Font size
Worksheetsôn tập tổng hợp tiếng hàn sơ cấp 1,2
Total questions: 38
Worksheet time: 21mins
전자사전
Từ điển
Sách điện tử
Đồ điện tử
Từ điển điện tử
Thứ 5
목요일
화요일
금요일
월요일
학교 (a) 친구를 만나요.
나는 회사 (a) 가요.
여기____LG Display Campus입니다.
을
를
이
가
(____)에 가요. (____)에서 옷을 사요.
미용실
우체국
극장
시장
Câu chuyện nói về chủ đề gì?
저는 창민입니다. 이 사람은 윤호입니다.
장소
시간
이름
주말
Câu chuyện nói về chủ đề gì?
선생님을 만납니다. 교실에서 한국어를 공부합니다.
취미
날짜
요일
학교
Tháng 6
육달
육월
유월
여섯달
떠들다
gây cản trở
làm khó chịu
bất tiện
làm ồn
Bị cảm
감기에 걸이다
감기에 걸다
감기에 걸리다
감기에 나다
어제 점심에 먹(.......) 음식은 냉면였습니다.
는
은
을
어
Hộp bút
잭상
장문
공잭
필통
Điện thoại di động ☎️📞
(a)
Phòng nghỉ 🛏️
휴게실
교실
화장실
세미나실
Em trai sẽ gọi anh trai mình là?
형
여보
자기야
오빠
Bảng chữ cái Hàn Quốc được gọi là gì ?
Hangul
An yong ha se yo
Go map sưm ni ta
pa po ya
Trong văn hóa Hàn Quốc, con số nào bị cho là kém may mắn ?
Đâu là món cơm trộn nhỉ ?
Tên gọi chính thức của xứ sở Kim Chi là gì ?
Hàn Quốc
Đại Hàn Nhân Dân Quốc
Đại Hàn Dân Quốc
Hàn Quốc thuộc khu vực nào?
Đông Á
Tây Á
Nam Á
Bắc Á
Bưu điện
cửa sổ
동아리방
nhà thi đấu thể thao
phòng sinh hoát CLB
thư viện
giảng đường
rạp chiếu phim
강의실
극장
영화관
식당
Dịch
Hương là người Việt Nam phải không ?
dịch
Có đồng hồ
귀걸이
dây chuyền
hoa tai, bông tai
bó hoa
nhẫn
꽃다발
lẵng hoa, bó hoa
quà sinh nhật
nhẫn
mỹ phẩm
가볍다
nhẹ
nặng
to
bé
Dài
꼭
되나다
길다
참
Ngữ pháp: " (으)려고 하다 " mang nghĩa là gì?
Ngữ pháp mang nghĩa là: Đi đâu đó để làm gì
Ngữ pháp mang nghĩa là: Không thể làm gì
Ngữ pháp mang nghĩa là: Dự định làm gì đó
Ngữ pháp mang nghĩa là: Chỉ phương hướng
Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời phù hợp:
아침에 일어날때 ________가 많이 아팠습니다.
그래서 약국에 가서 두통약을 샀습니다.
이
배
머리
다리
Chọn từ khác loại:
차
커피
카페
포도주스
Chọn từ khác loại:
예쁘다
비싸다
마시다
쓰다
식당은 음식이 싸요…….
아주머니들도 친절해요.
그런데
그래서
그럼
그리고
가을은 10월부터 11월(____)입니다
까지
에서
을
에
다음 주말에 날씨가 ( ) 등산을 할 거예요.
좋고
좋아서
좋으면
좋은 후에
