wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức 12/8

Total questions: 15

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu của danh từ là?

a)

N (Noun)

b)

V (Verb)

c)

Adj (Adjective)

d)

Adv (adverb)

2.

Kí hiệu của động từ

a)

V (verb)

b)

N (Noun)

c)

Adj (adjective)

d)

adv (adverb)

3.

Cách biến danh từ số ít thành danh từ số nhiều

a)

Vs,es

b)

Ns,es

c)

Adj + es,s

d)

Adv + s,es

4.

Quy tắc thêm es với những từ có phiên âm âm cuối (Cách trình bày: chữ nào không có trong bảng chữ cái tiếng việt thì viết (_); chữ cái đầu câu viết hoa)

(a)  

5.

Động từ tobe gồm:

a)

am

b)

is

c)

are

d)

3 đáp án trên

6.

Động từ thường KHÔNG là từ nào?

a)

Do

b)

Does

c)

Have

d)

is

7.

Câu nào sau đây dùng với thì hiện tại đơn?

a)

The trains (leave) at 7h30 tomorrow morning - Những chuyến tàu lăn bánh lúc 7h30 sáng mai

b)

Next week, Class 7A1 (go) to the beach --> Lớp 7A1 sẽ đi biển vào tuần tới

c)

I (tobe meet) my friend at the cafe tomorrow afternoon --> Tôi sẽ gặp bạn ở quán cafe vào chiều mai

8.

Trình bày các cách dùng của thì hiện tại đơn

4 lines
9.

Phân biệt cách dùng mang tính "lịch trình" của cả 3 thì HTĐ, HTTD, TLĐ. (Trình bày rõ ràng từng ý một nhé^^)

4 lines
10.

Con gà

(a)  

11.

Con rắn

(a)  

12.

Con sư tử

(a)  

13.

Màu đen

(a)  

14.

Lưu ý: Những từ chỉ thời gian, tần suất như: tomorrow, always, usually, sometimes... KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết 1 thì

--> Phương pháp học đúng: Học cách dùng cụ thể của từng thì và phân biệt chúng.

(Ghi chữ CÓ nếu đã ghi nhớ)

(a)  

15.

A cat and its owner are walking in the park - Con mèo và chủ của nó đang đi dạo trong công viên

( A cat and its owner tương đương với chủ ngữ nào trong I, you, we, they, he, she, it?)

(a)