Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP VỀ ĐỊNH LƯỢNG TỪ
Total questions: 65
Worksheet time: 11mins
Sau "Many" là danh từ ____________
đếm được số ít
không đếm được
đếm được số nhiều
đếm được và không đếm được
a large number of, a great many, a majority of, a wide variety of, a wide range of
có nghĩa là gì? Sau chúng là danh từ gì
nhiều/ N không đếm được
nhiều/ N đếm được số nhiều
ít/ danh từ không đếm được
ít/ danh từ đếm được số ít
Trước N từ đếm được ta có thể dùng few hay little?
(a)
I have little friends. câu này đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
SOME được dùng khi nào?
Câu Nghi vấn
Câu Phủ định
Câu Khẳng định
Lời mời
I tried two hotels near the beach, but ________ of them
are expensive.
all
both
either
ANY được sử dụng khi nào?
Trong câu phủ định
Trong câu khẳng định
Trong lời mời
Trong câu nghi vấn
Trong câu khẳng định với nghĩa "bất cứ"
ALL được dùng khi chỉ mấy người/ vật?
1
2
3
4
I have two shirts, but I don't like __________ of them
none
both
neither
either
A lot of = __________
lot of
lots of
a lots of
Joe always puts so ________ salt on his food.
much
many
a few
lot of
He has _________ friends.
a lot of
lots of
many
cả 4 đáp án trên
Each/every/another đi với N ____.
Số ít
Số nhiều
Không đếm được
a little/little+ N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Sau so/very/too dùng ____
a lot of
plenty of
much/many
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm
bắt đầu bằng phụ âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
some
any
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được? (Câu có nhiều đáp án đúng)
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Chọn các đáp án đúng
There are __________ apples on the table.
some
any
three
an
Trong các danh từ sau, các danh từ nào là danh từ không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, các danh từ nào là danh từ không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
some
any
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
I can lend you............money
some
a few
many
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bus ( xe buýt) ( xe buýt)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Child ( đứa trẻ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Fish ( cá)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Foot ( chân)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Mouse ( chuột)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Person ( người)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Tooth ( răng)
(a)
Little đi cùng với danh từ _______.
số ít
số nhiều
không đếm được
A little là 1 chút, 1 ít
A little sugar nghĩa là:
Số lượng đường ít nhưng đủ dùng
Số lượng đường ít và không đủ dùng
few/ a few: 1 vài, 1 ít đi với danh từ _____
số ít
số nhiều
không đếm được
a great number of
danh từ số đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
a large number of
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
much
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
any
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
many
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
a large amount of
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
some
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
a few / few
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
a great deal of
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
most / most of
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
little / a little
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
each / every
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
danh từ đếm được số ít
cả ba đáp án trên
several
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
danh từ đếm được số ít
cả ba đáp án trên
plenty of
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
a lot of / lots of
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
a number of / the number of
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
Little đi cùng với danh từ _______.
số ít
số nhiều
không đếm được
Trước N từ đếm được ta có thể dùng few hay little?
(a)
I have little friends. câu này đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
A lot of = __________
lot of
lots of
a lots of
