WorksheetsQUÁ KHỨ ĐƠN LỚP 7
Total questions: 80
Worksheet time: 52mins
I ........ at home last night.
A. am
B. were
C. was
D. is
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
To be
am/ is/ are
was/ were
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
do
do
did
does
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
play
play
plays
played
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
Go
went
go
goes
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
HAVE
haves
has
had
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
TAKE PHOTOS
takes photos
took photos
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
WATCH
watch
watches
watched
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
SWIM
swims
swam
Where (be) you yesterday?
was
were
are
Yesterday, I (go) to the zoo.
go
goes
went
goed
Mai (be) on the beach last Sunday
is
was
were
They (be) at school yesterday
were
are
was
Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.
are
is
were
was
Last Sunday, I (visit) my grandparents.
visited
visit
visits
We (not play) badminton yesterday
do not play
not played
did not play
Linda (be not) 9 years old last year.
is not
was not
beed not
It (be) sunny yesterday
is
was
beed
My father (buy) a new car last month
buyed
bought
buyes
buys
I (be) born in 2012
am
was
were
Thì Quá khứ đơn diễn tả......
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại.
Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Cấu trúc câu phủ định của thì quá khứ đơn?
*Với động từ thường
S + do not/ does not + V.
S + did not + V_ed.
S + did not + V.
Dấu hiệu thì quá khứ đơn?
usually/ often/ never
now/ listen!/ at the moment
last week/ yesterday/ in the past
Dạng quá khứ đơn của be là:
was, were
am, is, are
Dạng quá khứ đơn của do là:
did
doed
Dạng quá khứ đơn của eat là:
eats
eated
ate
eaten
Dạng quá khứ đơn của go là:
goes
go
went
gone
Dạng quá khứ đơn của have là:
had
has
have
haved
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
I _____ my homework, because I was sleepy.
didn't do
didn't
not do
do
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
WORK
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
WANT
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
TRY
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
CHANGE
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
LEARN
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
INVITE
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
STUDY
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
STAY
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
CREATE
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
SHOP
(a)
I .......…….the house and .......……TV last night.
learned - watch
learned - watched
Did she .............. the exam?
pass
passed
Her father .......... a teacher.
was
were
He ............... his homework.
didn't did
did not do
I ........ born in Ha Noi.
was
were
You…….a busy person.
was
were
....................... a nice weekend?
Did you have
Did you had
Where did you go .......................?
tomorrow
yesterday
I…………..to Ha Long Bay last Sunday.
goed
went
I (be) (a) a student 2 years ago.
We (not return) (a) home last Monday.
Her aunt (take) (a) her to see Cham Temple last year.
1. Qúa khứ đơn của meet
A. meet
B. met
C. melt
D. metl
2. meet có nghĩa là gì ?
A. ăn
B. đi
C. gặp gỡ
D. chơi
3. quá khứ của eat
A. eat
B. eats
C. ate
D. eaten
4. Nghĩa của eat
A. xem TV
B. mời
C. ngủ
D. ăn
5. quá khứ của see
A. sees
B. see
C. seen
D. saw
6. nghĩa của see
A. ăn
B. nhìn
C. uống
D. ngủ
7. Our team _______the competition(not win) ( quá khứ đơn)
A. don't win
B. doesn't win
C. didn't win
D. won
8. We ______a lot for the test( study)( quá khứ đơn)
A. studied
B. had
C. study
D. studies
9. _____she______first or second in the race?( finish)(quá khứ đơn)
A. Where.....finish
B. learn....learns
C. Does....finish
D. Did....finish
10._________________
We stayed in a hotel
A. Where did you stay ?
B. When did you stay ?
C. How did you stay
D. Why did you stay
11. quá khứ của win
A. win
B. won
C.wins
D. wines
12. nghĩa của win
A. thắng
B. ăn
C. ngủ
D.tắm
13. quá khứ của go
A. go
B. goes
C. gone
D. went
14. Nghĩa của go
A. lấy
B. đi
C. bơi
D. chạy
15. quá khứ của do
A. did
B. do
C. done
D. does
16. Nghĩa của do
A. ăn
B. yêu
C. làm
D. ghét
17. nghĩa của became
A. đã ăn
B. đã uống
C. đã đi
D. đã trở nên
18. nghĩa của won
A. đã chơi
B. đã thắng
C. đã mặc
D. đã vẽ
19. nghĩa của went
A. đã đội
B. đã đi
C. đã lau
D. đã ăn
20. nghĩa của did
A. đã làm
B. đã nghe
C. đã đọc
D. đã tắm
21. nghĩa của ate
A. đã tắm
B. đã ăn
C. đã sơn
D. đã lau
22. nghĩa của saw
A. đã nhìn
B. đã ghét
C. đã uống
D. đã lấy
23. She_______dinner after the match(have)(quá khứ đơn)
A. have
B. met
C. has
D. had
24. She_______ shopping( not go)( quá khứ )
A. don't go
B. didn't go
C. doesn't go
D. goes
