử hạt nhân Al1327 là bao nhiêu?

a)

A. 7,826.1022 hạt

b)

B. 6,02.1022 hạt

c)

C. 7,826.1023 hạt

d)

D. 6,02.1023 hạt

16.

Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023mol-1, khối lượng mol của U92238 là 238 g/mol. Số neutron có trong 59,5 g nguyên tử hạt nhân U92238 là bao nhiêu?

a)

A. 2,1973.1025 hạt

b)

B. 6,02.1023 hạt

c)

C. 2,19.1023 hạt

d)

D. 6,02.1024 hạt

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

A. Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

b)

B. Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra

c)

C. Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi hạt nhân này thành hạt nhân khác

d)

D. Là phản ứng hóa

18.

Trong các hệ thức sau hệ thức nào thể hiện định luật bảo toàn điện tích?

a)

Z1 + Z2 = Z3 + Z4

b)

A1 + A2 = A3 + A4

c)

Z1 + A2 = Z3 + Z4

d)

A1 + Z2 = A3 + Z4

19.

Trong các hệ thức sau hệ thức nào thể hiện định luật bảo toàn số khối?

a)

Z1 + Z2 = Z3 + Z4

b)

A1 + A2 = A3 + A4

c)

Z1 + A2 = Z3 + A4

d)

A1 + Z2 = A3 + Z4

20.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức Einstein?

a)

E = mc2

b)

E = mc

c)

E = m.v

d)

E = m.v2

21.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

Lực điện

b)

Lực từ

c)

Lực tương tác giữa các nucleon

d)

Lực lương tác giữa các thiên hà

22.

Hạt nhân càng bền vững khi có:

a)

Số nuclôn càng nhỏ

b)

Số nucleon càng lớn

c)

Năng lượng liên kết càng lớn

d)

Năng lượng liên kết riêng càng lớn

23.

Coi tốc độ ánh sáng trong chân không bằng 3.108m/s. Khi năng lượng của vật là 3.1015J thì khối lượng của vật xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0,3 kg

b)

0,033 kg

c)

3 kg

d)

30 kg

24.

Khối lượng nghỉ của electron là m = 9,1.10-31kg và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Năng lượng E của electron bằng bao nhiêu?

a)

8,19.10-14J

b)

9,18.10-15J

c)

18,9.10-14J

d)

19,8.10-15J

25.

Cho năng lượng liên kết của hạt nhân He24 là 28,3 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó là?

a)

7,075 MeV

b)

7,09 MeV

c)

8,13 MeV

d)

113,2 MeV

26.

Nguyên tử nhôm Al1327 có độ hụt khối của hạt nhân nhôm là 0,243 amu. Biết 1 amu.c2 = 931,5MeV. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân nhôm?

a)

27 MeV

b)

226,35 MeV

c)

6561 MeV

d)

22,635 MeV

27.

Xác định hạt nhân X trong phản ứng sau: N714+O816→C612+XZA+n01

a)

N917

b)

Ca2040

c)

Si1428

d)

Na1123

28.

Xét đồng vị Côban Co2760 hạt nhân có khối lượng mCo = 59,934 amu. Biết khối lượng của một hạt proton mp = 1,007276 amu; một hạt nơtron mn = 1,008665 amu. Năng lượng liên kết của hạt nhân đó bằng bao nhiêu? Biết 1amu.c2 = 931,5MeV

a)

510,832 MeV

b)

518,032 MeV

c)

581,032 MeV

d)

518,302 MeV

29.

Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân:

a)

Phát ra một bức xạ điện từ.

b)

Tự động phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

c)

Phát ra các tia α, β, γ.

d)

Phát ra các tia phóng xạ khi bị kích thích từ bên ngoài.

30.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

31.

Biểu thức nào sau đây là đúng:

a)

λ=ln2/T

b)

T=ln2.λ

c)

T=ln2/2λ

d)

T=ln2/3.λ

32.

Hạt nhân Th90227 là phóng xạ 𝞪 có chu kì bán rã là T = 1581120s. Hằng số phóng xạ λ của hạt nhân bằng bao nhiêu?

a)

4,38.10-7 s-1

b)

3,48.10-7 s-1

c)

8,38.10-7 s-1

d)

4,38.10-5 s-1

33.

Pôlôni Po84210 là chất phóng xa tia α. Chu kì bán rã của Po là 138 ngày đêm. Hằng số phóng xạ của pôlôni là:

a)

7,2.10-3 s-1

b)

5,8.10-8 s-1

c)

5,02.10-3 s-1

d)

4,02.10-8 s-1

34.

Biểu thức nào thể hiện số hạt nhân phóng xạ còn lại sau khoảng thời gian t:

a)

Nt = N0 .2-t/T

b)

Nt = N0 .2t/T

c)

Nt = N0 .2-T/t

d)

Nt = N0 .2T/t

35.

Hằng số phân rã của rubiđi (89Rb) là 0,00077s-1. Tính chu kì bán rã tương ứng.

a)

900s

b)

450s

c)

300s

d)

600s

36.

Hạt nhân 40K có độ phóng xạ là H = 4,5.103 Bq. Hằng số phóng xạ λ = 554,52.10-12(s-1 ). Tính số hạt nhân 40K ở thời điểm hiện tại.

a)

8,12.1012

b)

8,12.1011

c)

8,12.1010

d)

8,12.109

37.

Tia α:

a)

Có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

Là dòng các hạt nhân He

c)

Không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.                

d)

Là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

38.

Đơn vị của chu kì bán rã:

a)

T

b)

m/s

c)

s

d)

m

39.

Đơn vị của độ phóng xạ:

a)

s

b)

Bq

c)

Bp

d)

A

40.

Với mX, mp, mn lần lượt là khối lượng hạt nhân, khối lượng proton và khối lượng neutron. Độ hụt khối của hạt nhân  XzAlà:

a)

Δm = Nmn - Zmp.

b)

Δm = [Z.mp + (A-Z).mn] – mX .

c)

Δm = mX - Nmp - Zmp.

d)

Δm = Zmp - Nmn.