Font size
WorksheetsGlobal success 9 - Unit 1 - Vocab 1
Total questions: 50
Worksheet time: 44mins
I hope everyone in the world __________ each other.
live on
lives on
get on with
gets on with
We have __________ milk. Could you get some on your way home?
closed down
run out of
faced up to
looked forward to
Complete the sentence:
team-building/ frame/ workshop/ craft/ drumheads
1. The traditional …………………….. village attracts millions of foreign tourists each year.
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh:
Ngoại ô
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh:
Cộng đồng
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh:
Chuyển đến, di chuyển
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh:
Hàng xóm
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh:
Cơ sở vật chất
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh:
Trung tâm mua sắm
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh:
Tìm kiếm
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh:
Trạm xe buýt
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh:
Gợi nhớ cho ai về cái gì
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh:
Có mối quan hệ tốt với ai đó
(a)
Viết cụm từ sau sang tiếng anh:
Truyền lại
(a)
Viết cụm từ sau sang tiếng anh:
Hết, cạn kiệt
(a)
Viết cụm từ sau sang tiếng anh:
Cắt giảm
(a)
nấu ăn
(a)
Tiếng anh của từ: Thợ làm nghề thủ công là gì?
Artisan
Artist
Art
Artistic
Tiếng anh của từ: Cộng đồng là gì?
Competition
Communal
Computer
Community
Tiếng anh của từ: Người phục vụ cộng đồng là gì?
Worker
Community helper
Firefighter
Community
Tiếng anh của từ: Làng nghề thủ công là gì?
Craft villager
Craft
Craft village
Craftmen
Tiếng anh của từ: Cắt giảm là gì?
Cutting
Go up
Increase
Cut down on
Tiếng anh của từ: Nhân viên giao hàng là gì?
Delivery person
Delivery
Delivery company
Free ship
Tiếng anh của từ: Thợ điện là gì?
Electricity
Electrician
Electronic
Electricity bill
Tiếng anh của từ: Cơ sở vật chất là gì?
Fragrance
Factor
Facilities
Function
Tiếng anh của từ: Lính cứu hoả là gì?
Campfire
Fire station
Fire engine
Firefighter
Tiếng anh của từ: Nhân viên dọn vệ sinh là gì?
Collection
Garbage collector
Stamp collector
Trash can
Tiếng anh của từ: Có quan hệ tốt với là gì?
Get on with
Get off
Get up with
Get on
Tiếng anh của từ: Truyền lại là gì? (Chọn 2 từ)
Narrow down
Pass down
Go down
Hand down
Tiếng anh của từ: Sản phẩm thủ công là gì?
Craft
Hands on
Handicraft
Hand in
Tiếng anh của từ: Ngắm nghía xung quanh là gì?
Look for
Look around
Look forward to
Look after
Tiếng anh của từ: Nguyên bản là gì?
Original
Modern
Changed
Origami
Tiếng anh của từ: Đồ gốm là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Bảo tồn là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Hết, cạn kiệt là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Đặc sản là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Vùng ngoại ô là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Điểm du lịch là gì?
(a)
remind ... of...
ra ngoài chơi
truyền lại
nhắc ai về ...
có mối quan hệ tốt
run out of
ra ngoài chơi
cạn kiệt
nhắc ai về ...
có mối quan hệ tốt
come back
chơi
cạn kiệt
nhắc ai về ...
trở lại
have a good relationship =
remind....of ...
get (well) on with
có mối quan hệ tốt
cut down on = ......
reduce = decrease
cắt giảm
có mối quan hệ tốt
pass down = ......
get information
truyền lại (vật chất/ tinh thần)
hand down
look around
nhìn quanh
tìm kiếm
tra cứu
đọc nhanh
look for
nhìn quanh
tìm kiếm
tra cứu
đọc nhanh
thrown away + garbage/ rubbish/ trash
tổ chức, sắp xếp
vứt
tiến hành
set up
tổ chức, sắp xếp
nghĩ về
tiến hành
turn... into...
thay đổi
nhắc ..... về...
chuyển .... thành...
hang out with +
thay đổi
tiến hành
đi chơi
