wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tổng hợp tiếng hàn sơ cấp 1,2

Total questions: 38

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

전자사전

a)

Từ điển

b)

Sách điện tử

c)

Đồ điện tử

d)

Từ điển điện tử

2.

Thứ 5

a)

목요일

b)

화요일

c)

금요일

d)

월요일

3.

학교 (a)   친구를 만나요.

4.

나는 회사 (a)   가요.

5.

여기____LG Display Campus입니다.

a)

b)

c)

d)

6.

(____)에 가요. (____)에서 옷을 사요.

a)

미용실

b)

우체국

c)

극장

d)

시장

7.

Câu chuyện nói về chủ đề gì?

저는 창민입니다. 이 사람은 윤호입니다.

a)

장소

b)

시간

c)

이름

d)

주말

8.

Câu chuyện nói về chủ đề gì?

선생님을 만납니다. 교실에서 한국어를 공부합니다.

a)

취미

b)

날짜

c)

요일

d)

학교

9.

Tháng 6

a)

육달

b)

육월

c)

유월

d)

여섯달

10.

떠들다

a)

gây cản trở

b)

làm khó chịu

c)

bất tiện

d)

làm ồn

11.

Bị cảm

a)

감기에 걸이다

b)

감기에 걸다

c)

감기에 걸리다

d)

감기에 나다

12.

어제 점심에 먹(.......) 음식은 냉면였습니다.

a)

b)

c)

d)

13.

Hộp bút

a)

잭상

b)

장문

c)

공잭

d)

필통

14.

Điện thoại di động ☎️📞

(a)  

15.

Phòng nghỉ 🛏️

a)

휴게실

b)

교실

c)

화장실

d)

세미나실

16.

Em trai sẽ gọi anh trai mình là?

a)

b)

여보

c)

자기야

d)

오빠

17.

Bảng chữ cái Hàn Quốc được gọi là gì ?

a)

Hangul

b)

An yong ha se yo

c)

Go map sưm ni ta

d)

pa po ya

18.

Trong văn hóa Hàn Quốc, con số nào bị cho là kém may mắn ?

a)
b)
c)
d)
19.

Đâu là món cơm trộn nhỉ ?

a)
b)
c)
d)
20.

Tên gọi chính thức của xứ sở Kim Chi là gì ?

a)

Hàn Quốc

b)

Đại Hàn Nhân Dân Quốc

c)

Đại Hàn Dân Quốc

21.

Hàn Quốc thuộc khu vực nào?

a)

Đông Á

b)

Tây Á

c)

Nam Á

d)

Bắc Á

22.

Bưu điện

4 lines
23.

cửa sổ

4 lines
24.

동아리방

a)

nhà thi đấu thể thao

b)

phòng sinh hoát CLB

c)

thư viện

d)

giảng đường

25.

rạp chiếu phim

a)

강의실

b)

극장

c)

영화관

d)

식당

26.

Dịch

Hương là người Việt Nam phải không ?

4 lines
27.

dịch

Có đồng hồ

4 lines
28.

귀걸이

a)

dây chuyền

b)

hoa tai, bông tai

c)

bó hoa

d)

nhẫn

29.

꽃다발

a)

lẵng hoa, bó hoa

b)

quà sinh nhật

c)

nhẫn

d)

mỹ phẩm

30.

가볍다

a)

nhẹ

b)

nặng

c)

to

d)

31.

Dài

a)

b)

되나다

c)

길다

d)

32.

Ngữ pháp: " (으)려고 하다 " mang nghĩa là gì?

a)

Ngữ pháp mang nghĩa là: Đi đâu đó để làm gì

b)

Ngữ pháp mang nghĩa là: Không thể làm gì

c)

Ngữ pháp mang nghĩa là: Dự định làm gì đó

d)

Ngữ pháp mang nghĩa là: Chỉ phương hướng

33.

Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời phù hợp:

아침에 일어날때 ________가 많이 아팠습니다.

그래서 약국에 가서 두통약을 샀습니다.

a)

b)

c)

머리

d)

다리

34.

Chọn từ khác loại:

a)

b)

커피

c)

카페

d)

포도주스

35.

Chọn từ khác loại:

a)

예쁘다

b)

비싸다

c)

마시다

d)

쓰다

36.

식당은 음식이 싸요…….

아주머니들도 친절해요.

a)

그런데

b)

그래서

c)

그럼

d)

그리고

37.

가을은 10월부터 11월(____)입니다

a)

까지

b)

에서

c)

d)

38.

다음 주말에 날씨가 ( ) 등산을 할 거예요.

a)

좋고

b)

좋아서

c)

좋으면

d)

좋은 후에