wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly 10 1 12

Total questions: 40

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều là

a)

x = t2.

b)

s = so+ vt.

c)

x = xo+ vt.

d)

s = vt.

2.

Gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều

a)

có phương, chiều và độ lớn không đổi.

b)

giảm đều theo thời gian.

c)

bao giờ cũng nhỏ hơn gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

chỉ có độ lớn không đổi.

3.

Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với

a)

gia tốc khác nhau.

b)

gia tốc bằng 0.

c)

cùng một gia tốc g.

d)

cùng gia tốc a = 5 m/s2.

4.

Chuyển động tròn đều là chuyển động không có đặc điểm

a)

vectơ gia tốc không đổi.

b)

quỹ đạo là đường tròn.

c)

tốc độ dài không đổi.

d)

tốc độ góc không đổi. 

5.

Vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu chuyển động gọi là

a)

vận tốc kéo theo.

b)

vận tốc tương đối.

c)

vận tốc trung bình.

d)

vận tốc tuyệt đối.

6.

Phép tổng hợp lực cho phép ta thay thế

a)

một lực bằng hai hay nhiều lực.

b)

nhiều lực bằng một lực duy nhất.

c)

các vectơ lực bằng vectơ gia tốc.

d)

một lực bằng một lực khác.

7.

Gọi   FAB\overrightarrow{F_{AB}}  là lực vật A tác dụng lên vật B,   FBA\overrightarrow{F_{BA}}  là lực vật B tác dụng lên vật A. Hệ thức đúng của định luật III Niutơn là

a)

FBA=FAB\overrightarrow{F_{BA}}=\overrightarrow{F_{AB}}  

b)

FBA=FABF_{BA}=-F_{AB}  

c)

FBA=FAB\overrightarrow{F_{BA}}=-\overrightarrow{F_{AB}}

d)

FBA=FABF_{BA}=F_{AB}

8.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

lực ma sát.

b)

phản lực.      

c)

lực tác dụng ban đầu.

d)

quán tính.

9.

Hợp lực của hai lực thành phần F1, F2 không thể có độ lớn là

a)

F=F12+F22F=F_1^2+F_2^2  

b)

F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2  

c)

F=F1+F2F=F_1+F_2  

d)

F=F12+F22F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2}  

10.

Khi một xe buýt phanh gấp thì các hành khách trên xe sẽ

a)

dừng lại ngay.

b)

ngả người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngả người sang bên cạnh.

11.

Một chiếc xe đạp chạy đều với tốc độ 18 km/h trên một vòng đua bán kính 50 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng bao nhiêu?

a)

0,36 m/s2.

b)

0,1 m/s2.

c)

0,5 m/s2 .

d)

6,48 m/s2

12.

Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 20 N. Góc giữa hai lực phải bằng bao nhiêu để hợp lực cũng có độ lớn bằng 20 N?

a)

900.

b)

1200.

c)

600.

d)

300.

13.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t -10 (x đo bằng km,t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:

a)

2 km.

b)

8 km.

c)

-8 km.

d)

-2 km.

14.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s. Vận tốc của vật khi chạm đất là:

a)

v = 1,0 m/s

b)

v = 9,8 m/s

c)

v = 19,6 m/s

d)

v = 4,9 m/s

15.

Vận tốc của một chất điểm chuyển thẳng động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 3t (m/s). Gia tốc là

a)

- 3m/s2.

b)

- 6m/s2.

c)

6m/s2.

d)

3m/s2.

16.

Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, đi được quãng đường 100m thì dừng hẳn. Sau khi hãm phanh 10s vận tốc của tàu là:

a)

v = 15m/s

b)

v = 9,5m/s

c)

v = 10,5m/s

d)

v = 5m/s

17.

Một chất điểm chuyển động có công thức vận tốc: v = 2t + 6 (m/s). Quãng đường chất điểm đi được trong 5s đầu là:

a)

10m.

b)

55m

c)

160m

d)

120m

18.

Một vật có khối lượng 3kg chịu tác dụng một lực F làm vật thu được gia tốc 0,6m/s2. Độ lớn của lực là:

a)

5,0N.

b)

0,2N

c)

1,8N.

d)

4,0N

19.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật đó mất đi thì

a)

Vật đó chuyển động thẳng đều với vận tốc v.

b)

Đầu tiên vật đó chuyển động nhanh dần sau đó chuyển động chậm dần.

c)

Vật đó dừng lại ngay.

d)

Vật đó chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

20.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi

a)

Hai lực thành phần cùng phương, ngược chiều.

b)

Hai lực thành phần cùng phương, cùng chiều

c)

Hai lực thành phần vuông góc với nhau.

d)

Hai lực thành phần hợp với nhau một góc khác không.

21.

Một quả bóng có khối lượng 0,2kg  bay với vận tốc 25 m/s đến đập vuông góc với tường rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc 15 m/s. Khoảng thời gian va chạm bằng 0,025s. Coi lực này là không đổi trong suốt thời gian tác dụng. Lực của tường tác dụng lên quả bóng có độ lớn là

a)

150N

b)

230N

c)

90N

d)

320N

22.

Câu nào đúng? Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là

a)

v=2hg

b)

v=2ghv=\sqrt[]{2gh}  

c)

v=ghv=\sqrt[]{gh}

d)

v=2hgv=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

23.

Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc ô tô tăng từ 4m/s lên 6m/s. Quãng đường s mà ô tô đã đi được trong khoảng thời gian này bằng

a)

25m

b)

50m

c)

100m

d)

500m

24.

Một quả bóng khối lượng m = 700 g bay với vận tốc v1 = 15 m/s thì đập vuông góc vào một bức tường rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc v2 = 10 m/s. Khoảng thời gian va chạm vào tường là Δt = 0,05 s. Lực của bóng tác dụng lên tường có độ lớn là.

a)

250N

b)

350N

c)

210N

d)

120N

25.

Một ôtô có khối lượng 3000kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì bị hãm phanh. Xe chuyển động chậm dần đều và đi được quãng đường 80m thì dừng hẳn. Lực hãm xe ôtô có độ lớn là:

a)

7500N

b)

5500N

c)

10000N

d)

5000N

26.

Một vật có khối lượng 30 kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 50 cm thì có vận tốc 0,7 m/s. Lực đã tác dụng vào vật có giá trị

a)

F = 14,7N

b)

F = 59 N

c)

F = 2,45 N

d)

F = 245 N

27.

Công thức định luật II Niutơn:

a)

F=m.a\overrightarrow{F}=m.a  

b)

F=m.a\overrightarrow{F}=m.\overrightarrow{a}

c)

F=-ma

d)

F=m.a\overrightarrow{F}=-m.\overrightarrow{a}

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm lực?

a)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

b)

Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác, kết quả là truyền gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi vận tốc

d)

Trong hệ SI, đơn vị của lực là Niutơn

29.

Chọn phát biểu sai về cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:

a)

Cùng phương

b)

Cùng độ lớn

c)

Tác dụng vào cùng một vật   

d)

Ngược chiều

30.

Dùng lực F theo phương ngang lần lượt kéo hai vật m1 và m2 trượt không ma sát trên mặt sàn nằm ngang thì gia tốc của hai vật lần lượt là 3 m/s2 và 6 m/s2. Nếu dùng lực F kéo vật m = 2m1 -  m2 thì gia tốc khi đó là

a)

1 m/s2

b)

2m/s2

c)

1,5 m/s2

d)

2,5 m/s2

31.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều theo chiều dương của trục toạ độ với vận tốc có độ lớn bằng 3m/s, tại thời điểm t = 0 chất điểm ở vị trí cách gốc toạ độ 6 (m) về phía dương của trục toạ độ. Phương trình chuyển động của chất điểm là

a)

x = 6-3t

b)

x = -6+3t

c)

x = 6+3t

d)

x = -6-3t

32.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với  tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2 , thời điểm ban đầu ở gốc toạ độ và chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng:

a)

x=3t+t2x=3t+t^2  

b)

x=3tt2x=-3t-t^2

c)

x=3t+t2x=-3t+t^2

d)

x=3tt2x=3t-t^2

33.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m . Lấy  g = 10m/s2. Quãng đường vật rơi được trong 2s đầu là

a)

20m

b)

35m

c)

45m

d)

40m

34.

Một chiếc xe đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì giảm tốc độ sau 10s xe dừng lại . Coi chuyển động của xe là chậm dần đều, gia tốc của xe là

a)

1 m/s2

b)

2 m/s2

c)

-1 m/s2

d)

-2 m/s2

35.

Điều nào sau đây đúng khi nói về chất điểm ?

a)

Mọi vật có khối lượng đều coi là chất điểm.

b)

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật

c)

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ . 

d)

Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ

36.

Điều nào sau đây là sai đối với vật chuyển động thẳng đều?

a)

Véc tơ vận tốc không đổi theo thời gian.

b)

Quỹ đạo là thẳng, vận tốc tức thời không thay đổi theo thời gian

c)

Phương trình toạ độ là hàm bậc hai theo thời gian.

d)

Quỹ đạo là đường thẳng, trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

37.

Một đoàn tàu dời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau khi đi được 1000m tàu đạt được vận tốc 10m/s. Gia tốc đoàn tàu là:

a)

0,05m/s2

b)

200m/s2

c)

0,005m/s2

d)

20m/s2

38.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của gia tốc rơi tự do?

a)

Phương thẳng đứng

b)

Chiều từ trên xuống dưới

c)

Độ lớn không thay đổi theo độ cao

d)

Độ lớn phụ thuộc vào vĩ độ địa lý

39.

Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất và vận tốc của vật  sau 2s là bao nhiêu ? Lấy g = 10 m/s2

a)

3s và 20m/s

b)

4s và 20m/s

c)

3s và 10m/s

d)

4s và 15m/s

40.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều theo chiều dương của trục toạ độ với vận tốc có độ lớn bằng 2m/s, tại thời điểm t = 0 chất điểm ở vị trí cách gốc toạ độ 5 (m) về phía dương của trục toạ độ. Phương trình chuyển động của chất điểm là

a)

x = 2+5t

b)

x = -5+2t

c)

x = 5+2t

d)

x = -5-2t