wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vĩ mô

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế vĩ mô nghiên cứu

a)

Mức giá chung của thị trường

b)

Tổng sản lượng hàng hóa và dịch vụ

c)

Tốc độ tăng trưởng và tỷ lệ thất nghiệp

d)

Tất cả các biến số trên

2.

Các nhà hoạch định chính sách quan tâm nhiều hơn đến:

a)

Cầu về than cám trên thị trường nội địa

b)

Doanh thu thuần của tập đoàn hóa chất

c)

Mức giá gạo Việt Nam xuất khẩu

d)

 Tỷ giá hối đoái của tiền Đồng so với Đô la Mỹ

3.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu về hàng xuất khẩu của Việt Nam

a)

Lạm phát của các nước là bạn hàng thương mại với Việt Nam giảm

b)

Thu nhập thực của Việt Nam tăng

c)

Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh

d)

thu nhập thực của các nwóc là bạn hàng thương mại với Việt Nam giảm

4.

Nếu bạn là người cho vay bạn sẽ thích trường hợp nào:

a)

Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỷ lệ lạm phát là 25%

b)

Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỷ lệ lạm phát là 14%

c)

Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỷ lệ lạm phát là 9%

d)

Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là 1%.

5.

Nếu công nhân bị sa thải do nền kinh tế rơi vào suy thoái gây nên hiện tượng:

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Không có câu trả lời nào đúng

6.

Điều nào sau đây được cho là nguyên nhân gây ra lạm phát cầu kéo?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ tài trợ bởi in tiền

b)

Giá xăng dầu thế giới tăng mạnh

c)

Tăng thuế suất thuế thu nhập cá nhân

d)

M

7.

Ngân hàng trung ương có thể kiểm soát tốt nhất biến số:

a)

Cung tiền

b)

Cơ sở tiền

c)

Số nhân tiền

d)

Dự trữ dôi ra

8.

Cho biết ngân hàng trung ương có thế sử dụng để cắt giảm tổng phương tiện thanh toán:

a)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu.

b)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu.

c)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu.

d)

Mua trái phiếu chính phủ, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu.

9.

Nhận định nào sau đây mang tính thực chứng

a)

Cắt giảm tỷ lệ thất nghiệp vì thất nghiệp cao sẽ góp phần gây mất ổn định xã hội

b)

Cần cắt giảm tỷ lệ lạm phát vì lạm phát cao làm giảm thu nhập thực tế của tất cả mọi người.

c)

Chính phủ cần hỗ trợ trực tiếp và gián tiếp cho hệ thống các trường đại học vì nó cung cấp nguồn lao động chất lượng cao cho nền kinh tế.

d)

Ngân hàng nhà nước nên giảm tổng phương tiện thanh toán để góp phần kiểm soát tỷ lệ lạm phát.

10.

Nhận định nào sau đây mang tính chuẩn tắc

a)

Tổng cầu tăng quá nhanh có thể gây ra lạm phát

b)

Nâng cao tiền lương tối thiểu sẽ làm tăng động lực của người lao động

c)

Bội chi ngân sách quá biên độ cho phép có thể làm gia tăng nợ công

d)

Chính phủ cần cắt giảm tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế.

11.

Xét trên tổng thể nền kinh tế?

a)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

b)

Tổng thu nhập bằng tổng tiêu dùng

c)

Tổng thu nhập bằng tổng chi tiêu

d)

Tổng số người mua bằng tổng số người bán .

12.

Thay đổi thu  nhập của một hộ gia đình gồm 4 nhân khẩu trong năm 2012 như sau: Bố được tăng lương từ 72 triệu đồng/ năm lên 84 triệu đồng/năm. Mẹ được nhận mức trợ cấp thất nghiệp 2 triệu đồng/tháng suốt cả năm 2012. Tiền lương của con trai giảm 12 triệu đồng/ năm do năng suất lao động giảm. Con gái tình nguyện đóng góp thêm 1 triệu đồng/tháng từ mức tiền lương không đổi 8 triệu đồng/tháng vào ngân sách gia đình. Hỏi mức đóng góp của gia đình này vào thu nhập quốc dân trong năm sẽ thay đổi bao nhiêu?

a)

36 triệu đồng

b)

13 triệu đồng

c)

37 triệu đồng

d)

0 triệu đồng

13.

Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP

a)

Một căn hộ chung cư vừa xây dựng và được bán lần đầu

b)

Lợi nhuận có được từ môi giới chứng khoán của các công ty

c)

Kim ngạch xuất khẩu mặt hàng dệt, may

d)

Doanh thu bán ngô cho các công ty chế biến thức ăn gia súc

14.

Nếu GDP thực tế tăng từ 120 tỷ USD lên 126 tỷ USD thì tốc độ tăng trưởng kinh tế là:

a)

6 tỷ USD

b)

1,05%

c)

4,8%

d)

5%

15.

Hệ thống tài chính kết nối

a)

Người tiết kiệm và người đi vay

b)

Người xuất khẩu với người nhập khẩu

c)

Người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Công nhân và chủ doanh nghiệp

16.

Hai bộ phận của tiết kiệm quốc dân trong nền kinh tế đóng là

a)

Tiết kiệm tư nhân và cán cân ngân sách

b)

 Chi tiêu tiêu dùng và chi tiêu đầu tư

c)

Thuế và cán cân ngân sách

d)

Tiết kiệm tư nhân và thuế

17.

Nếu chính phủ tiêu nhiều hơn số thuế thu được thì:

a)

Chính phủ có thặng dư ngân sách

b)

Chính phủ có thâm hụt ngân sách

c)

Tiết kiệm tư nhân sẽ dương

d)

Tiết kiệm Chính phủ sẽ âm

18.

Đường cung vốn vay có độ dốc dương hàm ý:

a)

Để kích thích người tiết kiệm cho vay nhiều hơn thì lãi suất phải cao hơn

b)

Những người tiét kiệm sẽ tăng cung về vốn vay tại mức lãi suất thấp hơn

c)

Những người tiết kiệm sẽ tăng tiết kiệm của họ tại mức lãi suất thấp hơn

d)

Không có đáp án nào đúng

19.

Sự kiện nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung hoặc cầu về vốn vay:

a)

Sự gia tăng lãi suất trên thị trường vốn vay

b)

Tăng thuế đánh vào thu nhập từ tiền lãi

c)

Miễn giảm thuế cho việc mua và lắp đặt các thiết bị mới cho các nhà máy

d)

Người dân tăng tiết kiệm vì điều đó thể hiện hành động yêu nước

20.

Nếu đường cung về vốn vay rất dốc, chính sách nào sau đây có thể làm tăng tiết kiệm và đầu tư nhiều nhất :

a)

Giảm thuế đầu tư

b)

Giảm thâm hụt ngân sách

c)

Tăng thâm hụt ngân sách

d)

Không có trường hợp nào trên đây đúng

21.

Thành tố nào sau đây không thuộc tổng cầu

a)

Tiêu dùng

b)

Chi tiêu chính phủ

c)

Nhập khẩu tiểu ngạch

d)

D

22.

Xu hướng tiết kiệm biên

a)

Có giá trị lớn hơn 1

b)

Có giá trị âm khi tiết kiệm nhỏ hơn 0

c)

Có giá trị trong khoảng 0 và 1

d)

Có giá trị trong đoạn 0 và 1

23.

Nếu hàm tiết kiệm có dạng S = -25 + 0,4Yd thì hàm tiêu dùng sẽ là:

a)

C = -25 + 0,4Yd

b)

C = 25 + 0,4Yd

c)

C = 25 + 0,6Yd

d)

C = 25 – 0,4Yd

24.

Nếu các hộ gia đình kỳ vọng thu nhập sẽ tăng trong tương lai, các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Tiêu dùng sẽ giảm

b)

Dự đoán chính phủ sẽ tăng thuế

c)

Tiêu dùng không đổi, tiết kiệm tăng

d)

Tiêu dùng tăng

25.

Sự dịch chuyển lên trên của đường tổng chi tiêu xảy ra khi:

a)

Các tác nhân kinh tế chi tiêu ít hơn tại mỗi mức thu nhập

b)

Các tác nhân kinh tế chi tiêu ít hơn tại mỗi mức giá

c)

Các tác nhân kinh tế chi tiêu nhiều hơn tại mỗi mức giá

d)

Các tác nhân kinh tế chi tiêu nhiều hơn tại mỗi mức thu nhập

26.

“Điểm vừa đủ” trên đường tiêu dùng là điểm tại đó:

a)

Tiêu dùng của hộ gia đình bằng đầu tư

b)

Tiết kiệm của hộ gia đình bằng đầu tư

c)

Tiêu dùng của hộ gia đình bằng với thu nhập khả dụng

d)

Tiêu dùng của hộ gia đình bằng tiết kiệm

27.

Giả sử một hộ gia đình tăng tiêu dùng từ 5 triệu đồng lên 8 triệu đồng. Khi thu nhập tăng từ 7 triệu đồng lên 11 triệu đồng, xu hướng tiết kiệm biên của hộ gia đình này là:

a)

Bằng 1

b)

Bằng 0,75

c)

Bằng 0,5

d)

Bằng 0,25

28.

Xu hướng tiết kiệm cận biên cộng với

a)

Xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 1

b)

Xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 0

c)

Xu hướng tiêu dùng bình quân bằng 1

d)

Xu hướng tiêu dùng bình quân bằng 0

e)

Thuế suất bằng 1

29.

Nếu thu nhập khả dụng của hộ gia đình bằng 0 thì tiêu dùng sẽ:

a)

a. Bằng 0

b)

b. Sẽ đi vay để tiêu dùng

c)

c. Sẽ sử dụng tiết kiệm quá khứ

d)

b và c

30.

Đường tổng chi tiêu phản ánh mối quan hệ giữa tổng chi tiêu của nền kinh tế và thu nhập quốc dân

a)

Tại mỗi mức sản lượng nhất định

b)

Tại mỗi mức tiêu dùng nhất định

c)

Tại mỗi mức giá cho trước

d)

Tại mỗi mức xuất khẩu ròng nhất định

31.

Chức năng cất trữ giá trị của tiền có thể được mô tả:

a)

Là thước đo quy ước để định giá

b)

Là đơn vị trao đổi được chấp nhận rộng rãi

c)

Là một phương tiện có thể được giữ lại và sau đó đem đi trao đổi

d)

Là phương tiện hiệu quả trong kí kết các hợp đồng kinh tế

32.

Giả sử một người tiêu dùng chuyển đổi 100 triệu đồng từ tài khoản tiết kiệm có thời hạn sang tài khoản tiền gửi có thế viết séc khi:

a)

M1 giảm, M2 tăng

b)

cả M1 và M2 đều tăng

c)

M1 tăng và M2 giảm

d)

M1 tăng và M2 không đổi

33.

Sự cắt giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng trung ương sẽ:

a)

Không tác dụng đến các ngân hàng thương mại không có dự trữ dôi ra.

b)

Dẫn tới mở rộng tiền gửi tại các ngân hàng thương mại

c)

Cho phép các ngân hàng thương mại giảm lượng dự trữ và cho vay nhiều hơn

d)

Làm tăng chi phí vốn của các ngân hàng thương mại.

34.

Số nhân tiền của nền kinh tế sẽ tăng lên nếu tỷ lệ tiền mặt mà thể nhân, pháp nhân muốn giữ:

a)

Tăng lên hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng lên

b)

Giảm xuống hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng lên

c)

Giảm xuống hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm xuống

d)

Tăng lên hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm xuống

35.

Giả sử tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 23%, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 6%, tỷ lệ dự trữ dôi ra là 1%, cung tiền là 2,05(triệu tỷ đồng) thì lượng tiền mạnh sẽ là:

a)

0,5

b)

0,6

c)

0,4

d)

0,3

36.

Quá trình mở rộng tiền tệ còn có thể tiếp tục cho đến khi:

a)

Lãi suất thị trường thấp hơn lãi suất chiết khấu

b)

Lãi suất chiết khấu thấp hơn lãi suất thị trường

c)

Không còn dự trữ dôi ra

d)

Ngân hàng thương mại không còn tiền mặt tại quỹ.

37.

Nếu GDP thực tế tăng lên thì đường cầu tiền sẽ dịch chuyển sang:

a)

Trái và lãi suất tăng lên

b)

Trái và lãi suất giảm xuống

c)

Phải và lãi suất tăng lên

d)

Phải và lãi suất giảm xuống

38.

Lý thuyết ưa thích thanh khoản của Keynes cho rằng lãi suất được quyết định bởi:

a)

Cung và cầu vốn

b)

Cung và cầu lao động

c)

Tổng cầu và tổng cung

d)

Cung và cầu tiền

39.

Lạm phát được định nghĩa là sự gia tăng liên tục của:

a)

GDP danh nghĩa

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Mức giá chung

d)

Giá của hàng hóa thiết yếu

40.

Giảm phát xảy ra khi:

a)

Tiền lương thực tế tăng

b)

Mức giá chung không đổi

c)

Giá hàng thiết yếu giảm

d)

Mức giá chung giảm

41.

Trường hợp nền kinh tế gánh chịu lạm phát do chi phí đẩy:

a)

Tỷ lệ lạm phát tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm

b)

Tỷ lệ lạm phát tăng, cung tiền tăng

c)

Tỷ lệ lạm phát tăng, tỷ lệ thất nghiệp tăng

d)

Cung tiền tăng, tỷ lệ thất nghiệp tăng

42.

Mức sống sẽ giảm khi:

a)

Thu nhập giảm

b)

CPI tăng

c)

Tốc độ giảm giá chậm hơn tốc độ giảm thu nhập

d)

Tốc độ giảm giá chậm hơn tốc độ tăng thu nhập

43.

Giả định nền kinh tế còn nguồn lực chưa sử dụng, việc gia tăng mức cung tiền sẽ dẫn đến:

a)

GDP thực tế tăng, mức giá chung tăng

b)

GDP thực tế tăng, mức giá giảm

c)

GDP thực tế không đổi, mức giá tăng

d)

GDP thực tế tăng, mức giá không đổi

44.

Với mục tiêu góp phần kiềm chế lạm phát, Ngân hàng trung ương cần:

a)

Giảm lãi suất chiết khấu

b)

Mua trái phiếu trên thị trường OMO

c)

Tăng tốc độ cung ứng tiền tệ

d)

Giảm tốc độ cung ứng tiền tệ

45.

“Lạm phát  nhập khẩu” là hiện tượng thường chỉ xảy ra đối với nền kinh tế:

a)

Quy mô lớn, độ mở cửa cao

b)

Quy mô nhỏ, độ mở cửa thấp

c)

Quy mô nhỏ, độ mở cửa cao

d)

Quy mô lớn, độ mở cửa thấp

46.

Cán cân thanh toán quốc tế là bảng ghi chép :

a)

Giá trị các giao dịch kinh tế phát sinh giữa một nước với các nước trên thế giới

b)

Các đối tác kinh tế của một nước

c)

Các đối tác ngoại giao của một nước

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Bản ghi chép giao dịch của một nước với các nướckhác về hàng hoá, dịch vụ và tài sản là

a)

Cán cân vốn và tài chính

b)

Cán cân vãng lai

c)

Cán cân thanh toán

d)

Cán cân thương mại

48.

Tỷ giá hối đoái của đồng ngoại tệ tăng lên phản ánh ?

a)

Đồng nội tệ lên giá

b)

Đồng nội tệ xuống giá

c)

Đồng ngoại tệ xuống giá

d)

Không có câu trả lời đúng

49.

Nếu đồng nội tệ tăng giá thì :

a)

Khả năng cạnh tranh của hàng xuất khẩu tăng

b)

Khả năng cạnh tranh của hàng nhập khẩu tăng

c)

Cán cân thương mại được cải thiện

d)

Cán cân tài khoản vốn và tài chính xấu đi

50.

Cán cân thương mại của một nước:

a)

Phải bằng không

b)

phải lớn hơn không

c)

Lớn hơn không nếu xuất khẩu lơn hơn nhập khẩu

d)

Lớn hơn không nếu nhập khẩu lướn hơn xuất khẩu

51.

Cán cân tài khoản vốn đo lường :

a)

Giá trị ròng của cán cân thanh toán

b)

Chênh lệch giữa dòng vốn vào và dòng vốn ra

c)

Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

d)

Thay đổi dự trữ ngoại tệ của ngân hàng trung ương

52.

Hoạt động nào sau đây làm giảm tài khoản vãng lai của Việt Nam:

a)

Nhật mua gạo của Việt Nam

b)

Nhật mua lúa mỳ của Úc

c)

Nhật mua cổ phiếu của công ty Vinfast

d)

Việt Nam mua xe Honda của Nhật