WorksheetsCấu tạo nguyên tử
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Nguyên tử được cấu tạo bởi:
proton và neutron
proton
neutron
proton, neutron và electron
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?
proton
proton và neutron
neutron
proton, neutron và electron
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng:
Số proton
Số neutron
Số nucleon
Khối lượng nguyên tử
Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng:
Khối lượng của hạt nhân hiđrô H11
Khối lượng của proton
Khối lượng của neutron
121 khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon C126
Hạt nhân có kí hiệu ZAX trong đó X là tên hạt nhân, A được gọi là:
Số proton
Số neutron
Số khối (số nucleon)
Nguyên tử
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
Hạt nhân có kí hiệu AZX thì chứa Z proton
Số nucleon bằng số khối A của hạt nhân
Số neutron bằng hiệu số khối A và số proton Z
Hạt nhân trung hòa về điện
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau
Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số proton bằng nhau, số neutron khác nhau
Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số neutron bằng nhau, số proton khác nhau
Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau
Hạt nhân Triti (T31) có:
3 nucleon, trong đó có 1 proton
3 neutron và 1 proton
3 nucleon, trong đó có 1 neutron
3 proton và 1 neutron
Hạt nhân Chì (Pb82206) có:
82 proton và 206 neutron
82 proton và 124 neutron
124 proton và 82 neutron
206 proton và 82 neutron
Hạt nhân Ca2040 có nhiều hơn hạt nhân Si1429 bao nhiêu proton?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Hạt nhân Ca2040 có nhiều hơn hạt nhân Si1429 bao nhiêu nucleon?
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Trong các hạt nhân nguyên tử: He42; Fe5626; U92238 và Th90230 , hạt nhân bền vững nhất là
A. He24
B. Th90230
C. Fe5626
D. U92238
Trong các hạt nhân: He42; Fe5626; U92238 và Li37 , hạt nhân bền vững nhất là
A. He42
B. Fe5626
C. Li37
D. U92238
Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023mol-1, khối lượng mol của He24 là 4 g/mol. Số proton có trong 2g nguyên tử hạt nhân He24 là bao nhiêu?
A. 3,01.1023 hạt
B. 6,02.1023 hạt
C. 3,01.1024 hạt
D. 6,02.1024 hạt
Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023mol-1, khối lượng mol của Al1327 là 27 g/mol. Số proton có trong 0,27 g nguyên tử hạt nhân Al1327 là bao nhiêu?
A. 7,826.1022 hạt
B. 6,02.1022 hạt
C. 7,826.1023 hạt
D. 6,02.1023 hạt
Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023mol-1, khối lượng mol của U92238 là 238 g/mol. Số neutron có trong 59,5 g nguyên tử hạt nhân U92238 là bao nhiêu?
A. 2,1973.1025 hạt
B. 6,02.1023 hạt
C. 2,19.1023 hạt
D. 6,02.1024 hạt
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
A. Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân
B. Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra
C. Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi hạt nhân này thành hạt nhân khác
D. Là phản ứng hóa
Trong các hệ thức sau hệ thức nào thể hiện định luật bảo toàn điện tích?
Z1 + Z2 = Z3 + Z4
A1 + A2 = A3 + A4
Z1 + A2 = Z3 + Z4
A1 + Z2 = A3 + Z4
Trong các hệ thức sau hệ thức nào thể hiện định luật bảo toàn số khối?
Z1 + Z2 = Z3 + Z4
A1 + A2 = A3 + A4
Z1 + A2 = Z3 + A4
A1 + Z2 = A3 + Z4
Hệ thức nào sau đây là hệ thức Einstein?
E = mc2
E = mc
E = m.v
E = m.v2
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
Lực điện
Lực từ
Lực tương tác giữa các nucleon
Lực lương tác giữa các thiên hà
Hạt nhân càng bền vững khi có:
Số nuclôn càng nhỏ
Số nucleon càng lớn
Năng lượng liên kết càng lớn
Năng lượng liên kết riêng càng lớn
Coi tốc độ ánh sáng trong chân không bằng 3.108m/s. Khi năng lượng của vật là 3.1015J thì khối lượng của vật xấp xỉ bằng bao nhiêu?
0,3 kg
0,033 kg
3 kg
30 kg
Khối lượng nghỉ của electron là m = 9,1.10-31kg và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Năng lượng E của electron bằng bao nhiêu?
8,19.10-14J
9,18.10-15J
18,9.10-14J
19,8.10-15J
Cho năng lượng liên kết của hạt nhân He24 là 28,3 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó là?
7,075 MeV
7,09 MeV
8,13 MeV
113,2 MeV
Nguyên tử nhôm Al1327 có độ hụt khối của hạt nhân nhôm là 0,243 amu. Biết 1 amu.c2 = 931,5MeV. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân nhôm?
27 MeV
226,35 MeV
6561 MeV
22,635 MeV
Xác định hạt nhân X trong phản ứng sau: N714+O816→C612+XZA+n01
N917
Ca2040
Si1428
Na1123
Xét đồng vị Côban Co2760 hạt nhân có khối lượng mCo = 59,934 amu. Biết khối lượng của một hạt proton mp = 1,007276 amu; một hạt nơtron mn = 1,008665 amu. Năng lượng liên kết của hạt nhân đó bằng bao nhiêu? Biết 1amu.c2 = 931,5MeV
510,832 MeV
518,032 MeV
581,032 MeV
518,302 MeV
Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân:
Phát ra một bức xạ điện từ.
Tự động phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
Phát ra các tia α, β, γ.
Phát ra các tia phóng xạ khi bị kích thích từ bên ngoài.
Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
Tia γ.
Tia β+.
Tia α.
Tia X.
Biểu thức nào sau đây là đúng:
λ=ln2/T
T=ln2.λ
T=ln2/2λ
T=ln2/3.λ
Hạt nhân Th90227 là phóng xạ 𝞪 có chu kì bán rã là T = 1581120s. Hằng số phóng xạ λ của hạt nhân bằng bao nhiêu?
4,38.10-7 s-1
3,48.10-7 s-1
8,38.10-7 s-1
4,38.10-5 s-1
Pôlôni Po84210 là chất phóng xa tia α. Chu kì bán rã của Po là 138 ngày đêm. Hằng số phóng xạ của pôlôni là:
7,2.10-3 s-1
5,8.10-8 s-1
5,02.10-3 s-1
4,02.10-8 s-1
Biểu thức nào thể hiện số hạt nhân phóng xạ còn lại sau khoảng thời gian t:
Nt = N0 .2-t/T
Nt = N0 .2t/T
Nt = N0 .2-T/t
Nt = N0 .2T/t
Hằng số phân rã của rubiđi (89Rb) là 0,00077s-1. Tính chu kì bán rã tương ứng.
900s
450s
300s
600s
Hạt nhân 40K có độ phóng xạ là H = 4,5.103 Bq. Hằng số phóng xạ λ = 554,52.10-12(s-1 ). Tính số hạt nhân 40K ở thời điểm hiện tại.
8,12.1012
8,12.1011
8,12.1010
8,12.109
Tia α:
Có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
Là dòng các hạt nhân He
Không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
Là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.
Đơn vị của chu kì bán rã:
T
m/s
s
m
Đơn vị của độ phóng xạ:
s
Bq
Bp
A
Với mX, mp, mn lần lượt là khối lượng hạt nhân, khối lượng proton và khối lượng neutron. Độ hụt khối của hạt nhân XzAlà:
