wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTĐ - HTTD

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

2.

Thì hiện tại đơn (Present simple) thường dùng những trạng từ nào?

a)

now, at the moment, right now

b)

never, always, usually, often, sometimes

c)

hardly ever, rarely, seldom

d)

today, at present

3.

Jane always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

d)

is get up

4.

Peter usually ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

d)

haves

5.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

d)

is go

6.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

d)

are watching

7.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

8.

Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là một dự định hay kế hoạch đã được sắp xếp từ trước.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

9.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

10.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

11.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

12.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Are

13.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

14.

Give the correct tense:

She usually goes to school by bus but today she (a)   (walk) to school.

15.

Sue is in her room right now.  She ______________ at her desk. 

a)
is sitting 
b)
are sitting 
c)
sat
d)

is siting

16.

  1. Sắp xếp từ thành câu đúng:

  2. now / Why / listening to / are / music / you / loudly / ?



(a)  

17.

Sắp xếp từ thành câu đúng:

don’t / weekends/ go / school / I / on / to/ .

(a)  

18.

Dùng từ gợi ý viết thành câu đúng:

  1. They / ask / woman / the way / the railway station.



(a)  

19.

Dùng từ gợi ý viết thành câu đúng:

  1. What / he / usually / do / night?



(a)  

20.

Dùng từ gợi ý viết thành câu đúng:

  1. you / do / housework / the moment?



(a)