wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Quiz 19.08

Total questions: 13

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong vụ _____ (fire accident) đêm qua, người dân thấy khói bốc lên _____ (spreading with high intensity) từ ngôi nhà đang cháy.

a)

cháy - chầm chậm

b)

tai nạn cháy - lan tỏa

c)

hỏa hoạn - cuồn cuộn

d)

hỏa nạn - cuốn trôi

e)

sự cố cháy - cuốn theo

2.

Ông lão trừng trộ nhìn bọn trẻ khi chúng làm ồn ở trong thư viện yên tĩnh.

a)

to look at (in a pleasant way)

b)

to glare (in a threatening way)

c)

to stare at (in a shocking way)

d)

to point out (in a curious way)

3.

May thay, tôi _____ (to grasp) được chiếc kem cuối cùng trong tủ lạnh.

a)

vờ

b)

vớ

c)

vở

d)

vỡ

4.

Từ đồng nghĩa với "khoan hồng" là:

a)

bao dung

b)

khắc nghiệt

c)

nhẫn tâm

d)

thờ ơ

e)

dung hòa

5.

Chính phủ đã ban hành kế hoạch khẩn cấp để kiểm soát dịch sâu róm trên cây trồng.

a)

translation

b)

movement

c)

shift

d)

epidemic

e)

service

6.

Khi lái xe trên đường cao tốc, cần điều chỉnh __________ (the act of pressing the accelerator pedal with your foot) hợp lý để đảm bảo an toàn.

a)

nhịp ga

b)

nhịp hồi

c)

nhịp điệu

d)

nhịp nhàng

7.

Từ "nổi loạn" thường được dùng trong ngữ cảnh nào?

a)

Khi có người giành chiến thắng trong một cuộc thi.

b)

Khi ai đó phản đối chính quyền hoặc quy định.

c)

Khi ai đó giúp đỡ người khác.

d)

Khi có ai đó ăn mừng một sự kiện.

e)

Khi trẻ con nghịch một chút.

8.

C-- (ex) giám đốc của công ty vừa mới được khoan hồng sau khi hoàn thành án tù. Trước đó, ông đã bị buộc tội lách luật và trốn thuế trong thời gian lãnh đạo.

(a)  

9.

Từ trái nghĩa với "vút đi" là:

a)

chậm rãi

b)

lao nhanh

c)

biến mất

d)

tăng tốc

e)

từ từ

10.

Căn nhà đổ sập chỉ trong một _____ (moment), khiến những người chứng kiến không khỏi _____ (bewildered, confused, not knowing how to react), không nói nên lời khi nhìn cảnh tượng đó.

a)

khoảng trống - ngơ ngác

b)

khoảnh khắc - vẩn vơ

c)

khoảnh khắc - ngơ ngác

d)

khoảng trống - vẩn vơ

11.

Dịch câu sang TV:

He is about my son's age.

4 lines
12.

I had to get through (with difficulty) the crowd of colleagues to get into the meeting room on time.

a)

Tôi phải đi qua đám đông đồng nghiệp để kịp vào phòng họp.

b)

Tôi phải lách qua đám đông đồng nghiệp để kịp vào phòng họp.

c)

Tôi phải đi qua đông đúc đồng nghiệp để kịp vào phòng họp.

d)

Tôi phải lách qua đông đúc đồng nghiệp để kịp vào phòng họp.

13.

Xe ô tô ép xe đạp vào sát lề đường.

a)

Cars force bicycles on the way.

b)

Cars push bicycles close to the sidewalk.

c)

Cars moves bicycles close to the sidewalk.

d)

Cars threatens bicycles in the middle of the way.