wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP VỀ ĐỊNH LƯỢNG TỪ

Total questions: 65

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Sau "Many" là danh từ ____________

a)

đếm được số ít

b)

không đếm được

c)

đếm được số nhiều

d)

đếm được và không đếm được

2.

a large number of, a great many, a majority of, a wide variety of, a wide range of

có nghĩa là gì? Sau chúng là danh từ gì

a)

nhiều/ N không đếm được

b)

nhiều/ N đếm được số nhiều

c)

ít/ danh từ không đếm được

d)

ít/ danh từ đếm được số ít

3.

Trước N từ đếm được ta có thể dùng few hay little?

(a)  

4.

I have little friends. câu này đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

SOME được dùng khi nào?

a)

Câu Nghi vấn

b)

Câu Phủ định

c)

Câu Khẳng định

d)

Lời mời

6.

I tried two hotels near the beach, but ________ of them

are expensive.

a)

all

b)

both

c)

either

7.

ANY được sử dụng khi nào?

a)

Trong câu phủ định

b)

Trong câu khẳng định

c)

Trong lời mời

d)

Trong câu nghi vấn

e)

Trong câu khẳng định với nghĩa "bất cứ"

8.

ALL được dùng khi chỉ mấy người/ vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

I have two shirts, but I don't like __________ of them

a)

none

b)

both

c)

neither

d)

either

10.

A lot of = __________

a)

lot of

b)

lots of

c)

a lots of

11.

Joe always puts so ________ salt on his food.

a)

much

b)

many

c)

a few

d)

lot of

12.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

13.

Each/every/another đi với N ____.

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Không đếm được

14.

a little/little+ N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

15.

Sau so/very/too dùng ____

a)

a lot of

b)

plenty of

c)

much/many

16.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

17.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

18.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

19.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

20.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

21.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

22.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm

23.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

some

b)

any

24.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

some

b)

any

25.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

26.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

27.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được? (Câu có nhiều đáp án đúng)

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

28.

Chọn các đáp án đúng

There are __________ apples on the table.

a)

some

b)

any

c)

three

d)

an

29.

Trong các danh từ sau, các danh từ nào là danh từ không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

30.

Trong các danh từ sau, các danh từ nào là danh từ không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

31.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

some

b)

any

32.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

33.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

34.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

35.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

36.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bus ( xe buýt) ( xe buýt)

(a)  

37.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Child ( đứa trẻ)

(a)  

38.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Fish ( cá)

(a)  

39.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Foot ( chân)

(a)  

40.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Mouse ( chuột)

(a)  

41.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Person ( người)

(a)  

42.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Tooth ( răng)

(a)  

43.

Little đi cùng với danh từ _______.

a)

số ít

b)

số nhiều

c)

không đếm được

44.

A little là 1 chút, 1 ít

A little sugar nghĩa là:

a)

Số lượng đường ít nhưng đủ dùng

b)

Số lượng đường ít và không đủ dùng

45.

few/ a few: 1 vài, 1 ít đi với danh từ _____

a)

số ít

b)

số nhiều

c)

không đếm được

46.

a great number of

a)

danh từ số đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

47.

a large number of

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

48.

much

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

49.

any

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

50.

many

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

51.

a large amount of

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

52.

some

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

53.

a few / few

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

54.

a great deal of

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

55.

most / most of

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

56.

little / a little

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

57.

each / every

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

danh từ đếm được số ít

d)

cả ba đáp án trên

58.

several

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

danh từ đếm được số ít

d)

cả ba đáp án trên

59.

plenty of

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

60.

a lot of / lots of

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

61.

a number of / the number of

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

cả hai đáp án trên

62.

Little đi cùng với danh từ _______.

a)

số ít

b)

số nhiều

c)

không đếm được

63.

Trước N từ đếm được ta có thể dùng few hay little?

(a)  

64.

I have little friends. câu này đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

A lot of = __________

a)

lot of

b)

lots of

c)

a lots of