wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT C3

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chứng từ kế toán dùng để

a)

Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Tổng hợp tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Tất cả các câu trên

2.

Phiếu chi thuộc loại chứng từ nào sau đây

a)

Chứng từ gốc

b)

Chứng từ chấp hành

c)

Chứng từ tổng hợp

d)

A và B

3.

Hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp nhận được khi mua hàng thuộc loại chứng từ

a)

Chứng từ bên trong

b)

Chứng từ bên ngoài

c)

Chứng từ gốc

d)

B và C

4.

Chứng từ mệnh lệch

a)

Là chứng từ mang quyết định của chủ thể quản lý

b)

Chưa đủ căn cứ để ghi sổ kế toán

c)

Thể hiện nghiệp vụ kinh tế cần được thực hiện

d)

Tất cả các phương án trên

5.

Chỉ tiêu "Tên gọi chứng từ"

a)

Là cơ sở để xác định trách nhiệm của các bên liên quan

b)

Phản ánh thời gian xảy ra nghiệp vụ kinh tế

c)

Phản ánh khái quát nội dung nghiệp vụ kinh tế

d)

Phản ánh số lượng, giá trị tài sản liên quan đến nghiệp vụ kinh tế

6.

Phân loại theo địa điểm lập chứng từ, Phiếu nhập kho là

a)

Chứng từ hàng tồn kho

b)

Chứng từ mệnh lệch

c)

Chứng từ bên trong

d)

Chứng từ tổng hợp

7.

Phân loại theo nội dung kinh tế, Phiếu xuất kho là

a)

Chứng từ hàng tồn kho

b)

Chứng từ mệnh lệch

c)

Chứng từ bên trong

d)

Chứng từ tổng hợp

8.

Phân loại theo nội dung kinh tế, Phiếu chi là

a)

Chứng từ tiền mặt

b)

Chứng từ tổng hợp

c)

Chứng từ bình thường

d)

Chứng từ báo động

9.

Trên hóa đơn GTGT, số tiền ghi bằng chữ là

a)

Tổng giá bán (Không bao gồm thuế GTGT)

b)

Tiền thuế GTGT

c)

Tổng số tiền thanh toán

d)

Tổng cộng tiền thanh toán + Tiền thuế GTGT

10.

Đâu là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán?

a)

Thời gian lập chứng từ

b)

Phương thức thanh toán

c)

Bút toán định khoản

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Chỉ tiêu nào là chỉ tiêu bắt buộc trên "Hóa đơn GTGT"

a)

Đơn vị bán hàng

b)

Mã số thuế

c)

Tiền hàng hóa, dịch vụ

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Đâu là yếu tố bổ sung của chứng từ kế toán?

a)

Tên chứng từ

b)

Số chứng từ

c)

Định khoản kế toán

d)

Chữ ký của người có liên quan

13.

Đâu là chỉ tiêu bổ sung trên Phiếu chi

a)

Họ và tên người nhận tiền

b)

Lý do chi tiền

c)

Số tiền

d)

Định khoản kế toán

14.

Xây dựng trình tự luân chuyển chứng từ cần dựa vào

a)

Tình hình tổ chức hệ thống thông tin trong đơn vị

b)

Đặc điểm của đơn vị kế toán

c)

Đặc điểm của từng loại chứng từ và các nghiệp vụ kinh tế mà chứng từ phản ánh

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Số tiền ghi trên Phiếu chi

a)

Chỉ cần ghi bằng số

b)

Chỉ cần ghi bằng chữ

c)

Phải được ghi đầy đủ bằng số và bằng chữ

d)

Hoặc ghi bằng số, hoặc bằng chữ

16.

Một bản chứng từ kế toán cần

a)

Cung cấp thông tin về nghiệp vụ kinh tế đã xảy ra

b)

Chứng minh tính pháp lý của doanh nghiệp

c)

Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng liên quan

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Câu nào dưới đây về chứng từ là đúng

a)

Đảm bảo mỗi khoản chi phải được kiểm tra và phê duyệt trước khi chi tiền

b)

Ghi chép tự động các giao dịch

c)

Cung cấp hệ thống xử lý các giao dịch bất thường một cách linh hoạt

d)

Trừ đi số séc sẽ được ghi trong kỳ nhất định

18.

Chỉ tiêu nào là chỉ tiêu bổ sung trên "Hóa đơn GTGT"?

a)

Đơn vị bán hàng

b)

Mã số thuế

c)

Tên hàng hóa, dịch vụ

d)

Số tài khoản ngân hàng

19.

Thông tin nào là sai về chữ ký trên chứng từ kế toán

a)

Chữ ký của một người phải thống nhất và giống với chữ ký đã đăng ký

b)

Chữ ký được phép ký bằng bút mực đỏ hoặc bút chì

c)

Phải ký trực tiếp trên tất cả các liên của phiếu chi tiền

d)

Chữ ký được phép ký bằng bút mực hoặc bút bi

20.

Chứng từ kế toán liên quan đến bán hàng gồm

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Phiếu xuất kho

c)

Biên bản bàn giao hàng hóa

d)

Cả A và B

21.

Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán gồm các bước

a)

Lập, sử dụng, kiểm tra, lưu trữ và hủy

b)

Lập, kiểm tra, sử dụng, lưu trữ và hủy

c)

Kiểm tra, lập, sử dụng, lưu trữ và hủy

d)

Lập, lưu trữ, kiểm tra, sử dụng và hủy

22.

Khi xây dựng hệ thống chứng từ, các doanh nghiệp cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây

a)

Phù hợp

b)

Thận trọng

c)

Tiết kiệm, hiệu quả

d)

A và C

23.

Nghiên cứu trình tự luân chuyển chứng từ cho biết

a)

Người lập, kiểm tra, phê duyệt chứng từ

b)

Các nội dung trên chứng từ

c)

Chứng từ được ghi sổ như thế nào

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Chứng từ kế toán là căn cứ để kế toán

a)

Ghi sổ kế toán

b)

Lập báo cáo tài chính

c)

Phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tất cả các ý trên

25.

Phát biểu nào sau đây về trình tự luân chuyển chứng từ là đúng

a)

Các loại chứng từ đều có trình tự luân chuyển giống nhau

b)

Các loại chứng từ khác nhau có trình tự luân chuyển khác nhau

c)

Trình tự luân chuyển của cùng 1 loại chứng từ ở các doanh nghiệp khác nhau có thể khác nhau

d)

B và C đều đúng