Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hiện tại đơn và quá khứ đơn

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

2.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ____________

a)

yesterday, ago, last...

b)

next...., tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

3.

Đâu là câu được viết ở Past Simple?

a)

She is playing chess now.

b)

She played chess yesterday.

c)

She often plays chess with me.

d)

She has played chess for a few years.

4.

Dạng quá khứ của động từ "come" là (a)  

5.

Dạng quá khứ của động từ "do" là (a)  

6.

Dạng quá khứ của động từ "have" là (a)  

7.

My brother ............... a bike to our grandma's house last weekend.

a)

ride

b)

rides

c)

riding

d)

rode

8.

We ................... our grandparents in Ha Noi last Sunday.

a)

visit

b)

visits

c)

visited

d)

visiting

9.

The sun ......................... in the East.

a)

rise

b)

to rise

c)

rose

d)

rises

10.

Last night, I (a)   to bed at 11 o'clock.

11.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

12.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

13.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

14.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

15.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

16.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

17.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

18.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

19.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

20.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

21.
What is the past form of "swim"?
a)
swimmed
b)
swimed
c)
swam
d)
swimming
22.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
23.
What is the past form of "think"?
a)
though
b)
thought
c)
thinks
d)
thinked
24.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
25.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
26.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

27.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

28.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

29.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ theo sau phải thêm "s" khi...

a)

Các động từ khác không có đuôi "o, s, sh, ch, x, z và đuôi "phụ âm + y"

b)

Các động từ có kết thúc bằng phụ âm

c)

Các động từ có kết thúc bằng nguyên âm

30.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

31.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

32.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

33.

Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?

a)

đổi y thành i rồi thêm "es"

b)

chỉ việc thêm "s"

c)

giữ nguyên

34.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

35.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

36.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
37.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
38.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
39.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
40.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do