wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 1

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chất nào sau đây là ester?
A. HCOOH.

B. CH3CHO.

C. CH3OH.

D. CH3COOC2H5.

a)

A. HCOOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3OH.

d)

D. CH3COOC2H5.

2.

Câu 2: CH3COOC2H5 thuộc loại chất
A. amin.

B. carboxylic acid.

C. alcohol.

D. ester.

a)

A. amin.

b)

B. carboxylic acid.

c)

C. alcohol.

d)

D. ester.

3.

Câu 3: Trong công thức của ester RCOOR’. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. R phải là gốc hydrocarbon .

B. R’ có thể là nguyên tử H hoặc gốc hydrocarbon.

C. R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hydrocarbon.

D. RCOOR’ và R’COOR là 2 cách viết của cùng một ester.


a)

A. R phải là gốc hydrocarbon .

b)

B. R’ có thể là nguyên tử H hoặc gốc hydrocarbon.

c)

C. R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hydrocarbon.

d)

D. RCOOR’ và R’COOR là 2 cách viết của cùng một ester.

4.

Câu 4: Chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau

A. Ester là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức -COO- liên kết với các gốc R và R’.
B. Ester là hợp chất sinh ra khi thế nhóm -OH trong nhóm COOH của phân tử acid bằng nhóm OR’.
C. Ester là hợp chất sinh ra khi thế H trong nhóm COOH của phân tử acid bằng nhóm R’.
D. Ester là hợp chất sinh ra khi cho acid tác dụng với alcohol.

a)

A. Ester là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức -COO- liên kết với các gốc R và R’.

b)

B. Ester là hợp chất sinh ra khi thế nhóm -OH trong nhóm COOH của phân tử acid bằng nhóm OR’.

c)

C. Ester là hợp chất sinh ra khi thế H trong nhóm COOH của phân tử acid bằng nhóm R’.

d)

D. Ester là hợp chất sinh ra khi cho acid tác dụng với alcohol.

5.

Câu 5: Gốc R’ trong các ester ở ví dụ sau lần lượt là
A. -H và -CH3.

B. -C2H5 và -OCH3.

C. -C2H5 và -CH3.

D. -CH3 và -C2H5.

a)

A. -H và -CH3.

b)

B. -C2H5 và -OCH3.

c)

C. -C2H5 và -CH3.

d)

D. -CH3 và -C2H5.

6.

Câu 6: Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. C2H2nO2 (n ≥ 1).

B. C2H2n+2O2 (n ≥ 2).

C. CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

D. CnH2nO2 (n ≥ 2).

a)

A. C2H2nO2 (n ≥ 1).

b)

B. C2H2n+2O2 (n ≥ 2).

c)

C. CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

d)

D. CnH2nO2 (n ≥ 2).

7.

Câu 7: Công thức phân tử nào sau đây là của ester no, đơn chức, mạch hở?
A. C3H4O2.

B. C3H6O2.

C. C4H6O4.

D. C4H6O2.

a)

A. C3H4O2.

b)

B. C3H6O2.

c)

C. C4H6O4.

d)

D. C4H6O2.

8.

Câu 8: Chất nào sau đây là ester no, đơn chức, mạch hở?
A. HCOOC2H5.

B. CH3COOC6H5.

C. CH3COOCH=CH2.

D. (HCOO)2C2H4.

a)

A. HCOOC2H5.

b)

B. CH3COOC6H5.

c)

C. CH3COOCH=CH2.

d)

D. (HCOO)2C2H4.

9.

Câu 9: Công thức phân tử của ester X mạch hở là C4H6O2. X thuộc loại ester
A. no, đa chức.

B. không no, có một nối đôi C=C, đơn chức.
C. no, đơn chức.

D. không no, có hai nối đôi C=C, đơn chức.

a)

A. no, đa chức.

b)

B. không no, có một nối đôi C=C, đơn chức.

c)

C. no, đơn chức.

d)

D. không no, có hai nối đôi C=C, đơn chức.

10.

Câu 10: Ester nào sau đây được tạo thành từ carboxylic acid và alcohol tương ứng?
A. CH3COOC(CH3)=CH2.

B. HCOOC2H5.
C. CH3COOCH=CH2.

D. HCOOCH=CH2.

a)

A. CH3COOC(CH3)=CH2.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. CH3COOCH=CH2.

d)

D. HCOOCH=CH2.

11.

Câu 11: Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

12.

Câu 12: Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

13.

Câu 13: Chất nào sau đây không phải là đồng phân của C2H4O2?
A. HOCH2CHO.

B. C2H5OH.

C. CH3COOH.

D. HCOOCH3.

a)

A. HOCH2CHO.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOCH3.

14.

Câu 14: Ester X no, đơn chức, mạch hở có 48,648% carbon về khối lượng. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công
thức phân tử của X là
A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

a)

A. 1.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

15.

Câu 15: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. ethyl acetate.

B. methyl propionate.

C. methyl acetate.

D. propyl acetate.

a)

A. ethyl acetate.

b)

B. methyl propionate.

c)

C. methyl acetate.

d)

D. propyl acetate.

16.

Câu 16: Chất X có CTPT C3H6O2, là ester của acetic acid. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOH.

B.HO-C2H4-CHO.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOC2H5.

a)

A. C2H5COOH.

b)

B.HO-C2H4-CHO.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOC2H5.

17.

Câu 17: Ester ethyl acetate có công thức là
A. HCOOCH3.

B. C2H5COOCH3.

C. CH3COOC2H5.

D. CH3COOCH3.

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. CH3COOCH3.

18.

Câu 18: Ester ethyl formate (hay methyl methanoate) có công thức là
A. CH3COOCH3.

B. HCOOC2H5.

C. HCOOCH=CH2.

D. HCOOCH3.

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. HCOOCH=CH2.

d)

D. HCOOCH3.

19.

Câu 19: Ester methyl acrylate có công thức là
A. CH3COOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. CH2=CHCOOCH3.

D. HCOOCH3.

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. CH3COOCH=CH2.

c)

C. CH2=CHCOOCH3.

d)

D. HCOOCH3.

20.

Câu 20: Ester vinyl acetate có công thức là
A. CH3COOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. CH2=CHCOOCH3.

D. HCOOCH3.

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. CH3COOCH=CH2.

c)

C. CH2=CHCOOCH3.

d)

D. HCOOCH3.

21.

Câu 21: Công thức của benzyl acetate là
A. CH3COOCH2C6H5.

B. CH3OOCCH2C6H5.

C. CH3CH2COOCH2C6H5.

D. CH3COOC6H5.

a)

A. CH3COOCH2C6H5.

b)

B. CH3OOCCH2C6H5.

c)

C. CH3CH2COOCH2C6H5.

d)

D. CH3COOC6H5.

22.

Câu 22: Công thức của ethyl butyrate
A. C3H7COOC2H5.

B. C2H5COOC2H5.

C. CH3COOC10H17.

D. (CH3)2CHCH2COOC2H5.

a)

A. C3H7COOC2H5.

b)

B. C2H5COOC2H5.

c)

C. CH3COOC10H17.

d)

D. (CH3)2CHCH2COOC2H5.

23.

Câu 23: Tên gọi của ester có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là
A. isopropyl acetate.

B. propyl acetate.

C. propyl formate.

D. ethyl acetate.

a)

A. isopropyl acetate.

b)

B. propyl acetate.

c)

C. propyl formate.

d)

D. ethyl acetate.

24.

Câu 24: Tên gọi của ester có CTCT thu gọn: CH3COOC6H5 là

A. phenyl ethanoate.

B. phenyl methanoate.

C. benzyl ethanoate.

D. methyl benzoate.

a)

A. phenyl ethanoate.

b)

B. phenyl methanoate.

c)

C. benzyl ethanoate.

d)

D. methyl benzoate.

25.

Câu 25: Trong thành phần của dầu gội đầu thường có một số este. Vai trò của các ester này là
A. tăng khả năng làm sạch của dầu gội.

B. làm giảm thành phần của dầu gội.

C. tạo màu sắc hấp dẫn.

D. tạo hương thơm mát, dễ chịu.


a)

A. tăng khả năng làm sạch của dầu gội.

b)

B. làm giảm thành phần của dầu gội.

c)

C. tạo màu sắc hấp dẫn.

d)

D. tạo hương thơm mát, dễ chịu.

26.

Câu 26: Ester methyl methacrylate được dùng để sản xuất

A. thuốc trừ sâu.

B. thủy tinh hữu cơ.

C. cao su.

D. tơ tổng hợp.

a)

A. thuốc trừ sâu.

b)

B. thủy tinh hữu cơ.

c)

C. cao su.

d)

D. tơ tổng hợp.

27.

Câu 27: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH.

B. CH3CHO.

C. CH3CH3.

D. CH3CH2OH.

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3CH3.

d)

D. CH3CH2OH.

28.

Câu 28: Cho các chất: (1) HCOOCH3, (2) C3H7OH, (3) CH3CH2COOH. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là
A. (3), (2), (1).

B. (1), (2), (3).

C. (2), (3), (1).

D. (1), (3), (2).

a)

A. (3), (2), (1).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (2), (3), (1).

d)

D. (1), (3), (2).

29.

Câu 29: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của ester?
A. tan tốt trong nước.

B. dễ bay hơi.

C. có mùi thơm.

D. nhẹ hơn nước

a)

A. tan tốt trong nước.

b)

B. dễ bay hơi.

c)

C. có mùi thơm.

d)

D. nhẹ hơn nước.

30.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Isoamyl acetate có mùi thơm của hoa hồng.

B. Các ester thường ít tan trong nước.
C. Benzyl acetate có mùi thơm của hoa nhài.

D. Một số ester của acid phtalic được dùng làm chất dẻo.

a)

A. Isoamyl acetate có mùi thơm của hoa hồng.

b)

B. Các ester thường ít tan trong nước.

c)

C. Benzyl acetate có mùi thơm của hoa nhài.

d)

D. Một số ester của acid phtalic được dùng làm chất dẻo.

31.

Câu 31: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xt H2SO4 đ, t0) là phản ứng
A. xà phòng hóa.

B. ester hóa.

C. trùng hợp.

D. trùng ngưng.

a)

A. xà phòng hóa.

b)

B. ester hóa.

c)

C. trùng hợp.

d)

D. trùng ngưng.

32.

Câu 32: Đặc điểm của phản ứng khi đun ethyl acetate trong dung dịch KOH là
A. phản ứng xà phòng hóa.

B. phản ứng ester hóa.
C. phản ứng trao đổi.

D. phản ứng trung hòa.

a)

A. phản ứng xà phòng hóa.

b)

B. phản ứng ester hóa.

c)

C. phản ứng trao đổi.

d)

D. phản ứng trung hòa.

33.

Câu 33: Đun nóng ester HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.

B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.

D. CH3COONa và CH3OH.

a)

A. CH3COONa và C2H5OH.

b)

B. HCOONa và CH3OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH.

d)

D. CH3COONa và CH3OH.

34.

Câu 34: Đun nóng ester CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COOH và C2H5OH.

B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.

D. C2H5COONa và CH3OH.

a)

A. CH3COOH và C2H5OH.

b)

B. CH3COONa và C2H5OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH.

d)

D. C2H5COONa và CH3OH.

35.

Câu 35: Đun nóng ester CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.

B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.

D. C2H5COONa và CH3OH.

a)

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.

b)

B. CH3COONa và CH3CHO.

c)

C. CH3COONa và CH2=CHOH.

d)

D. C2H5COONa và CH3OH.

36.

Câu 36: Đun nóng ester CH2=CHCOOCH3 trong môi trường acid, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOOH và CH3OH.

B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.

D. C2H5COONa và CH3OH.

a)

A. CH2=CHCOOH và CH3OH.

b)

B. CH3COONa và CH3CHO.

c)

C. CH3COONa và CH2=CHOH.

d)

D. C2H5COONa và CH3OH.

37.

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A. 1 muối và 1 alcohol.

B. 2 muối và 2 alcohol.

C. 1 muối và 2 alcohol.

D. 2 muối và 1 alcohol.

a)

A. 1 muối và 1 alcohol.

b)

B. 2 muối và 2 alcohol.

c)

C. 1 muối và 2 alcohol.

d)

D. 2 muối và 1 alcohol.

38.

Câu 38: Ester X có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH,
thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là
A. CH3COOCH2CH2CH3.

B. CH3CH2COOCH2CH3.

C. CH3CH2CH2COOCH3.

D.(CH3)2CHCOOCH2CH3.

a)

A. CH3COOCH2CH2CH3.

b)

B. CH3CH2COOCH2CH3.

c)

C. CH3CH2CH2COOCH3.

d)

D.(CH3)2CHCOOCH2CH3.

39.

Câu 39: Thủy phân ethyl acetate trong dung dịch trong môi trường acid hoặc trong môi trường kiềm đều thu được chất
nào sau đây?
A. C2H5COOH.

B. CH3COONa.

C. C2H5OH.

D. CH3COOH.

a)

A. C2H5COOH.

b)

B. CH3COONa.

c)

C. C2H5OH.

d)

D. CH3COOH.

40.

Câu 40: Thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ethyl alcohol. Công thức của X là
A. C2H3COOC2H5.

B. CH3COOCH3.

C. C2H5COOCH3.

D. CH3COOC2H5.

a)

A. C2H3COOC2H5.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. C2H5COOCH3.

d)

D. CH3COOC2H5.

41.

Câu 41: Một ester có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường acid thì thu được acetaldehyde.
Công thức cấu tạo thu gọn của ester là
A. HCOO-C(CH3)=CH2.

B. HCOO-CH=CH-CH3.

C. CH3COOCH=CH2.

D. CH2=CHCOOCH3.

a)

A. HCOO-C(CH3)=CH2.

b)

B. HCOO-CH=CH-CH3.

c)

C. CH3COOCH=CH2.

d)

D. CH2=CHCOOCH3.

42.

Câu 42: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất có công thức
C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C2H5COOC2H5.

B. CH3COOC2H5.

C. C2H5COOCH3.

D. HCOOC3H7.

a)

A. C2H5COOC2H5.

b)

B. CH3COOC2H5.

c)

C. C2H5COOCH3.

d)

D. HCOOC3H7.

43.

Câu 43: Cho ester X C8H8O2 tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và nước. X có tên gọi
A. methyl benzoate.

B. benzyl formate.

C. phenyl formate.

D. phenyl acetate.

a)

A. methyl benzoate.

b)

B. benzyl formate.

c)

C. phenyl formate.

d)

D. phenyl acetate.

44.

Câu 44: Ester nào sau đây thủy phân trong môi trường acid cho ra phenol?
A. Methyl benzoate.

B. Methyl acetate.

C. Ethyl formate.

D. Phenyl ethanoate.

a)

A. Methyl benzoate.

b)

B. Methyl acetate.

c)

C. Ethyl formate.

d)

D. Phenyl ethanoate.

45.

Câu 45: Vinyl formate phản ứng được với các chất nào sau đây?
(1) Dung dịch Br2, (2) Dung dịch NaOH, (3) dung dịch H2SO4 loãng, (4) Na, (5) dd AgNO3/NH3.
A. 1, 2, 3, 4.

B. 1, 2, 3, 5.

C. 2, 3, 4, 5.

D. 1, 2, 3, 4, 5.

a)

A. 1, 2, 3, 4.

b)

B. 1, 2, 3, 5.

c)

C. 2, 3, 4, 5.

d)

D. 1, 2, 3, 4, 5.

46.

Câu 46: Propyl formate được điều chế từ
A. formic acid và methyl alcohol.

B. formic acid và propyl alcohol.
C. acetic acid và propyl alcohol.

D. propionic acid và methyl alcohol.

a)

A. formic acid và methyl alcohol.

b)

B. formic acid và propyl alcohol.

c)

C. acetic acid và propyl alcohol.

d)

D. propionic acid và methyl alcohol.

47.

Câu 47: Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào phản ứng với nhau tạo thành methyl formate?
A. HCOOH và NaOH.

B. HCOOH và CH3OH.

C. HCOOH và C2H5NH2.

D. CH3COONa và CH3OH.

a)

A. HCOOH và NaOH.

b)

B. HCOOH và CH3OH.

c)

C. HCOOH và C2H5NH2.

d)

D. CH3COONa và CH3OH.

48.

Câu 48: Để nhận biết vinyl acetate, methyl acetate ta dùng
A. dung dịch Br2.

B. dung dịch NaOH.

C. dung dịch HCl.

D. thuốc thử Tollens.

a)

A. dung dịch Br2.

b)

B. dung dịch NaOH.

c)

C. dung dịch HCl.

d)

D. thuốc thử Tollens.

49.

Câu 49: Phân biệt hai chất lỏng riêng biệt: ethyl methanoate, ethyl ethanoate ta dùng
A. dd NaOH.

B. dd HCl.

C. Qùy tím.

D. dd AgNO3/NH3.

a)

A. dd NaOH.

b)

B. dd HCl.

c)

C. Qùy tím.

d)

D. dd AgNO3/NH3.

50.

Câu 50: X là hợp chất hữu cơ có CTPT C2H4O2, X vừa tác dụng với NaOH vừa tham gia phản ứng tráng gương. CTCT
của X là
A. CH3COOH.

B. HOCH2CHO.

C. HCOOCH3.

D. Cả A, B, C.

a)

A. CH3COOH.

b)

B. HOCH2CHO.

c)

C. HCOOCH3.

d)

D. Cả A, B, C.

51.

Câu 51: Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng
không tác dụng được với Na. CTCT của X là
A. CH3CH2COOH.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOCH3.

D. OHCCH2OH.

a)

A. CH3CH2COOH.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. HCOOCH3.

d)

D. OHCCH2OH.

52.

Câu 52: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là
A. 6

B. 5.

C. 4.

D. 3.

a)

A. 6

b)

B. 5.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

53.

Câu 53: Ester nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp để tạo nhựa PVA?
A. Propyl acetate.

B. Methyl acetate.

C. Ethyl formate.

D. Vinyl acetate.

a)

A. Propyl acetate.

b)

B. Methyl acetate.

c)

C. Ethyl formate.

d)

D. Vinyl acetate.

54.

Câu 54: Trong phản ứng ester hóa, H2SO4 không đóng vai trò nào sau đây?
A. Hút nước.

B. Làm chất xúc tác.
C. Chất tham gia phản ứng ester hóa.

D. Tăng hiệu suất tạo ester.

a)

A. Hút nước.

b)

B. Làm chất xúc tác.

c)

C. Chất tham gia phản ứng ester hóa.

d)

D. Tăng hiệu suất tạo ester.

55.

Câu 55: Để điều chế ethyl acetate trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm bên là
A. CH3COOH và C2H5OH.
B. CH3COOH và CH3OH
C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.
D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.


a)

A. CH3COOH và C2H5OH.

b)

B. CH3COOH và CH3OH

c)

C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.

d)

D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.

56.

Câu 1: Chất béo là
A. triester của acid hữu cơ và glycerol.

B. triester của glycerol và acid béo.

C. hợp chất hữu cơ chứa C, H, N, O.

D. là ester của acid béo và alcohol đa chức.


a)

A. triester của acid hữu cơ và glycerol.

b)

B. triester của glycerol và acid béo.

c)

C. hợp chất hữu cơ chứa C, H, N, O.

d)

D. là ester của acid béo và alcohol đa chức.

57.

Câu 2: Lipid là

A. tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
B. là ester của glycerol với các acid béo.
C. là những hợp chất hữu cơ có trong cơ thể sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi
hữu cơ không phân cực. Lipid bao gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid.
D. là chất béo.

a)

A. tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

b)

B. là ester của glycerol với các acid béo.

c)

C. là những hợp chất hữu cơ có trong cơ thể sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi
hữu cơ không phân cực. Lipid bao gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid.

d)

D. là chất béo.

58.

Câu 3: Loại dầu, mỡ nào trong số các loại sau đây không phải là lipid?
A. Dầu mazut.

B. Mỡ động vật.

C. Dầu cá.

D. Dầu thực vật.

a)

A. Dầu mazut.

b)

B. Mỡ động vật.

c)

C. Dầu cá.

d)

D. Dầu thực vật.

59.

Câu 3: Loại dầu nào sau đây không phải là ester của acid béo và glycerol?
A. Dầu lạc.

B. Dầu vừng.

C. Dầu dừa.

D. Dầu luyn.

a)

A. Dầu lạc.

b)

B. Dầu vừng.

c)

C. Dầu dừa.

d)

D. Dầu luyn.

60.

Câu 4: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOCH2C6H5.

B. C15H31COOCH3.

C. (C17H33COO)2C2H4.

D. (C17H35COO)3C3H5.

a)

A. CH3COOCH2C6H5.

b)

B. C15H31COOCH3.

c)

C. (C17H33COO)2C2H4.

d)

D. (C17H35COO)3C3H5.

61.

Câu 5: Số nhóm -COO- trong phân tử của một chất béo là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

62.

Câu 6: Acid nào sau đây là acid béo?
A. Formic acid.

B. Acrylic acid.

C. Stearic acid.

D. Acetic acid.

a)

A. Formic acid.

b)

B. Acrylic acid.

c)

C. Stearic acid.

d)

D. Acetic acid.

63.

Câu 7: Thành phần chính của dầu thực vật là
A. protein.

B. amino acid.

C. chất béo.

D. carbohydrat.

a)

A. protein.

b)

B. amino acid.

c)

C. chất béo.

d)

D. carbohydrat.

64.

Câu 8: Chất nào sau đây là chất béo?
A. Triolein.

B. Methyl acetate.

C. Xenlulose.

D. Glycerol.

a)

A. Triolein.

b)

B. Methyl acetate.

c)

C. Xenlulose.

d)

D. Glycerol.

65.

Câu 9: Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là
A. C3H5(OH)3.

B. CH3COOH.

C. C15H31COOH.

D. C17H35COOH.

a)

A. C3H5(OH)3.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. C15H31COOH.

d)

D. C17H35COOH.

66.

Câu 10: Acid nào dưới đây là acid béo không no?
A. Stearic acid.

B. Acetic acid.

C. Acrylic acid.

D. Oleic acid.

a)

A. Stearic acid.

b)

B. Acetic acid.

c)

C. Acrylic acid.

d)

D. Oleic acid.

67.

Câu 11: Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là
A. 15.

B. 19.

C. 18.

D. 16.

a)

A. 15.

b)

B. 19.

c)

C. 18.

d)

D. 16.

68.

Câu 12: Tên gọi của triester có công thức (C17H35COO)3C3H5 là
A. tristearin.

B. triolein.

C. stearic acid.

D. tripalmitin.

a)

A. tristearin.

b)

B. triolein.

c)

C. stearic acid.

d)

D. tripalmitin.

69.

Câu 13: Công thức hóa học của triolein là
A. (C17H35COO)3C3H5.

B. (C17H31COO)3C3H5.

C. (C17H33COO)3C3H5.

D. (C15H31COO)3C3H5.

a)

A. (C17H35COO)3C3H5.

b)

B. (C17H31COO)3C3H5.

c)

C. (C17H33COO)3C3H5.

d)

D. (C15H31COO)3C3H5.

70.

Câu 14: Khi đun hỗn hợp gồm stearic acid, oleic acid với glycerol. Số triglyceride tối đa thu được là
A. 4.

B. 6.

C. 3.

D. 9.

a)

A. 4.

b)

B. 6.

c)

C. 3.

d)

D. 9.

71.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của chất béo?
A. Không tan trong nước.

B. Nặng hơn nước.
C. Các acid béo không no thường ở trạng thái lỏng.

D. Các acid béo no thường ở trạng thái rắn.

a)

A. Không tan trong nước.

b)

B. Nặng hơn nước.

c)

C. Các acid béo không no thường ở trạng thái lỏng.

d)

D. Các acid béo no thường ở trạng thái rắn.

72.

Câu 16: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
A. Ethyl acetate.

B. Tristearin.

C. Methyl formate.

D. Triolein.

a)

A. Ethyl acetate.

b)

B. Tristearin.

c)

C. Methyl formate.

d)

D. Triolein.

73.

Câu 17: Khi cho dầu mỡ vào nước, hiện tượng xảy ra là
A. tan vào nước thu được hỗn hợp đồng nhất.

B. thu được chất rắn màu trắng.
C. không tan vào nước và nổi lên trên mặt nước.

D. không tan vào nước và lắng xuống lớp dưới của nước.

a)

A. tan vào nước thu được hỗn hợp đồng nhất.

b)

B. thu được chất rắn màu trắng.

c)

C. không tan vào nước và nổi lên trên mặt nước.

d)

D. không tan vào nước và lắng xuống lớp dưới của nước.

74.

Câu 18: Cho phản ứng xà phòng hóa sau: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH  3C17H35COONa + C3H5(OH)3.
Trong các chất trên chất nào được coi là xà phòng?
A. C3H5(OH)3.

B. C17H35COONa.

C. (C17H35COO)3C3H5.

D. NaOH.

a)

A. C3H5(OH)3.

b)

B. C17H35COONa.

c)

C. (C17H35COO)3C3H5.

d)

D. NaOH.

75.

Câu 19: Để tạo bơ nhân tạo (chất béo rắn) từ dầu thực vật (chất béo lỏng) ta cho dầu thực vật thực hiện phản ứng
A. hydrogen hóa acid béo.

B. xà phòng hóa chất béo lỏng.
C. hydrogen hóa chất béo lỏng.

D. dehydrogen hóa chất béo lỏng.

a)

A. hydrogen hóa acid béo.

b)

B. xà phòng hóa chất béo lỏng.

c)

C. hydrogen hóa chất béo lỏng.

d)

D. dehydrogen hóa chất béo lỏng.

76.

Câu 20: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A. Glucose và glycerol.

B. ethyl alcohol.
C. Xà phòng và glycerol.

D. ethylene glycol.

a)

A. Glucose và glycerol.

b)

B. ethyl alcohol.

c)

C. Xà phòng và glycerol.

d)

D. ethylene glycol.

77.

Câu 21: Chất nào sau đây tác dụng với NaOH sinh ra glycerol?
A. Methyl acetate.

B. Triolein.

C. Saccarose.

D. Glucose.

a)

A. Methyl acetate.

b)

B. Triolein.

c)

C. Saccarose.

d)

D. Glucose.

78.

Câu 22: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo và
A. Phenol.

B. Glycerol.

C. Alcohol đơn chức.

D. Ester đơn chức.

a)

A. Phenol.

b)

B. Glycerol.

c)

C. Alcohol đơn chức.

d)

D. Ester đơn chức.

79.

Câu 24: Khi xà phòng hóa tripalmitin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và ethanol.

B. C17H35COOH và glycerol.

C. C15H31COONa và glycerol.

D. C17H35COONa và glycerol.


a)

A. C15H31COONa và ethanol.

b)

B. C17H35COOH và glycerol.

c)

C. C15H31COONa và glycerol.

d)

D. C17H35COONa và glycerol.

80.

Câu 25: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và ethanol.

B. C17H35COOH và glycerol.
C. C15H31COOH và glycerol.

D. C17H33COONa và glycerol.

a)

A. C15H31COONa và ethanol.

b)

B. C17H35COOH và glycerol.

c)

C. C15H31COOH và glycerol.

d)

D. C17H33COONa và glycerol.

81.

Câu 26: Khi thủy phân tristearin trong môi trường acid ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và ethanol.

B. C17H35COOH và glycerol.
C. C15H31COOH và glycerol.

D. C17H35COONa và glycerol.

a)

A. C15H31COONa và ethanol.

b)

B. C17H35COOH và glycerol.

c)

C. C15H31COOH và glycerol.

d)

D. C17H35COONa và glycerol.

82.

Câu 27: Dầu mỡ (chất béo) để lâu ngoài không khí bị ôi thiu là do
A. Chất béo vữa ra.
B. Chất béo bị oxi hóa chậm trong không khí tạo thành aldehyde có mùi khó chịu.
C. Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.
D. Chất béo bị oxygen và nitrogen không khí chuyển thành amino acid có mùi khó chịu.

a)

A. Chất béo vữa ra.

b)

B. Chất béo bị oxi hóa chậm trong không khí tạo thành aldehyde có mùi khó chịu.

c)

C. Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

d)

D. Chất béo bị oxygen và nitrogen không khí chuyển thành amino acid có mùi khó chịu.

83.

Câu 28: Ứng dụng nào sau đây không phải là của chất béo?
A. Làm xúc tác cho một số phản ứng tổng hợp hữu cơ.
B. Làm thức ăn cho con người và một số loại gia súc.
C. Dùng để điều chế xà phòng và glycerol.
D. Dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp.

a)

A. Làm xúc tác cho một số phản ứng tổng hợp hữu cơ.

b)

B. Làm thức ăn cho con người và một số loại gia súc.

c)

C. Dùng để điều chế xà phòng và glycerol.

d)

D. Dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp.

84.

Câu 29: Hai chất nào sau đây đều có phản ứng cộng H2?
A. Tripalmitin và methyl acrylate.

B. Tristearin và triolein.
C. Triolein và ethyl acetate.

D. Triolein và vinyl acetate.

a)

A. Tripalmitin và methyl acrylate.

b)

B. Tristearin và triolein.

c)

C. Triolein và ethyl acetate.

d)

D. Triolein và vinyl acetate.

85.

Câu 30: Acid béo omega-3 có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây?
A. dầu cá biển.

B. dầu thực vật.

C. mỡ động vật.

D. giấm ăn.

a)

A. dầu cá biển.

b)

B. dầu thực vật.

c)

C. mỡ động vật.

d)

D. giấm ăn.

86.

Câu 31: Acid béo omega-6 có nhiều nhất trong các thực phẩm nào sau đây?
A. dầu cá biển như cá hồi, cá ngừ, cá hố, cá trích, cá cơm.
B. dầu thực vật như dầu mè, dầu đậu, dầu nành, dầu hướng dương.
C. mỡ động vật như mỡ bò, mỡ lợn, mỡ cừu.
D. giấm ăn, sữa chua.

a)

A. dầu cá biển như cá hồi, cá ngừ, cá hố, cá trích, cá cơm.

b)

B. dầu thực vật như dầu mè, dầu đậu, dầu nành, dầu hướng dương.

c)

C. mỡ động vật như mỡ bò, mỡ lợn, mỡ cừu.

d)

D. giấm ăn, sữa chua.

87.

Câu 32: Để đảm bảo sức khỏe tim mạch ổn định, cần bổ sung hai loại chất nào sau đây là tốt nhất?
A. Palmitic acid và stearic acid.

B. Acid béo omega-3 và omega-6.
C. Ethanol và glucose.

D. Methanol và lactic acid.

a)

A. Palmitic acid và stearic acid.

b)

B. Acid béo omega-3 và omega-6.

c)

C. Ethanol và glucose.

d)

D. Methanol và lactic acid.

88.

Câu 33: Công thức khung phân tử của docosahexanoic acid (DHA) như sau:

Vậy DHA là
A. chất béo.

B. acid béo omega-6.
C. acid béo omega-3.

D. acid béo no.


a)

A. chất béo.

b)

B. acid béo omega-6.

c)

C. acid béo omega-3.

d)

D. acid béo no.

89.

Câu 34: Công thức khung phân tử của docosapentanoic acid (DPA) như sau:

Vậy DPA là
A. chất béo.

B. acid béo omega-6.
C. acid béo omega-3.

D. acid béo no.


a)

A. chất béo.

b)

B. acid béo omega-6.

c)

C. acid béo omega-3.

d)

D. acid béo no.

90.

Câu 35: Cho các chất: ethyl acetate, ethyl alcohol, acrylic acid, phenol, benzyl alcohol, triolein. Số chất tác dụng được
với dung dịch NaOH là
A. 5.

B. 3.

C. 6.

D. 4.

a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

C. 6.

d)

D. 4.

91.

Câu 36: Cho các chất: phenyl acetate, methyl acetate, ethyl formate, tripalmitin, vinyl acetate, triolein. Số chất tác
dụng được với dung dịch NaOH loãng, nóng sinh ra alcohol là
A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

a)

A. 4.

b)

A. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

92.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ sôi của ester thấp hơn hẳn so với alcohol có cùng phân tử khối.
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử ester đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là acid béo và glycerol.

a)

A. Nhiệt độ sôi của ester thấp hơn hẳn so với alcohol có cùng phân tử khối.

b)

B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

c)

C. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử ester đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là acid béo và glycerol.

93.

Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thủy phân ester ethyl acetate trong môi trường kiềm thu được ethyl alcohol.
B. Triolein phản ứng được với nước bromine.
C. Ester ethyl formate có tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng.

a)

A. Thủy phân ester ethyl acetate trong môi trường kiềm thu được ethyl alcohol.

b)

B. Triolein phản ứng được với nước bromine.

c)

C. Ester ethyl formate có tham gia phản ứng tráng bạc.

d)

D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng.

94.

Câu 39: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Mỡ bò, mỡ cừu, dầu dừa hoặc dầu cọ có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
B. Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl acetate.
C. Một số ester có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm.
D. Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn xe máy đều có thành phần chính là chất béo.

a)

A. Mỡ bò, mỡ cừu, dầu dừa hoặc dầu cọ có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

b)

B. Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl acetate.

c)

C. Một số ester có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm.

d)

D. Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn xe máy đều có thành phần chính là chất béo.

95.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Methyl acetate là đồng phân của acetic acid.
(b) Thủy phân ester thu được acid và alcohol.
(c) Ở điều kiện thường chất béo no tồn tại ở trạng thái rắn.
(d) Nhiệt độ sôi của ester thấp hơn acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon.
(e) Glycerol được dùng trong sản xuất chất dẻo, mĩ phẩm.
Số phát biểu đúng là

A. 2.B. 3. C. 1. D. 4.

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. 4.

96.

Câu 1: Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Nước cất.

B. Dung dịch sodium hydroxide.

C. Dung dịch nước Javel.

D. Dung dịch xà phòng.


a)

A. Nước cất.

b)

B. Dung dịch sodium hydroxide.

c)

C. Dung dịch nước Javel.

d)

D. Dung dịch xà phòng.

97.

Câu 2: Xà phòng có thành phần chính là

A. muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

B. muối sodium hoặc potassium của acid bất kì.

C. muối sodium hoặc potassium của acid béo.

D. glycerol.


a)

A. muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

B. muối sodium hoặc potassium của acid bất kì.

c)

C. muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

D. glycerol.

98.

Câu 3: Chất giặt rửa tổng hợp có thành phần chính là

A. saponin trong bồ hòn và bồ kết.
B. glycerol và ethanol.
C. muối sodium hoặc potassium của acid béo.
D. muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzensulfonate (R-C6H4-SO3Na).

a)

A. saponin trong bồ hòn và bồ kết.

b)

B. glycerol và ethanol.

c)

C. muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

D. muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzensulfonate (R-C6H4-SO3Na).

99.

Câu 4: Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?
A. Dầu thực vật.

B. Alkane lấy từ dầu mỏ.

C. Quả bồ hòn.

D. Mỡ động vật.

a)

A. Dầu thực vật.

b)

B. Alkane lấy từ dầu mỏ.

c)

C. Quả bồ hòn.

d)

D. Mỡ động vật.

100.

Câu 5: Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?
A. CH3[CH2]14COOH.

B. CH3[CH2]11OSONa.
C. (CH3[CH2]16COO)3C3H5.

D. CH3[CH2]16COONa.

a)

A. CH3[CH2]14COOH.

b)

B. CH3[CH2]11OSONa.

c)

C. (CH3[CH2]16COO)3C3H5.

d)

D. CH3[CH2]16COONa.

101.

Câu 6: Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của

A. xà phòng.

B. chất giặt rửa tổng hợp.
C. chất giặt rửa tự nhiên.

D. giấm ăn


a)

A. xà phòng.

b)

B. chất giặt rửa tổng hợp.

c)

C. chất giặt rửa tự nhiên.

d)

D. giấm ăn

102.

Câu 7: Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của

A. xà phòng.

B. chất giặt rửa tổng hợp.
C. chất giặt rửa tự nhiên.

D. giấm ăn


a)

A. xà phòng.

b)

B. chất giặt rửa tổng hợp.

c)

C. chất giặt rửa tự nhiên.

d)

D. giấm ăn

103.

Câu 8: Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của

A. xà phòng.

B. chất giặt rửa tổng hợp.
C. chất giặt rửa tự nhiên.

D. giấm ăn


a)

A. xà phòng.

b)

B. chất giặt rửa tổng hợp.

c)

C. chất giặt rửa tự nhiên.

d)

D. giấm ăn

104.

Câu 9: Khi giặt rửa bằng xà phòng với nước cứng, sẽ gây ảnh hưởng nào sau đây?

A. Gây ô nhiễm môi trường.
B. Tạo ra kết tủa bám lên bề mặt vải, làm giảm tác dụng tẩy rửa của xà phòng
C. Mất tác dụng tẩy rửa của xà phòng.
D. Gây kích ứng với da kể cả làn da nhạy cảm của trẻ em.

a)

A. Gây ô nhiễm môi trường.

b)

B. Tạo ra kết tủa bám lên bề mặt vải, làm giảm tác dụng tẩy rửa của xà phòng

c)

C. Mất tác dụng tẩy rửa của xà phòng.

d)

D. Gây kích ứng với da kể cả làn da nhạy cảm của trẻ em.

105.

Câu 10: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm nào sau đây?
A. Ít gây ô nhiễm môi trường.

B. Dùng được với nước cứng và có giá thành thấp.
C. Không gây ô nhiễm môi trường.

D. Nguồn nguyên liệu để sản xuất dồi dào, phong phú.

a)

A. Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

B. Dùng được với nước cứng và có giá thành thấp.

c)

C. Không gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. Nguồn nguyên liệu để sản xuất dồi dào, phong phú.

106.

Câu 11: Chất giặt rửa tự nhiên như bồ hòn, bồ kết có ưu điểm nào sau đây?
A. Ít gây ô nhiễm môi trường.
B. Rẻ tiền, dễ kiếm nên dễ sản xuất ở quy mô công nghiệp.
C. Gây ô nhiễm môi trường đáng kể.
D. Lành tính, không gây kích ứng da, không gây ô nhiễm môi trường.

a)

A. Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

B. Rẻ tiền, dễ kiếm nên dễ sản xuất ở quy mô công nghiệp.

c)

C. Gây ô nhiễm môi trường đáng kể.

d)

D. Lành tính, không gây kích ứng da, không gây ô nhiễm môi trường.

107.

Câu 12: Cấu tạo chung của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp phố biến gồm mấy phần?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

108.

Câu 13: Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp lả
A. đều có hai phần gồm phần phân cực (đầu ưa nước) và phần không phân cực (đuôi kị nước).
B. đều có nhóm carboxylate -COO-.
C. đều có nhóm sodium sulfate -OSO3Na.
D. đều có nhóm sodium sulfonate -SO3Na.

a)

A. đều có hai phần gồm phần phân cực (đầu ưa nước) và phần không phân cực (đuôi kị nước).

b)

B. đều có nhóm carboxylate -COO-.

c)

C. đều có nhóm sodium sulfate -OSO3Na.

d)

D. đều có nhóm sodium sulfonate -SO3Na.

109.

Câu 14: Khả năng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa do cấu tạo có
A. hai phần bao gồm một đầu phân cực và một đuôi không phân cực.
B. hai phần bao gồm đầu và đuôi đều phân cực.
C. hai phần bao gồm đầu và đuôi đều không phân cực.
D. hai phần bao gồm đầu kị nước và đuôi ưa dầu, mỡ.

a)

A. hai phần bao gồm một đầu phân cực và một đuôi không phân cực.

b)

B. hai phần bao gồm đầu và đuôi đều phân cực.

c)

C. hai phần bao gồm đầu và đuôi đều không phân cực.

d)

D. hai phần bao gồm đầu kị nước và đuôi ưa dầu, mỡ.

110.

Câu 15: Phần phân cực hay phần ưa nước trong xà phòng là
A. nhóm carboxylate -COO-.

B. gốc hydrocarbon mạch dài.
C. nhóm sulfate (-OSO3-), sulfonate (-SO3-).

D. gốc Na+.

a)

A. nhóm carboxylate -COO-.

b)

B. gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

C. nhóm sulfate (-OSO3-), sulfonate (-SO3-).

d)

D. gốc Na+.

111.

Câu 16: Cho công thức của xà phòng CH3[CH2]14COONa. Phần có khả năng thâm nhập vào vết bẩn dầu mỡ và phần
có xu hướng quay ra ngoài, thâm nhập vào nước lần lượt là
A. CH3[CH2]14- và -COONa.

B. CH3- và -COONa.
C. -COO- và CH3[CH2]14-.

D. -COONa và CH3[CH2]14-.

a)

A. CH3[CH2]14- và -COONa.

b)

B. CH3- và -COONa.

c)

C. -COO- và CH3[CH2]14-.

d)

D. -COONa và CH3[CH2]14-.

112.

Câu 17: Chất giặt rửa tổng hợp có thể sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
A. Alkane lấy từ dầu mỏ.

B. Dầu lạc.

C. Mỡ cừu.

D. Mỡ bò.

a)

A. Alkane lấy từ dầu mỏ.

b)

B. Dầu lạc.

c)

C. Mỡ cừu.

d)

D. Mỡ bò.

113.

Câu 18: Hóa chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là
A. K2SO4.

B. NaCl.

C. Mg(NO3)2.

D. NaOH.

a)

A. K2SO4.

b)

B. NaCl.

c)

C. Mg(NO3)2.

d)

D. NaOH.

114.

Câu 19: Hóa chất nào sau đây không được sử dụng để sản xuất xà phòng?
A. Mỡ lợn.

B. Alkane (lấy từ dầu mỏ).

C. Dầu mỡ bôi trơn máy.

D. Dầu lạc.

a)

A. Mỡ lợn.

b)

B. Alkane (lấy từ dầu mỏ).

c)

C. Dầu mỡ bôi trơn máy.

d)

D. Dầu lạ

115.

Câu 20: Hóa chất nào sau đây không được sử dụng để sản xuất xà phòng từ chất béo?
A. Dung dịch sodium hydroxide.

B. Dung dịch sodium chloride bão hòa.
C. Nước cất.

D. Dung dịch hydrochloric acid.

a)

A. Dung dịch sodium hydroxide.

b)

B. Dung dịch sodium chloride bão hòa.

c)

C. Nước cất.

d)

D. Dung dịch hydrochloric acid.

116.

Câu 21: Đổ dung dịch NaCl bão hòa vào dung dịch gồm sodium palmititate và glycerol. Phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.
B. Chất lỏng ở lớp dưới chỉ có dung dịch sodium chloride bão hòa.
C. Chất lỏng ở dưới khả năng hòa tan copper(II) hydroxide tạo dung dịch xanh lam thẫm.
D. Chất rắn màu trắng lắng xuống dưới ống nghiệm là xà phòng.

a)

A. Chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.

b)

B. Chất lỏng ở lớp dưới chỉ có dung dịch sodium chloride bão hòa.

c)

C. Chất lỏng ở dưới khả năng hòa tan copper(II) hydroxide tạo dung dịch xanh lam thẫm.

d)

D. Chất rắn màu trắng lắng xuống dưới ống nghiệm là xà phòng.

117.

Câu 22: Trong quá trình điều chế xà phòng từ chất béo, dụng cụ nào không phù hợp để sử dụng?
A. Đũa thủy tinh và ống hút nhỏ giọt.

B. Lưới amiăng và kẹp sắt.

C. Đèn cồn và bát sứ.

D. Bát nhôm hoặc xoong nhôm.


a)

A. Đũa thủy tinh và ống hút nhỏ giọt.

b)

B. Lưới amiăng và kẹp sắt.

c)

C. Đèn cồn và bát sứ.

d)

D. Bát nhôm hoặc xoong nhôm.

118.

Câu 23: Chất phụ gia không nên thêm vào xà phòng là

A. calcium chloride.

B. chất độn.
C. chất tạo màu và tạo hương.

D. chất dưỡng da và diệt khuẩn

a)

A. calcium chloride.

b)

B. chất độn.

c)

C. chất tạo màu và tạo hương.

d)

D. chất dưỡng da và diệt khuẩn