wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5 grade 10 ( No 1)

Total questions: 88

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
hardware
a)
phần cứng
b)
bạn có thể nói cho tôi biết về
c)
cứ hỏi tôi nếu bạn cần thêm thông tin
d)
pin
2.
software
a)
phần mềm
b)
làm ơn cho tôi biết về
c)
chắc chắn
d)
cân nặng
3.
decision
a)
quyết định
b)
tôi muốn biết về
c)
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
d)
chắc chắn
4.
basic
a)
cơ bản
b)
trí nhớ
c)
bạn có thể nói cho tôi biết về
d)
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
5.
information
a)
thông tin
b)
lượng thông tin
c)
làm ơn cho tôi biết về
d)
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
6.
decide on
a)
quyết định
b)
phần cứng
c)
tôi muốn biết về
d)
cứ hỏi tôi nếu bạn cần thêm thông tin
7.
be suitable for
a)
phù hợp với
b)
phần mềm
c)
trí nhớ
d)
chắc chắn
8.
speed
a)
tốc độ
b)
quyết định
c)
lượng thông tin
d)
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
9.
control
a)
kiểm soát
b)
cơ bản
c)
phần cứng
d)
bạn có thể nói cho tôi biết về
10.
processor
a)
bộ xử lý
b)
thông tin
c)
phần mềm
d)
làm ơn cho tôi biết về
11.
mean
a)
có nghĩa là
b)
quyết định
c)
quyết định
d)
tôi muốn biết về
12.
store
a)
lưu trữ
b)
phù hợp với
c)
cơ bản
d)
trí nhớ
13.
document
a)
tài liệu
b)
tốc độ
c)
thông tin
d)
lượng thông tin
14.
display
a)
trưng bày
b)
kiểm soát
c)
quyết định
d)
phần cứng
15.
screen size
a)
kích thước màn hình
b)
bộ xử lý
c)
phù hợp với
d)
phần mềm
16.
battery
a)
pin
b)
có nghĩa là
c)
tốc độ
d)
quyết định
17.
weight
a)
cân nặng
b)
lưu trữ
c)
kiểm soát
d)
cơ bản
18.
sure
a)
chắc chắn
b)
tài liệu
c)
bộ xử lý
d)
thông tin
19.
How can I help you?
a)
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
b)
trưng bày
c)
có nghĩa là
d)
quyết định
20.
feel free to ask me if you need further information
a)
cứ hỏi tôi nếu bạn cần thêm thông tin
b)
pin
c)
tài liệu
d)
tốc độ
21.
certainly
a)
chắc chắn
b)
cân nặng
c)
trưng bày
d)
kiểm soát
22.
please let me know about
a)
làm ơn cho tôi biết về
b)
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
c)
cân nặng
d)
lưu trữ
23.
memory
a)
trí nhớ
b)
chắc chắn
c)
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
d)
trưng bày
24.
amount of information
a)
lượng thông tin
b)
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
c)
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
d)
kích thước màn hình
25.

Provide

a)

Cung cấp

b)

cho phép

c)

giúp đỡ

d)

Ghé thăm

26.

visually

a)

bằng tiếng

b)

qua miệng

c)

bằng tai

d)

bằng hình ảnh

27.

entertainment

a)

hoạt động

b)

thông tin

c)

việc giải trí

d)

cung cấp

28.

come to an end

a)

bắt đầu

b)

kết thúc

c)

thành công

d)

hoàn thành

29.

day off

a)

Ngày làm việc

b)

ngày nghỉ

c)

ngày đi học

d)

ngày chủ nhật

30.
book
a)
đặt chỗ
b)
phù hợp
c)
quyết định
d)
sự thông minh
31.
customer
a)
khách hàng
b)
giao thông
c)
nhận ra
d)
sự phát triển
32.
thank to
a)
nhờ vào
b)
hiệu quả
c)
đo lường
d)
ví dụ về
33.
effective
a)
hiệu quả
b)
thiết bị
c)
sự thông minh
d)
trí tuệ nhân tạo
34.
recognise
a)
nhận ra
b)
áp dụng
c)
ví dụ về
d)
khách sạn
35.
measure
a)
đo lường
b)
sự thông minh
c)
giao tiếp với
d)
ngày nghỉ
36.
device
a)
thiết bị
b)
máy móc
c)
đi xuống cầu thang
d)
đặt chỗ
37.
various
a)
đa dạng
b)
ví dụ về
c)
làm bất ngờ
d)
khách hàng
38.
apply to
a)
áp dụng
b)
giao tiếp với
c)
trí tuệ nhân tạo
d)
nhờ vào
39.
communicate with
a)
giao tiếp với
b)
hàng ngày
c)
đặt chỗ
d)
hiệu quả
40.
express emotion
a)
bày tỏ cảm xúc
b)
khách sạn
c)
khách hàng
d)
đồ nội thất
41.
artificial intelligence
a)
trí tuệ nhân tạo
b)
đặt chỗ
c)
tuyến đường
d)
đo lường
42.

Select the correct option.

a)

Produce

b)

Plug in

c)

Press

43.

Select the correct option.

a)

Press

b)

Build

c)

Plug in

44.

economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/

(a)

a)

tai nghe qua đầu

b)

tiết kiệm, không lãng phí

c)

nguyên tắc, yếu tố cơ bản

d)

tàu ngầm

45.

portable /'pɔ:təbl/

(a)

a)

rộng rãi, hào phóng

b)

bắt chước, mô phỏng theo

c)

dễ dàng mang, xách theo

d)

vải, chất liệu vải

46.

headphones /ˈhedfəʊnz/

(n)

a)

tiết kiệm, không lãng phí

b)

tai nghe qua đầu

c)

sự phát minh, vật phát minh

d)

tai nghe

47.

generous /ˈdʒenərəs/

(a)

a)

rộng rãi, hào phóng

b)

bắt chước, mô phỏng theo

c)

bắt chước, mô phỏng theo

d)

nguyên tắc, yếu tố cơ bản

48.

invention /ɪnˈvenʃn/

(n)

a)

bằng sáng chế; được cấp bằng sáng chế

b)

sự phát minh, vật phát minh

c)

một loại khóa dán

d)

bắt chước, mô phỏng theo

49.

e-book reader

a)

thiết bị tự động đọc sách

b)

thiết bị đọc sách điện tử

c)

sách tự động

50.

earbuds

a)

tai nghe úp tai

b)

tai nghe nhỏ có thể nhét vào tai

c)

hộp đựng tai nghe không dây

51.

tìm từ có phần gạch chân phát âm khác

a)

economic

b)

collapse

c)

portable

d)

generous

52.

Many young people carry a pair of earbuds as they are small, light, and ____.

a)

chargeable

b)

economical

c)

portable

d)

transferable

53.

Thomas Edison, Benjamin Franklin, James Watt are among of the greatest ____ of all time.

a)

inventions

b)

inventiveness

c)

inventors

d)

invents

54.

You can send and receive e-mails from a ____.

a)

charger

b)

printer

c)

smartphone

d)

USB

55.

It is convenient for you to read ____ when you travel.

a)

e-books

b)

laptops

c)

online game

d)

smartphones

56.

food processor

a)

máy xay đa năng

b)

máy hút bụi

c)

máy rửa chén

57.

smartphone

a)

điện thoại tự động

b)

điện thoại cảm ứng

c)

điện thoại thông minh

58.

vacuum cleaner

a)

máy làm sạch bể

b)

máy hút mùi

c)

máy hút bụi

59.

(n) phần thưởng

(v) trao thưởng

a)

economical

b)

versatile

c)

reward

d)

portable

60.

sự lựa chọn khôn ngoan

a)

choice

b)

wise

c)

wise choice

d)

invention

61.

nếu không có, mà không

a)

with

b)

without

c)

about

d)

for

62.

definitely

a)

chắc chắn, hoàn toàn

b)

hứa

c)

có thể mang theo

d)

tiết kiệm

63.

promise + to V1

a)

ngăn cản ai làm gì

b)

bảo ai làm gì

c)

ra lệnh cho ai làm gì

d)

hứa sẽ làm gì

64.

nghiên cứu

a)

promise

b)

electronic book

c)

assignment

d)

research

65.

A washing-machine or vacuum cleaner can help you _____ time and energy while doing housework

a)

save

b)

loose

c)

consume

d)

spend

66.

You can surf the _____________ to search for information.

a)

Internet

b)

TV

c)

radio

d)

headphone

67.

If you get a laptop as a reward, what will you use it __________?

a)

by

b)

for

c)

to

d)

with

68.

Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in the following question

A digital camera is more economical than a film camera since you don’t have to buy rolls of films.

a)

better

b)

cheaper

c)

safer

d)

stronger

69.

AI= Artificial intelligence

a)

người máy

b)

trí tuệ nhân tạo

c)

công nghệ cao

d)

thiết bị hiện đại

70.

Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in the following question.

Even the best invention may have drawbacks. A laptop, for example, is expensive so many people cannot afford it.

a)

advantages

b)

disadvantages

c)

shortcomings

d)

weaknesses

71.

INVENT (V)

a)

PHÁT MINH

b)

PHÁ HỦY

c)

TIỆN LỢI

d)

RẺ

72.

IMPROVE (V)

a)

CẢI THIỆN

b)

MUA SẮM

c)

SỰ PHÁT MINH

d)

NGĂN CẢN

73.

versatile

a)

đa năng, nhiều công dụng

b)

sạc năng lượng mặt trời

c)

phát minh

d)

thiết bị đọc sách điện tử

74.

vacuum cleaner

a)

đa năng, nhiều công dụng

b)

máy hút bụi

c)

phát minh

d)

thiết bị đọc sách điện tử

75.

vaccination

a)

đa năng, nhiều công dụng

b)

máy hút bụi

c)

tiêm phòng vắc-xin

d)

thiết bị đọc sách điện tử

76.

solar charger

a)

loa

b)

sạc năng lượng mặt trời

c)

tiêm phòng vắc-xin

d)

tàu ngầm

77.

social networking site

a)

loa

b)

sạc năng lượng mặt trời

c)

mạng xã hội

d)

tàu ngầm

78.

self-cleaning

a)

tự làm sạch

b)

sạc năng lượng mặt trời

c)

mạng xã hội

d)

điện thoại thông minh

79.

patent

a)

tự làm sạch

b)

tự đi chuyển, không kiếm soát được

c)

cầm tay, để mang theo

d)

bằng sáng chế

80.

e-book reader

a)

thiết bị tự động đọc sách

b)

thiết bị đọc sách điện tử

c)

sách tự động

81.

earbuds

a)

tai nghe úp tai

b)

tai nghe nhỏ có thể nhét vào tai

c)

hộp đựng tai nghe không dây

82.

(n) phần thưởng

(v) trao thưởng

a)

economical

b)

versatile

c)

reward

d)

portable

83.

sự lựa chọn khôn ngoan

a)

choice

b)

wise

c)

wise choice

d)

invention

84.

definitely

a)

chắc chắn, hoàn toàn

b)

hứa

c)

có thể mang theo

d)

tiết kiệm

85.

generous /ˈdʒenərəs/

(a)

a)

rộng rãi, hào phóng

b)

bắt chước, mô phỏng theo

c)

bắt chước, mô phỏng theo

d)

nguyên tắc, yếu tố cơ bản

86.

portable /'pɔ:təbl/

(a)

a)

rộng rãi, hào phóng

b)

bắt chước, mô phỏng theo

c)

dễ dàng mang, xách theo

d)

vải, chất liệu vải

87.

economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/

(a)

a)

tai nghe qua đầu

b)

tiết kiệm, không lãng phí

c)

nguyên tắc, yếu tố cơ bản

d)

tàu ngầm

88.

definitely

a)

chắc chắn, hoàn toàn

b)

hứa

c)

có thể mang theo

d)

tiết kiệm