wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VS2.CLCT1

Total questions: 86

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Điến số thích hợp vào ô trống.

Số hạng thứ nhất là 7, số hạng thứ hai là 3. Tổng hai số hạng bằng



(a)  

2.

Hãy chọn đáp án đúng.

Cho phép tính : 39 - 9.

Kết quả của phép tính trên có phải là một số tròn chục không?

a)

Không

b)

3.

Điền vào chỗ trống.

(a)   +23+5=29

4.

Bạn hãy chọn các đáp án đúng.

(Có thể chọn nhiều hơn một đáp án đúng).

Phép tính đúng được lập từ ba số 14, 3 và 17 là:

a)

14-3=17

b)

14+3=17

c)

17-3=14

d)

17-14=3

5.

Chọn các đáp án đúng.

(có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

Với bốn chữ số 2;6;8;9 và các dấu +, =, - ta có thể lập được phép tính đúng là:

a)

b)

c)

d)

6.

Chọ đáp án đúng.

Cho phép tính sau:

Có bao nhiêu cách điền các số có một chữ số vào dấu hỏi chấm để được phép tính đúng?

a)

b)

c)

d)

7.

Bạn hãy chọ đáp án đúng:

Cho ba số sau : 3,4 và 8. Hỏi phải điền ba số này vào ba dấu hỏi chấm dưới

đây theo thứ tự nào để được phép tính đúng?

a)

b)

c)

d)

8.

Chọ đáp án đúng.

1...1...1...1...1...1= 6

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để được phép tính là đúng là:

a)

b)

c)

d)

9.

Chọn đáp án đúng.

Cho các số 2,3,5, và các dấu +,-,=. Có thể lập được bao nhiêu phép tính đúng ( mỗi dấu và số được dùng đúng 1 lần trong 1 phép tính) ?

a)

b)

c)

d)

10.

Chọ đáp án đúng.

Với ba số 3;4;9 và các dấu <,=,> lập được các phép só sánh. Phép só sánh nào dưới đây là sai?

a)

b)

c)

d)

11.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cho các phép tính sau:

Trong hai phép tính đã cho, phép tính nào có kết quả bằng 55?

a)

b)

12.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Phép tính nào dưới đây có kết quả là 66?

a)

b)

c)

13.

Hãy chọn đáp án đúng.

Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả là một số tròn chục?

a)

b)

c)

14.
a)

b)

c)

d)

15.
a)

b)

c)

d)

16.
a)

b)

c)

17.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

My có 59 cái nhãn vở. My cho minh 7 cái nhãn vở và được mẹ mua cho thêm một chục cái nhãn vở. Hỏi My có tất cả bao nhiêu cái nhãn vở?

Trả lời (a)   cái

18.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

a)

b)

c)

19.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Cho phép tính sau. Có bao nhiêu cách điền vào hai dấu hỏi chấm để được một phép tính đúng?

a)

b)

c)

d)

20.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cho phép tính : 67-40-4.

Hai bạn Nam và Trang đưa ra kết quả phép tính trên như hình dưới đây:

Hỏi bạn nào đưa ra kết quả đúng?

a)

b)

21.

Chọn đáp án đung.

Chọn phép tính đúng cho bài toán sau:

Trên cành cây có 35 con chim, có 15 con bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con chim?

a)

b)

22.
a)

b)

c)

d)

23.
a)

b)

c)

d)

24.
a)

b)

c)

d)

25.

Điền số thích hợp vào ô trống.

55< (a)   +15<57

26.
a)

b)

c)

27.
a)

b)

c)

28.
a)

b)

c)

29.
a)

b)

c)

d)

30.
a)

b)

c)

d)

31.
a)

b)

c)

d)

32.
a)

b)

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

36.
a)

b)

37.
a)

b)

38.
a)

b)

c)

d)

39.
a)

b)

c)

40.
a)

b)

c)

d)

41.
a)

b)

c)

d)

42.
a)

b)

c)

d)

43.
a)

b)

c)

d)

44.
a)

b)

c)

d)

45.
a)

b)

c)

46.
a)

b)

c)

47.
a)

b)

c)

d)

48.
a)

b)

c)

d)

49.
a)

b)

c)

50.
a)

b)

c)

51.
a)

b)

c)

52.
a)

b)

c)

53.
a)

b)

c)

54.
a)

b)

c)

d)

55.
a)

b)

c)

56.
a)

b)

c)

d)

57.
a)

b)

c)

d)

58.
a)

b)

c)

59.
a)

b)

c)

60.
a)

b)

c)

d)

61.
a)

b)

c)

62.
a)

b)

c)

d)

63.
a)

b)

c)

d)

64.
a)

b)

c)

d)

65.
a)

b)

c)

d)

66.
a)

b)

c)

67.
a)

b)

c)

d)

e)

68.
a)

b)

c)

d)

e)

69.
a)

b)

c)

d)

70.
a)

b)

c)

d)

71.
a)

b)

c)

d)

72.
a)

b)

c)

d)

73.
a)

b)

c)

d)

74.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Kết quả của phép tính 82-12-40 bằng (a)  

75.
a)

b)

c)

76.
a)

b)

c)

d)

77.
a)

b)

c)

d)

78.
a)

b)

c)

d)

79.
a)

b)

c)

d)

80.
a)

b)

c)

d)

81.
a)

b)

c)

d)

82.
a)

b)

c)

d)

83.
a)

b)

c)

d)

84.
a)

b)

c)

d)

85.
a)

b)

c)

d)

86.
a)

b)

c)

d)