wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Global success 9 - Unit 1 - Vocab 1

Total questions: 50

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

I hope everyone in the world __________ each other.

a)

live on

b)

lives on

c)

get on with

d)

gets on with

2.

We have __________ milk. Could you get some on your way home?

a)

closed down

b)

run out of

c)

faced up to

d)

looked forward to

3.

Complete the sentence:

team-building/ frame/ workshop/ craft/ drumheads


1. The traditional …………………….. village attracts millions of foreign tourists each year.

(a)  

4.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Ngoại ô

(a)  

5.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Cộng đồng

(a)  

6.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Chuyển đến, di chuyển

(a)  

7.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Hàng xóm

(a)  

8.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Cơ sở vật chất

(a)  

9.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Trung tâm mua sắm

(a)  

10.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Tìm kiếm

(a)  

11.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Trạm xe buýt

(a)  

12.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Gợi nhớ cho ai về cái gì

(a)  

13.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Có mối quan hệ tốt với ai đó

(a)  

14.

Viết cụm từ sau sang tiếng anh:

Truyền lại

(a)  

15.

Viết cụm từ sau sang tiếng anh:

Hết, cạn kiệt

(a)  

16.

Viết cụm từ sau sang tiếng anh:

Cắt giảm

(a)  

17.

nấu ăn

(a)  

18.

Tiếng anh của từ: Thợ làm nghề thủ công là gì?

a)

Artisan

b)

Artist

c)

Art

d)

Artistic

19.

Tiếng anh của từ: Cộng đồng là gì?

a)

Competition

b)

Communal

c)

Computer

d)

Community

20.

Tiếng anh của từ: Người phục vụ cộng đồng là gì?

a)

Worker

b)

Community helper

c)

Firefighter

d)

Community

21.

Tiếng anh của từ: Làng nghề thủ công là gì?

a)

Craft villager

b)

Craft

c)

Craft village

d)

Craftmen

22.

Tiếng anh của từ: Cắt giảm là gì?

a)

Cutting

b)

Go up

c)

Increase

d)

Cut down on

23.

Tiếng anh của từ: Nhân viên giao hàng là gì?

a)

Delivery person

b)

Delivery

c)

Delivery company

d)

Free ship

24.

Tiếng anh của từ: Thợ điện là gì?

a)

Electricity

b)

Electrician

c)

Electronic

d)

Electricity bill

25.

Tiếng anh của từ: Cơ sở vật chất là gì?

a)

Fragrance

b)

Factor

c)

Facilities

d)

Function

26.

Tiếng anh của từ: Lính cứu hoả là gì?

a)

Campfire

b)

Fire station

c)

Fire engine

d)

Firefighter

27.

Tiếng anh của từ: Nhân viên dọn vệ sinh là gì?

a)

Collection

b)

Garbage collector

c)

Stamp collector

d)

Trash can

28.

Tiếng anh của từ: Có quan hệ tốt với là gì?

a)

Get on with

b)

Get off

c)

Get up with

d)

Get on

29.

Tiếng anh của từ: Truyền lại là gì? (Chọn 2 từ)

a)

Narrow down

b)

Pass down

c)

Go down

d)

Hand down

30.

Tiếng anh của từ: Sản phẩm thủ công là gì?

a)

Craft

b)

Hands on

c)

Handicraft

d)

Hand in

31.

Tiếng anh của từ: Ngắm nghía xung quanh là gì?

a)

Look for

b)

Look around

c)

Look forward to

d)

Look after

32.

Tiếng anh của từ: Nguyên bản là gì?

a)

Original

b)

Modern

c)

Changed

d)

Origami

33.

Tiếng anh của từ: Đồ gốm là gì?

(a)  

34.

Tiếng anh của từ: Bảo tồn là gì?

(a)  

35.

Tiếng anh của từ: Hết, cạn kiệt là gì?

(a)  

36.

Tiếng anh của từ: Đặc sản là gì?

(a)  

37.

Tiếng anh của từ: Vùng ngoại ô là gì?

(a)  

38.

Tiếng anh của từ: Điểm du lịch là gì?

(a)  

39.

remind ... of...

a)

ra ngoài chơi

b)

truyền lại

c)

nhắc ai về ...

d)

có mối quan hệ tốt

40.

run out of

a)

ra ngoài chơi

b)

cạn kiệt

c)

nhắc ai về ...

d)

có mối quan hệ tốt

41.

come back

a)

chơi

b)

cạn kiệt

c)

nhắc ai về ...

d)

trở lại

42.

have a good relationship =

a)

remind....of ...

b)

get (well) on with

c)

có mối quan hệ tốt

43.

cut down on = ......

a)

reduce = decrease

b)

cắt giảm

c)

có mối quan hệ tốt

44.

pass down = ......

a)

get information

b)

truyền lại (vật chất/ tinh thần)

c)

hand down

45.

look around

a)

nhìn quanh

b)

tìm kiếm

c)

tra cứu

d)

đọc nhanh

46.

look for

a)

nhìn quanh

b)

tìm kiếm

c)

tra cứu

d)

đọc nhanh

47.

thrown away + garbage/ rubbish/ trash

a)

tổ chức, sắp xếp

b)

vứt

c)

tiến hành

48.

set up

a)

tổ chức, sắp xếp

b)

nghĩ về

c)

tiến hành

49.

turn... into...

a)

thay đổi

b)

nhắc ..... về...

c)

chuyển .... thành...

50.

hang out with +

a)

thay đổi

b)

tiến hành

c)

đi chơi