Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng hàn cao cấp 1 (phần 1)

Total questions: 45

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

손발이 저리다

a)

căn phòng bừa bộn

b)

tay chân rũ rượi

c)

mệt mỏi, chán nản

d)

cơ thể suy nhược

2.

nghĩa tiếng việt của " 속이 쓰리다 "

(a)  

3.

입학 원서

a)

ứng cử viên mới

b)

hồ sơ nhập học

c)

giáo viên mới

d)

bản báo cáo nhập học

4.

필기 고사

a)

tai nạn nghiêm trọng

b)

phúc tra lại bài thi viết

c)

thi viết

d)

kì thi cao khảo

5.

불리하다

a)

bất lợi

b)

phiền phức

c)

thuận lợi

6.

생명공학

a)

sinh vật

b)

du học

c)

công nghệ sinh học

d)

cứu lấy sự sống

e)

sự sống

7.

규명하다

a)

밝혀내다

b)

쪼개다

c)

분리하다

d)

노정하다

8.

노정하다

a)

thảo luận, bàn bạc

b)

gửi ý kiến

c)

làm rõ, làm sáng tỏ

d)

làm nô lệ

9.

di sản thiên nhiên

a)

세계유산

b)


사냥하러 가다

c)

자연유산

d)

문화유산

10.

khu du lịch

a)

관광객

b)

리조트

c)

관광 단지

11.

중점을 두다

a)

dựa vào điểm mạnh

b)

đánh vào điểm yếu

c)

để ý

d)

tập trung, đặt trọng tâm vào

12.

성적 증명서

a)

trở thành minh chứng

b)

bản chứng minh thành tích

c)

bản báo cáo

d)

bản tường trình

e)

bản báo cáo thành tích

13.

bằng cấp, chứng chỉ

a)

자격증

b)

명부

c)

명불허전

d)

관광객

14.

안데르센상을 (a)   : nhận giải Andersen

15.

여기에 속하다

a)

hồi tưởng về nơi này

b)

thuộc về nơi này

c)

liên quan đến nơi này

d)

liên quan

16.

인류 최초의 ... : nền văn minh đầu tiên của nhân loại

(a)  

17.

반죽을 ... 썰다 : cắt bột bằng dao

(a)  

18.

영양소를 두루 갖추다

a)

có đầy đủ chất dinh dưỡng

b)

trộn lên một cách đều

c)

uống/ăn đầy đủ rau

d)

dung nạp đầy đủ vào cơ thể

19.

... 은 최고조에 달하다 : căng thẳng đạt đến đỉnh điểm

(a)  

20.

... 질환을 앓다 : mắc bệnh về da

(a)  

21.

mắc bệnh

a)

명불허전

b)

닭뼈가 목에 걸리다

c)

병에 걸리다

d)

질환을 앓다

22.

채색을 엷게 하다

a)

tô màu

b)

tô màu nhạt

c)

vẽ tóc ngắn

d)

tô màu nâu nhạt

23.

유럽을 중심으로 서양에서 ... : phát triển ở phương Tây với trung tâm là châu Âu

(a)  

24.

설명과 안내를 받다

a)

nhận được sự giải thích và hướng dẫn

b)

nhận được thông báo và bản trình bày

c)

nhận được báo cáo và bản minh chứng

d)

nhận được tin tức và sự giải thích

25.

어려움을 극복하다

a)

phục hồi tinh thần

b)

hồi phục trí nhớ

c)

khắc phục khó khăn

d)

khôi phục kinh tế

26.

(a)   이 많다 : dễ thông cảm, bao dung

27.

눈이 높다

a)

Kén chọn, tiêu chuẩn cao

b)

Sống mũi cao

c)

Hoà đồng, dễ hoà nhập

d)

Tinh thần cao, có trách nhiệm

28.

Nghĩa của từ : " 귀가 얇다 "

(a)  

29.

혈액형

(a)  

30.

주장이 강하다

a)

Chủ trương không đúng đắn

b)

Chủ trương mạnh mẽ

c)

Lập trường cứng rắn

d)

Có lập trường riêng

31.

약속을 변경하다

a)

Thay đổi cuộc hẹn

b)

Hủy hẹn

c)

Hẹn lần sau

d)

Đúng hẹn

32.

쓰레기를 배출하다

a)

Thải rác

b)

Xả rác không đúng quy định

c)

Để rác đúng nơi

d)

Rác chất đầy

33.

길이 정체되다

a)

Mưa gió to

b)

Tắc đường

c)

Mắc bệnh nan y

d)

Đường xá lồi lõm

34.

쓰레기를 ... : thu gom rác

(a)  

35.

책을 대출하다

a)

Soạn sách

b)

Trả lại sách

c)

Tô vẽ vào sách

d)

Mượn sách

36.

설레다

a)

Nôn nào, bồn chồn

b)

Mất định vị

c)

Khó tập trung

d)

Ngã nhào

37.

충고를 해주다

a)

Cho lời khuyên

b)

Cho biết giải pháp hữu hiệu nhất

c)

Dành thời gian

d)

Cho ở nhờ

38.

정을 나누다

a)

Đính chính thông tin

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Chia sẻ tình cảm

d)

Đưa tin sai sự thật

39.

입에서 살살 ... : tan ra trong miệng

(a)  

40.

Khó tính, cầu kì, rắc rối

a)

소심하다

b)

까다롭다

c)

구조화

d)

채취하다

41.

Nhắm mắt xuôi tay

a)

눈을 감다

b)

생명

c)

숨을 쉬다

d)

확장을 하다

42.

Tràn đầy tự tin

a)

자신감이 넘치다

b)

자신의 매력

c)

소재

d)

상승시키다

43.

Cùng tham gia

a)

마중하다

b)

동참하다

c)

살해당하다

d)

밀어내다

44.

부상당한 몸

a)

Cơ thể yếu đuối

b)

Cơ thể bị thương

c)

Cơ thể có dấu hiệu lão hoá

d)

Cơ thể trở nên mạnh mẽ

45.

Bị sát hại

(a)