Worksheets复习第七课-课文2
Total questions: 15
Worksheet time: 45mins
翻译这个句子成越南语:你收到老板的伊美儿了吗?
翻译这个句子成越南语:妈妈给你寄了一些粮食liáng shi ,收到了吗?
翻译这个句子成越南语:每天骑车你可以看到路上有很多美丽的风景。
翻译这个句子成越南语:我觉得很渴ke3,瓶子里还有水吗?
翻译这个句子成越南语:昨天他不小心摔了一跤,所以今天他去医院了.
翻译这个句子成越南语: 你很长时间没锻炼身体了,明天去爬山要小心一点儿。
翻译这个句子成越南语:你们能达到HSK4及,这是肯定的。
翻译这个句子成汉语: nhân viên gói cái món quà này không đẹp lắm, tôi cần gói lại một chút.
翻译这个句子成汉语: anh ấy không cẩn thận, làm vỡ bình hoa mất rồi.
翻译这个句子成汉语: gần đây giá cả của sản phẩm đều rất rẻ, bởi vì Trung Quốc có thể sản xuất lượng lớn.
翻译这个句子成汉语: khoảng cách giữa nhà cô ấy và trường học quá xa, trẻ con đi học rất là bất tiện.
翻译这个句子成汉语: Anh trai tôi và vợ ngày mai tới Đà Nẵng du lịch, vì vậy tôi giúp anh chị đặt khách sạn.
翻译这个句子成越南语:你听过这个句子了吗?“一寸光阴一寸金, 这个句子的意思是时间十分宝贵,我们要珍惜每一秒每一分钟的时间,因为时间一旦过去,我们就无法再取回来了。
翻译这个句子成汉语: cô ấy là một người rất tỉ mỉ, làm chuyện gì cũng rất hoàn mĩ.
翻译这个句子成汉语: giá thấp nhất của chiếc áo lông vũ này là bao nhiêu?
