wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15/08/2024 - Phương Thảo

Total questions: 36

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

phối hợp với

(a)  

2.

sôi

(a)  

3.

vấn đề sức khoẻ

(a)  

4.

thất nghiệp

(a)  

5.

having a job

(a)  

6.

hồi phục

(a)  

7.

giải pháp

(a)  

8.

tìm ra giải pháp

(a)  

9.

làm điều đúng

(a)  

10.

trả bằng tiền mặt

(a)  

11.

trả bằng thẻ tín dụng

(a)  

12.

đường đua

(a)  

13.

hồi phục sau phẫu thuật

(a)  

14.

chỉnh sửa

(a)  

15.

thẻ tín dụng

(a)  

16.

Dạng nào sau đây viết được ở thể rút gọn?

a)

Câu hỏi

b)

Câu trả lời dạng khẳng định

c)

Câu trả lời dạng phủ định

d)

Câu tường thuật

17.

Use present simple or present continuous:

They (a)   (have) dinner right now.

18.

đoạn đối thoại (số ít)

(a)  

19.

Dấu ngoặc

(a)  

20.

Nghỉ giải lao

(a)  

21.

Trận đấu

(a)  

22.

Trận đấu

(a)  

23.

Dịch câu sau đây sang tiếng Anh:

Tôi đang học bài cho bài kiểm tra toán

Bài kiểm tra toán: the maths test

(a)  

24.

đấu lại

(a)  

25.

số ít của children là:

(a)  

26.

Va li

(a)  

27.

Chỗ trống

(a)  

28.

Bên dưới

(a)  

29.

Bên dưới

(a)  

30.

UK stands for:

to stand for: viết tắt cho

(a)  

31.

US stands for:

to stand for: viết tắt cho

(a)  

32.

viết lại

(a)  

33.

Có thể/khả thi

(a)  

34.

Use present simple or present continuous:

She (a)   (write) diary everyday.

35.

Use present simple or present continuous:

She (a)   (study for) the maths test at the moment.

36.

Use present simple or present continuous:

Jame and I (a)   (play) football twice a week.