wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST TIẾNG HÀN SƠ CẤP

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

CHỌN CÁCH PHÁT ÂM CỦA ÂM 아

a)

A

b)

O

c)

U

d)

I

2.

ĐÂY LÀ ÂM 우

(a)  

3.

a)

wi

b)

wo

c)

d)

oa

4.

a)

o

b)

a

c)

ư

d)

u

5.

a)

yo

b)

yu

c)

a

d)

ya

6.

a)

ya

b)

o

c)

yu

d)

yo

7.

từ có cách phát âm khác âm 웨

a)

b)

c)

8.

a)

u

b)

ư

c)

o

d)

i

9.

a)

ư

b)

u

c)

i

d)

o

10.

ㄱ + ㅏ + ㄴ

a)

b)

c)

d)

11.

의 đọc là

a)

ư

b)

i

c)

ưi

d)

wi

12.

위 đọc là

a)

uy

b)

ưi

c)

oa

d)

13.

왜 đọc là

a)

b)

ui

c)

wi

d)

ưi

14.

와 đọc là

a)

b)

wo

c)

wi

d)

oa

15.

chọn từ a

a)

b)

c)

d)

16.

a)

ga

b)

ma

c)

na

d)

ha

17.

CHỌN CÁCH PHÁT ÂM CỦA ÂM 우

a)

u

b)

ư

c)

o

d)

i

18.

ㄱ + ㅏ + ㄹ

a)

b)

c)

d)

19.

나 đọc là

a)

ga

b)

ma

c)

na

d)

ha

20.

ho

a)

b)

c)

d)

ㅎ;

21.

chà

a)

b)

c)

22.

a)

thù

b)

thu

c)

tu

d)

mu

23.

a)

b)

c)

sa

d)

ha

24.

a)

sa

b)

c)

d)

chà

25.

a)

ra

b)

c)

ru

d)

ri

26.

파 bật hơi đọc

a)

pa

b)

ma

c)

sa

d)

ha

27.

a)

khô

b)

khu

c)

khư

d)

khi

28.

a)

chu

b)

chi

c)

cha

d)

chư

29.

a)

thư

b)

tho

c)

thin

d)

thi

30.

a)

mang

b)

mung

c)

ming

d)

mưng

31.

âm o đứng ở đầu đọc là gì

a)

âm câm

b)

ng

32.

a)

phụ âm căng đọc là ka

b)

phụ âm căng đọc là cha

c)

phụ âm căng đọc là pa

d)

phụ âm căng đọc là sa

33.

khi đọc phụ âm thường

a)

ta đọc thêm dấu huyền với tất cả các phụ âm

b)

ta học thêm dấu huyền trừ phụ âm ㅅ và ㅎ

c)

ta đọc bật hơi

d)

ta đọc căng không bật hơi

34.

đâu là phụ âm căng

a)

b)

c)

35.

đâu là phụ âm bật hơi

a)

b)

c)

36.

a)

là nguyên âm kép/ đôi

b)

nguyên âm đơn