wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KẾT CẤU VÀ TÍNH TOÁN Ô TÔ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương án bố trí động cơ ở phía trước, cầu trước chủ động là kiểu?

a)

FF

b)

FR

c)

RR

d)

RF

2.

Phương án bố trí động cơ ở phía trước, cầu trước và cầu sau chủ động là kiểu?

a)

4WD

b)

2WD

c)

4WA

d)

2WA

3.

Xe có 6 bánh chủ động có công thức bánh xe là:

a)

4 x 2

b)

6 x 4

c)

6 x 6

d)

4 x 6

4.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực:

a)

Truyền moment xoắn từ động cơ đến bánh xe chủ động, có thể thay đổi giá trị và chiều quay của moment xoắn theo ý muốn của người sử dụng.

b)

Truyền moment xoắn từ động cơ đến bánh xe chủ động, không thể thay đổi giá trị và chiều quay của moment xoắn theo ý muốn của người sử dụng.

c)

Truyền công suất từ động cơ đến bánh xe chủ động, có thể thay đổi giá trị và chiều quay của động cơ theo ý muốn của người sử dụng.

d)

Truyền nhiệt năng từ động cơ đến bánh xe chủ động, không thể thay đổi giá trị và chiều quay của động cơ theo ý muốn của người sử dụng.

5.

Ưu điểm của phương án động cơ đặt đằng trước và nằm ngoài buồng lái là:

a)

Hệ số sử dụng chiều dài λ tăng lên.

b)

Tầm nhìn của người tài xế sẽ thoáng, dễ quan sát.

c)

Công việc sửa chữa, bảo dưỡng được thuận tiện.

d)

Dễ phân bố trọng lực.

6.

Nhược điểm của phương án bố trí động cơ ở đằng sau là:

a)

Hệ số sử dụng chiều dài λ tăng.

b)

Tầm nhìn của người tài xế hạn chế.

c)

Hành khách và người lái hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn và sức nóng của động cơ.

d)

Điều khiển động cơ, ly hợp, hộp số sẽ phức tạp hơn.

7.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô?

a)

Ly hợp.

b)

Hộp số.

c)

Động cơ.

d)

Trục các đăng.

8.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô?

a)

Khung xe.

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống lái.

d)

Dầm cầu.

9.

Xe nào dưới đây thuộc loại xe chuyên dùng?

a)

Xe khách, xe chở rác

b)

Xe tải, xe cần cẩu

c)

Xe con, xe chữa cháy

d)

Xe cứu thương, xe chữa cháy

10.

Hình vẽ bên dưới bố trí hệ thống truyền lực nào?

a)

Động cơ đặt trước, cầu sau chủ động

b)

Động cơ đặt sau, cầu sau chủ động

c)

Động cơ đặt giữa, cầu trước chủ động

d)

Động cơ đặt ngang, cầu sau chủ động

11.

Hình vẽ bên dưới bố trí hệ thống truyền lực nào?

a)

Động cơ đặt trước, cầu trước chủ động

b)

Động cơ đặt sau, cầu sau chủ động

c)

Động cơ đặt giữa, cầu trước chủ động

d)

Động cơ đặt dọc, cầu trước chủ động

12.

Một trong những nhược điểm của việc bố trí động cơ đặt trước nằm trong buồng lái

a)

Hệ số sử dụng chiều dài giảm

b)

Cơ cấu điều khiển dẫn động phức tạp

c)

Bảo dưỡng sửa chữa khó khăn

d)

Tầm quan sát của lái xe không thông thoáng

13.

Một trong những ưu điểm của việc bố trí động cơ đặt sau và cầu sau chủ động?

a)

Tầm quan sát của lái xe thông thoáng

b)

Cơ cấu điều khiển li hợp, hộp số, động cơ đơn giản

c)

Hệ thống làm mát động cơ thuận lợi

d)

Cách nhiệt và cách âm tốt đối với hàng ghế phía sau

14.

Hệ thống dao động hay chuyển động trên ô tô bao gồm?

a)

Dầm cầu trước, dầm cầu sau, bánh xe và hệ thống treo

b)

Hộp số, li hợp, trục các-đăng, hệ thống treo và bánh xe

c)

Hệ thống lái, hệ thống treo và bánh xe

d)

Hệ thống phanh, hệ thống lái và bánh xe

15.

Các dòng xe Sedan, Hatchback, CUV sử dụng kết cấu khung ô tô loại gì?

a)

Khung ô tô liền

b)

Khung ô tô rời

c)

Kết hợp giữa khung liền và rời theo tỉ lệ của nhà sản xuất

d)

Sử dụng 50/50 khung liền và khung rời

16.

Xe tải chờ hàng thì mục tiêu thế kế xe phải đảm bảo yêu cầu nào ưu tiên mà bạn cho là đúng?

a)

Khoang ca-bin buồng lái phải rộng và thoáng

b)

Khoảng sáng gầm xe phải cao

c)

Càng nhiều cầu chủ động càng tốt

d)

Hệ số sử dụng chiều dài phải lớn

17.

Phía đuôi sau một chiếc ô tô dòng Crossover (CUV) có tem chữ nỗi AWD thì được hiểu như thế nào?

a)

Dẫn động 4 bánh toàn thời gian

b)

Dẫn động 2 bánh toàn thời gian

c)

Xe chỉ có 1 cầu chủ động

d)

Dẫn động 2 cầu bán thời gian

18.

Tên gọi viết tắt của kiểu trí động cơ và hệ thống truyền lực theo hình bên dưới là gì?

a)

RWD

b)

FWD

c)

AWD

d)

4WD

19.

Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt ly hợp, nguyên nhân nào sau đây là sai?

a)

Hành trình tự do của bàn đạp ly hợp quá lớn.

b)

Hình trình tự do của bàn đạp ly hợp nhỏ.

c)

Ly hợp bị dính dầu.

d)

Lò xo ép ly hợp yếu.

20.

Trong các nhiệm vụ sau, nhiệm vụ nào không phải của ly hợp?

a)

Ngắt dòng truyền mômen trong một thời gian dài khi động cơ vẫn đang làm việc.

b)

Nối động cơ với hệ thống truyền lực.

c)

Ngắt động cơ khỏi hệ thống truyền lực khi ôtô khởi hành hoặc sang số.

d)

Cơ cấu an toàn khi hệ thống truyền lực bị quá tải trong một số trường hợp đặc biệt.

21.

Chọn câu trả lời đúng về ly hợp:

a)

Đĩa ma sát được ép vào bánh đà bởi mâm ép của ly hợp khi không nhấn bàn đạp ly hợp.

b)

Xylanh cắt ly hợp truyền áp suất thuỷ lực từ xilanh chính đến càng cắt ly hợp.

c)

Cụm nắp ly hợp truyền hoặc ngắt công suất ra của động cơ.

d)

Vòng bi cắt ly hợp khử độ chênh lệch về tốc độ quay giữa càng cắt ly hợp và lò xo đĩa.

22.

Ly hợp cơ khí trên ô tô phổ biến hiện nay sử dụng loại nào?

a)

Loại ly hợp thường đóng sử dụng 1 đĩa ma sát khô.

b)

Loại ly hợp thường đóng, sử dụng 1 đĩa ma sát ướt

c)

Loại ly hợp thường mở, sử dụng 2 đĩa ma sát khô

d)

Loại ly hợp thường đóng, sử dụng nhiều đĩa ma sát ướt

23.

Một trong những công dụng của ly hợp ô tô mà bạn cho là đúng?

a)

Cắt truyền động từ động cơ đến hệ thống truyền lực nhanh và dứt khoát khi cần thiết

b)

Thay đổi tỉ số truyền cho hệ thống truyền lực

c)

Giúp tăng công suất có ích của động cơ

d)

Giúp kết nối trục các đăng, cầu chủ động của ô tô

24.

Đâu không phải là công dụng của hộp số trên ô tô?

a)

Giúp cho xe thay đổi được chiều chuyển động

b)

Đảm bảo cho xe dừng tại chỗ mà không cần tắt máy hoặc không cần tách ly hợp

c)

Dẫn động mô men xoắn ra ngoài cho các bộ phận đặc biệt đối với các xe chuyên dụng

d)

Điều khiển sang số đơn giản, nhẹ nhàng

25.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

a)

Hộp số 4 cấp là hộp số có 3 số tiến và 1 số lùi.

b)

Hộp số 4 cấp là hộp số có 4 số tiến và 1 số lùi.

c)

Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 3 số tiến và 1 số lùi.

d)

Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 4 số tiến và 1 số lùi.

26.

Đâu không phải là yêu cầu của hộp số trên ô tô?

a)

Điều khiển sang số đơn giản, nhẹ nhàng

b)

Giúp cho xe thay đổi được chiều chuyển động

c)

Có khả năng trích công suất ra ngoài để dẫn động các thiết bị phụ

d)

Kết cấu đơn giản, dễ chăm sóc bảo dưỡng

27.

Hộp số phân phối dùng trên ô tô phải đảm bảo các yêu cầu sau, ngoại trừ:

a)

Khi gài số thấp sẽ tăng được moment xoắn

b)

Sự phân phối moment xoắn giữa các cầu chủ động phải đảm bảo sử dụng hết lực kéo theo điều kiện bám với mặt đường

c)

Khi xe chạy không xuất hiện tuần hoàn công suất

d)

Đảm bảo sự trượt giữa bánh xe chủ động với mặt đường

28.

Theo sơ đồ hộp số bên dưới thì dòng truyền công suất của hộp số ở tay số 1 là:

a)

Trục sơ cấp → Bánh răng A → Bánh răng B → Trục trung gian → Bánh răng 1 → Bánh răng 1' → Đồng tốc 1 → Trục thứ cấp.

b)

Trục sơ cấp → Bánh răng A → Bánh răng B → Trục trung gian → Bánh răng 1 → Đồng tốc 1 → Bánh răng 1' → Trục thứ cấp.

c)

Trục sơ cấp → Bánh răng A → Đồng tốc 2 → Trục thứ cấp → Đồng tốc 1 → Bánh răng 1' → Trục thứ cấp.

d)

Trục sơ cấp → Bánh răng A → Bánh răng B → Trục trung gian → Bánh răng 1' → Đồng tốc 1 → Bánh răng 1→ Trục thứ cấp.

29.

Cho sơ đồ hộp số 2 trục (số ngang MT) như hình dưới, đường truyền công suất tay số 2 sẽ là:

a)

Trục sơ cấp → Bánh răng 2 → Bánh răng 2’ → Đồng tốc 1 → Trục thứ cấp

b)

Trục sơ cấp → Bánh răng 2 → Đồng tốc 1 → Bánh răng 2’ → Trục thứ cấp.

c)

Trục sơ cấp → Bánh răng 2 → Bánh răng R → Bánh răng R’’ → Đồng tốc 1→ Trục thứ cấp

d)

Trục sơ cấp → Đồng tốc 2 → Bánh răng 3 → Bánh răng 3’ → Trục thứ cấp.

30.

Khó gài số không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bánh răng mòn.

b)

Ly hợp ngắt không hoàn toàn.

c)

Bộ đồng tốc mòn nhiều.

d)

Càng gạt, thanh trượt mòn nhiều.

31.

Ở loại hộp số 3 trục, khi gài số lùi thì bánh răng trung gian số lùi sẽ ăn khớp với?

a)

Bánh răng chủ động trên trục trung gian và bánh răng bị động trên trục thứ cấp

b)

Bánh răng chủ động trên trục sơ cấp và bánh răng bị động trên trục thứ cấp

c)

Cặp bánh răng luôn luôn ăn khớp của hộp số

d)

Trục thứ cấp của hộp số t

32.

Chiều rộng của bánh răng trụ răng thẳng được chọn theo công thức:

a)

b = (4,4 ÷ 7)mn

b)

b = (4,4 ÷ 8)mn

c)

b = (7 ÷ 8,6)ms

d)

b = (6 ÷ 8,6)ms

33.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về truyền động các-đăng:

a)

Dùng để truyền mômen xoắn giữa các trục không thẳng hàng. Các trục này lệch nhau một góc α > 00 và giá trị của α thường thay đổi.

b)

Dùng để truyền mômen xoắn giữa các trục không thẳng hàng. Các trục này lệch nhau một góc α > 00 và giá trị của α thường không thay đổi.

c)

Dùng để truyền mômen xoắn giữa các trục không thẳng hàng. Các trục này lệch nhau một góc α > 900 và giá trị của α thường thay đổi.

d)

Dùng để truyền mômen xoắn giữa các trục thẳng hàng. Các trục này lệch nhau một góc α > 00 và giá trị của α thường thay đổi.

34.

Đâu không phải là yêu cầu đối với trụ các-đăng?

a)

Với bất kỳ số vòng quay nào của trụ các-đăng không được phép có các va đập và dao động, không phát sinh ra tải trọng động quá lớn do momen quán tính gây nên.

b)

Các trụ các-đăng phải quay đều và không xuất hiện tải trọng động.

c)

Ngay cả khi góc lệch α lớn thì hiệu suất truyền động vẫn phải bảo đảm lớn.

d)

Khi truyền động, momen quay phải đảm bảo truyền hết công suất của động cơ.

35.

Đâu không phải là yêu cầu của khớp các-đăng khác tốc?

a)

Nó phải truyền lực mà không thay đổi vận tốc góc, thậm chí góc truyền động là lớn.

b)

Nó phải truyền lực êm mà không gây ồn.

c)

Nó phải có cấu tạo đơn giản và ít xảy ra sự cố.

d)

Nó phải truyền lực và thay đổi vận tốc góc khi cần thiết.

36.

Phát biểu nào sau đây sai với các-đăng?

a)

Trụ các-đăng liên kết giữa hộp số và cầu chủ động.

b)

Trụ các-đăng được chế tạo rỗng.

c)

Đảm bảo an toàn cho hệ thống truyền lực khi bị quá tải.

d)

Truyền moment xoắn với khoảng cách trục và góc độ thay đổi.

37.

Mỗi đầu trục các-đăng được lắp 1 khớp các-đăng để hấp thụ những thay đổi theo:

a)

Phương thẳng đứng.

b)

Phương dọc trục.

c)

Phương ngang.

d)

Phương nghiêng.

38.

Lực đàn hồi Pđ của trục các đăng sinh ra trong hình bên dưới để làm gì?

a)

Chống lại lực quán tính Pj li tâm sinh ra

b)

Tăng độ cứng của trục các-đăng khi quay

c)

Tăng độ võng của trục các-đăng khi quay

d)

Giảm góc xoắn của trục các-đăng khi quay

39.

Lực quán tính ly tâm của trục các đăng khi làm việc Pj được xác định thông qua mối quan hệ nào? Biết m: khối lượng trục các đăng, : vận tốc góc của trục, y: độ võng, e: khoảng lệch của trọng tâm so với đường tâm của trục.

a)

Pj = m(y + e). ω2\omega^2

b)

Pj = m(y + e). ω3\omega^3

c)

Pj = m(y- e). ω2\omega^2

d)

Pj = m(y + e). 2ω2\omega

40.

Số vòng quay nguy hiểm của các-đăng nt được tính theo công thức thực nghiệm dựa vào số vòng quay lớn nhất của trục các-đăng nmax thì phải nhân cho hệ số dự trữ trong khoảng bao nhiêu?

a)

nt = (1,2 ÷\div 2) nmax

b)

nt = (0,2 ÷\div 1,2) nmax

c)

nt = (2 ÷\div 2,2) nmax

d)

nt = (2,2 ÷\div 2,5) nmax

41.

Đâu không phải là nhiệm vụ của cầu chủ động dùng trên ô tô?

a)

Không phát sinh ra tải trọng động quá lớn do mômen quán tính gây nên.

b)

Cho phép hai bánh xe chủ động quay với vận tốc khác nhau khi xe quay vòng.

c)

Đỡ toàn bộ trọng lượng của các bộ phận đặt trên xe.

d)

Thu hút và truyền dẫn mômen xoắn của cầu lên khung xe khi tăng tốc hoặc phanh.

42.

Tỷ số truyền bộ truyền lực chính là:

a)

Tỷ số giữa số răng của bánh răng vành chậu và số răng của bánh răng quả dứa.

b)

Tỷ số giữa số răng của bánh răng vành chậu và số răng của bánh răng mặt trời.

c)

Tỷ số giữa số răng của bánh răng quả dứa và số răng của bánh răng vành chậu.

d)

Tỷ số giữa số răng của bánh răng vành chậu và số răng của bánh răng hành tinh.

43.

Ở bộ vi sai, khi một bánh xe đứng yên thì vận góc tốc bánh xe còn lại sẽ:

a)

Bằng không.

b)

Bằng hai lần vận tốc góc của vỏ vi sai

c)

Bằng vận tốc góc bánh răng mặt trời.

d)

Bằng một phần hai vận tốc góc bánh răng mặt trời.

44.

Bộ truyền lực chính bánh răng vành chậu có số răng là 74, bánh răng quả dứa có số răng là 13. Tỷ số truyền của bộ truyền lực chính trên là:

a)

0,93

b)

4,69

c)

5,69

d)

6,69

45.

Dựa vào tải trọng đặt lên bán trục, ta có mấy loại?

a)

Bốn loại.

b)

Ba loại.

c)

Hai loại.

d)

Một loại.

46.

Dựa theo hình sau đây về mức độ chịu lực hướng kính và lực chiều trục thì kết cấu cầu thuộc loại nào?

a)

Bán trục không giảm tải

b)

Bán trục giảm tải ½

c)

Bán trục giảm tải ¾

d)

Bán trục giảm tải hoàn toàn

47.

Dựa theo hình sau đây về mức độ chịu lực hướng kính và lực chiều trục thì kết cấu cầu thuộc loại nào?

a)

Bán trục không giảm tải

b)

Bán trục giảm tải ½

c)

Bán trục giảm tải ¾

d)

Bán trục giảm tải hoàn toàn

48.

Dựa theo hình sau đây về mức độ chịu lực hướng kính và lực chiều trục thì kết cấu cầu thuộc loại nào?

a)

Bán trục không giảm tải

b)

Bán trục giảm tải ½

c)

Bán trục giảm tải ¾

d)

Bán trục giảm tải hoàn toàn

49.

Dựa theo hình sau đây về mức độ chịu lực hướng kính và lực chiều trục thì kết cấu cầu thuộc loại nào?

a)

Bán trục không giảm tải

b)

Bán trục giảm tải ½

c)

Bán trục giảm tải ¾

d)

Bán trục giảm tải hoàn toàn

50.

Theo sơ đồ động học của vi sai đối xứng, trường hợp khâu dẫn quay (bánh răng vành chậu), trục chủ động và trục bị động quay cùng chiều, ta có:

a)

Phía bên ngoài chỉ có một ổ bi và đường kính trong của ổ bi này đặt lên vỏ cầu.

b)

Phía bên ngoài có 2 ổ bi và đường kính trong của chúng được đặt lên vỏ cầu.

c)

Ổ bi bên ngoài có đường kính trong đặt lên bán trục, đường kính ngoài đặt lên vỏ cầu

d)

Cả ổ bi phía trong và ngoài đều có đường kính trong đặt lên bán trục.