wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lý chất lượng phần mềm

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về nhóm SEPG là sai?

a)

Viết tắt của từ tiếng anh: Software Engineering Process Group

b)

Nhóm qui trình kĩ nghệ phần mềm

c)

Nhóm kiểm thử phần mềm

d)

Là nhóm các tác nhân thay đổi

2.

Phát biểu nào sau đây là sai về thiết kế kiểm thử?

a)


Có thể dùng cho mọi phiên bản phần mềm

b)

Thực thi sau khi có bản kế hoạch kiểm thử

c)

Chỉ định các test case cũng như các bước kiểm thử

d)

Bảo đảm tất cả các tình huống kiểm thử được quét hết.

3.

Công cụ nào sau đây không phải là công cụ kiểm thử tự động?

a)

Winrar

b)

QuickTest Professional

c)

Winrunner

d)

Silktest

4.

Sự quan trọng của thiết kế phần mềm có thể được tóm tắt bằng từ nào?

a)

Complexity

b)

Accuracy

c)

Efficiency

d)

Quality

5.

Tài liệu báo cáo trong pha cài đặt là …?

a)


Kế hoạch

b)

Bản mẫu

c)


Bản thiết kế

d)

Mã nguồn

6.

Tài liệu báo cáo trong pha cài đặt là …?

a)


Kế hoạch

b)

Bản mẫu

c)

Bản thiết kế

d)

Mã nguồn

7.

Chuẩn ISO 9000 cho quy trình phát triển phần mềm là chuẩn nào sau đây?

a)

9005

b)

9002

c)

9001

d)

9003

8.

Để tính chỉ số chất lượng bảo trì thì không cần dùng đến thông số nào sau đây?

a)

Số các module được thực hiện thêm vào trong lần đưa ra hiện tại

b)

Số các module có thay đổi trong lần đưa ra hiện tại

c)

Số các module được sử dụng trong lần đưa ra trước

d)

Số các module trong lần đưa ra hiện tại

9.

Trong kiểm thử hộp trắng theo vòng lặp, loại kiểm tra vòng lặp nào sau đây không phải là loại của kiểm tử hộp trắng

a)

Vòng lặp song song

b)

Vòng lặp song song

c)

Vòng lặp nối tiếp

d)

Vòng lặp đơn giản

10.

Mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính còn gọi là?

a)

Mô hình nước suối

b)

Mô hình xoắn ốc

c)

Mô hình chu kỳ sống cổ điển

d)

Mô hình hỗn độn

11.

Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình tuần tự tuyến tính?

a)

spiral

b)

Prototype

c)

Waterfall

d)

Evolutionary

12.

Mục tiêu lớn nhất của công tác quản lý chất lượng là kết hợp mọi biện pháp nhằm…?

a)

Đạt được quy tắc 3P, QCD, QCDS.

b)

Giảm chi phí tiêu dùng sản phẩm

c)

Giảm độ lệch chất lượng trong toàn bộ quy trình

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

13.

Đánh giá chất lượng phần mềm được thực hiện ở mức thứ mấy của mô hình TMM?

a)

Mức 2

b)

Mức 3

c)

Mức 1

d)

Mức 4

14.

Đâu là số mức của mô hình CMMi biểu diễn liên tục?

a)

6CL

b)

5CL

c)

5ML

d)

6ML

15.

Độ đo thể hiện thời gian đáp ứng cho khách hàng thuộc độ đo chất lượng nào sau đây?

a)

Độ đo chất lượng quá trình bảo trì

b)

Độ đo chất lượng sản phầm cuối

c)

Độ đo chất lượng sản phẩm mô hình mẫu

d)

Độ đo chất lượng quy trình

16.

Độ tin cậy phần mềm là chỉ số nào sau đây?

a)

DRE

b)

DSQI

c)

SMI

d)

MTBF

17.

Chất lượng của sản phẩm phần mềm thể hiện ở tiêu chuẩn nào?

a)

Thoả mãn thiết kế

b)

Thoả mãn đặc tả

c)

Thoả mãn dữ liệu

d)

Thoả mãn kiến trúc

18.

Kiểm thử while-box không kiểm thử lỗi nào sau đây?

a)

Luồng điều khiển

b)

Những lỗi thực thi

c)

Điều kiện logic

d)

Chu trình lặp lại

19.

Lý thuyết của Halstead để đo độ đo nào sau đây?

a)

Mật độ lỗi

b)


Độ hoàn hảo của phần mềm

c)

Chỉ số chất lượng cấu trúc

d)

Khối lượng chương trình

20.

Mô hình phát triển phần mềm dựa trên bản mẫu là?

a)

Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõ ràng

b)

Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng

c)

Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên

d)

Một mô hình rất rủi ro, khó đưa rađược một sản phẩm tốt

21.

Phát biểu nào sau đây về test script là sai?

a)

Cho những trường hợp mà kiểm tra bằng tay sẽ rất khó khăn hoặc không khả thi

b)

Giúp cho việc kiểm tra nhanh hơn

c)

Test script là kiểm thử bằng tay

d)

Một Test Script là một nhóm mã lệnh dạng đặc tả kịch bản dùng để tự động hóa một trình tự kiểm tra.

22.

Việc áp dụng ISO 9000 trong doanh nghiệp phụ thuộc vào?

a)

Tiềm lực tài chính

b)

Nhận thức của ban lãnh đạo doanh nghiệp

c)

Lực lượng lao động dồi dào

d)

Thị phần chiếm được

23.

TMM là mô hình được xây dựng bởi tổ chức nào sau đây?

a)

ISO

b)

IIT

c)

SEI

d)

CMM

24.

Việc nào sau đây không nằm trong giai đoạn xác định yêu cầu của tiến trình xây dựng phần mềm?

a)


Phân tích hệ thống

b)

Đặc tả yêu cầu

c)

Lập kế hoạch

d)

Thiết kế phần mềm

25.

Ước lượng là phần không thể thiếu của khâu nào sau đây?

a)


Lập kế hoạch dự án

b)

Bảo trì

c)


Lập trình

d)

Thiết kế kiến trúc

26.

Tiêu chuẩn ISO để hướng dẫn thực hiện cho lĩnh vực phần mềm là?

a)


ISO 15288

b)


ISO 9001

c)

ISO 9000-3

d)


ISO 9006

27.

Lập kế hoạch kiểm thử để làm gì?

a)

Để lập kế hoạch cho test script

b)

Để chỉ định và mô tả các loại kiểm thử sẽ được triển khai và thực hiện

c)


Để lập kế hoạch cho test case

d)

Để lập kiểm định dự án phần mềm

28.

Phát biểu nào sau đây về kiểm thử lặp là đúng?

a)


Tập trung vào việc kiểm thử giá trị những cấu trúc lặp

b)

Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến

c)

Dựa vào kiểm thử đường cơ bản

d)

Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm

29.

Quá trình lập kế hoạch kiểm thử diễn ra theo trình tự như thế nào?

a)

Lập bản kế hoạch chính, các bản kế hoạch chi tiết lần lượt được thiết kế theo trình tự thời gian phát triển của dự án.

b)

Lập bản kế hoạch chính rồi thực thi các bản kế hoạch chi tiết đồng thời

c)


Lập đồng thời cả hai loại bản kế hoạch là bản kế hoạch chính và bản kế hoạch chi tiết

d)

Lập bản kế hoạch chi tiết rồi đến bản kế hoạch chính

30.

Sản phẩm phần mềm được coi là bắt đầu ổn định khi SMI tiến đến giá trị nào sau đây?

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

31.

Phân tích giá trị được dẫn ra như là một phần của QFD (quality function deployment) nhằm xác định điều gì?

a)


Độ ưu tiên quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin

b)

Chi phí của hoạt động đảm bảo chất lượng của dự án

c)


Kích thước của bản ý kiến khách hàng

d)


Chi phí quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin

32.

Tiến trình kiểm thử nào sau đây là đúng?

a)


Tích hợp → hệ con → yêu cầu hệ thống → tài liệu

b)

Mã nguồn → hệ con → tích hợp → hệ thống người dùng

c)

Mỗi mô đun → hệ con → yêu cầu hệ thống ->tích hợp

d)

Mỗi mô đun → hệ con → yêu cầu hệ thống → người dùng

33.

Kiểm thử nào sau đây là kiểm thử cấu trúc?

a)

Đơn vị

b)

Hộp trắng

c)

Hệ thống

d)

Hộp đen

34.

Trong công nghệ phần mềm thì phần mềm là gì?

a)

Chương Trình Và Tài Liệu

b)

Chương trình, tài liệu và dữ liệu

c)

Tài liệu và thiết kế

d)

Dữ liệu và tài liệu

35.

Trong bộ tiêu chuẩn ISO-9126 thì tiêu chuẩn nào dùng cho mô hình chất lượng sản phẩm phần mềm?

a)


ISO 9126-1

b)


ISO 9126-3

c)


ISO 9126-2

d)


ISO 9126-4

36.

Những kiểm tra chấp nhận thường được đưa ra bởi?

a)


Nhóm kiểm thử

b)

Những người dùng cuối

c)

Những kỹ sư hệ thống

d)

Người phát triển

37.

Trong kiểm thử tích hợp module, gom cụm (cluster) được dùng trong …?

a)

Tích hợp từ trên xuống

b)


Tích hợp từ dưới lên

c)

Tích hợp big-bang

d)

Tích hợp tăng vòng

38.

Trong các mô hình sau mô hình nào không phải là mô hình xây dựng phần mềm?

a)

Waterfall

b)


Protype

c)

Spiral

d)

RAD

39.

Một đặc trưng của thiết kế tốt là?

a)

Kết hợp mã nguồn nhằm mục đích mô tả

b)

Có hệ thống kiểm thử tốt nhất

c)


Bao gồm những test case cho tất cả thành phần

d)

Thực hiện tất cả yêu cầu trong phân tích

40.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai về quá trình kiểm thử phần mềm?

a)

Khi phát sinh thêm trường hợp thử nên thử lại những trường hợp thử trước đó tránh ảnh hưởng lan truyền sóng.

b)


Khi thiết kế trường hợp thử, chỉ cần nhập dữ liệu kiểm thử vào, mà không cần phải thiết kế trước kết quả.

c)

Người kiểm thử và người phát triển nên khác nhau.

d)

Khi thiết kế trường hợp thử, cần dữ liệu kiểm thử nhập vào, và kết quả.

41.

Sự thoả mãn của khách hàng là loại độ đo nào?

a)

Đo độ phức tạp của phần mềm

b)

Đo mô hình sản phẩm

c)

Đo mô tả sản phẩm

d)

Đo chất lượng sản phẩm cuối

42.

Tài liệu báo cáo trong pha yêu cầu là…?

a)

Bản mẫu

b)

Kiểm thử pha yêu cầu

c)

Kế hoạch thiết kế

d)

Yêu cầu của khách hàng và bản mẫu (nếu có).

43.

Đáp án nào sau đây không phải là mục đích của TMM?

a)

Tạo ra đội ngũ kiểm thử có kỹ năng tốt nhất

b)

Tạo ra sản phẩm phần mềm có chất lượng cao hơn

c)

Hỗ trợ tổ chức phần mềm đánh giá quy trình và năng lực của mình

d)

Hỗ trợ tổ chức phần mềm cải tiến quy trình và năng lực của mình

44.

Kiểm thử tích hợp Top-down có thuận lợi chính nào sau đây?

a)

Những điểm quyết định chính được kiểm thử sớm

b)

Không có mục nào

c)

Không có những cuống cần phải viết

d)

Những module mức thấp không bao giờ cần kiểm thử

45.

Phát biểu nào không đúng về mô hình tiến trình phần mềm phát triển tiến hóa?

a)

Không dựa trên mẫu thử

b)

Tạo ra các sản phẩm phần mềm thỏa mãn yêu cầu của người sử dụng

c)


Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

d)


Bản chất lặp

46.

Phát biểu nào sau đây sai về lý do sử dụng công cụ kiểm thử tự động?

a)

Trong môi trường đặc biệt

b)

Sử dụng khi testcase quá nhiều

c)


Kiểm thử hồi quy

d)

Kiểm thử tất cả lỗi

47.

Kỹ thuật nào sau đây không dùng trong kiểm thử hộp đen?

a)

Phân chia tương đương

b)

Đồ thị

c)

Điều kiện

d)

Phân tích giá trị biên

48.

Chỉ phát biểu SAI, các nhóm phần mềm (SUB-Team)?

a)

Gồm một số người và nó phải tồn tại trong suốt dự án

b)

Có thể một người

c)

Gồm một nhóm người

d)

Sub-Team System analysis có nhiệm vụ ước tính lợi nhuận

49.

Đâu không phải là tên của mức trưởng thành trong mô hình CMM?

a)


Reused

b)

Repeated

c)


Optimized

d)

Initial

50.

Mục đích chính của giai đoạn đặc tả ứng dụng là việc người phát triển và khách hàng …?

a)

Học công việc lẫn nhau

b)

Làm việc với nhau để phát triển những đặc tả phần mềm kỹ thuật

c)

Xây dựng một nguyên mẫu nhanh chóng

d)

Làm việc với nhau để phát triển một tập những yêu cầu ban đầu

51.

Việc áp dụng ISO 9000, ISO 14000 đối với các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tự nguyện

b)

Thể hiện 1 cam kết của DN

c)


Vừa tự nguyện, vừa bắt buộc

d)


Bắt buộc

52.

TTM có thành phần chính là gì?

a)


Tập 5 mức độ trưởng thành

b)

Mô hình đánh giá năng lực kiểm thử phần mềm của tổ chức

c)

Tập 4 mức độ trưởng thành và mô hình đánh giá năng lực quản lý chất lượng phần mềm của tổ chức

d)

Tập 5 mức độ trưởng thành và mô hình đánh giá năng lực kiểm thử phần mềm của tổ chức

53.

Việc nào sau đây không nằm trong giai đoạn phát triển của tiến trình xây dựng phần mềm?

a)

Thiết kế phần mềm

b)

Lập trình

c)

Mã hóa

d)

Lập kế hoạch

54.

Phương pháp nào phù hợp nhất cho việc kiểm thử được tiến hành với sự chú ý nhất được dành cho cấu trúc bên trong của chương trình và giải thuật?

a)

Kiểm thử hộp đen

b)


Kiểm thử hộp trắng

c)

Kiểm thử Dưới lên

d)

Kiểm thử Trên xuống

55.

Chọn phát biểu đúng về vòng đời phần mềm trong công nghệ sản xuất phần mềm?

a)


Là các bước mà một phần mềm phải trải qua, bắt đầu từ khi viết mã lệnh cho đến khi phần mềm được đưa vào sử dụng.

b)


Là các bước mà một phần mềm phải trải qua, bắt đầu từ khảo sát nhu cầu khách hàng cho đến khi phần mềm không còn được sử dụng.

c)

Là các bước mà một phần mềm phải trải qua, bắt đầu từ khảo sát nhu cầu khách hàng cho đến khi phần mềm được bàn giao cho khách hàng sử dụng.

d)

Là phần mềm từ lúc nó bắt đầu chạy cho đến khi nó thoát khỏi chương trình

56.

CMMi là viết tắt của từ tiếng anh nào sau đây?

a)


Capability Monitoring Model Intercorrect

b)

Condititon Maturity Manufactory Intelligent

c)

Capability Maturity Manufactory International

d)

Capability Maturity Model Integration

57.

Tài liệu báo cáo trong pha thiết kế hệ thống là…?

a)

Thiết kế chi tiết

b)

Kế hoạch kiểm thử

c)

Lập kế hoạch

d)

Mã lệnh

58.

Phát biểu nào sau đây là sai về mô hình waterfall?

a)

Có sự tách biệt giữa các pha

b)

Các pha phải được thực hiện một cách tuần tự, hết pha trước thì mới đến pha sau

c)

Do W.W. Royce đề xuất lần đầu năm 1970

d)

Thích hợp cho các dự án lớn

59.

Những độ đo phức tạp vòng (cyclomatic complexity metric) cung cấp thống tin gì?

a)

Những đường logic độc lập trong chương trình

b)

Những phát biểu của chương trình

c)

Chu kỳ trong chương trình

d)


Số lỗi trong chương trình

60.

Ai thích hợp nhất để tiến hành kiểm thử?

a)


Người lập trình


b)

Khách hàng

c)

Người thiết kế

d)


Người kiểm thử riêng

61.

Phát biểu nào về kiểm thử theo

a)

Có thể kiểm tra được lỗi chia 0

b)

Không kiểm tra được lỗi chia 0

c)

Chỉ thực hiện với các biểu thức điều kiện đơn giản.

d)

iểm tra các biểu thức điều kiện cho kết quả 0 và 1

62.

Trong 05 mức độ trưởng thành của TMM thì mức nào có cấu trúc khác hẳn các mức còn lại?

a)


Tích hợp

b)

Định nghĩa

c)

Khởi đầu

d)

Quản lý và Đo lường

63.

Tính dễ kiểm thử phụ thuộc vào?

a)

Cấu trúc chương trình

b)

Người kiểm thử

c)

Khách hàng

d)

Cách kiểm thử

64.

Trong phương pháp kiểm thử theo câu lênh trong kiểm thử hộp trắng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tất cả mọi câu lệnh trong phần kiểm thử thực hiện ít nhất hai lần

b)


Tất cả mọi câu lệnh trong phần kiểm thử thực hiện ít nhất một lần

c)


Chỉ kiểm tra câu lệnh trong vòng lặp.

d)

Có thể bỏ qua một số câu lệnh đơn giản