WorksheetsHọc từ vựng
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Tiếp viên hàng không
(a)
hoàn tiền
(a)
đền bù, bồi thường
(a)
liên quan
Ex: Bất kì thông tin liên quan nào nên được đưa đến cảnh sát
(a)
chịu đựng, trải qua
Ex: Họ đã trải qua những khó khăn tồi tệ
(a)
toàn cảnh, phong cảnh
(a)
sự thận trọng
(a)
khuyết điểm, nhược điểm
(a)
có thiếu xót (máy móc)
(a)
hủy bỏ, bãi bỏ
(a)
sự thử nghiệm, dịch vụ dùng thử
(a)
tiết kiệm năng lượng
(a)
tùy chỉnh theo yêu cầu
(a)
bàn tiếp tân
(a)
bị choáng ngợp, bị áp đảo
(a)
giữ lại
(a)
kiềm chề, hạn chế việc gì
(a)
quy định, ước định (điều khoản)
(a)
chủ yếu
(a)
sự đình chỉ, trì hoãn, tình trạng đình trệ
(a)
kế toán
(a)
sự phá sản
(a)
gặt hái, thu được những lợi ích từ đâu
(a)
ban giám đốc
(a)
số lượng lớn (thời gian, tiền...)
Ex: Chúng tôi đã giành lượng lớn mùa hè ở bãi biển
(a)
chuyến đi công tác
(a)
tuyên bố hoặc đòi hỏi quyền lợi
Ex: Khách hàng có thể yêu cầu hoàn tiền nếu sản phẩm có thiếu xót (bị lỗi)
(a)
phàn nàn, khiếu nại
(a)
sự từ chối, phủ
(a)
sự mô tả, bản mô tả
(a)
nâng lên, thăng chức, nâng cao
(a)
được cấp quyền, cho phép
(a)
dự đoán
(a)
cho phép, cho quyền
(a)
biết ơn
(a)
hỏi, hỏi thăm về gì
(a)
cuộc điều tra
(a)
hàng tồn kho
(a)
nhật kí, tạp chí
(a)
vị trí, cấp bậc thấp hơn
(a)
mục đích, mục tiêu
(a)
bãi đỗ xe
(a)
số lượng
(a)
cố gắng, phấn đấu
(a)
trải qua một sự tái cơ cấu
(a)
vui mừng để làm gì
(a)
gửi kèm, đính kèm
(a)
vô giá
(a)
khách hàng quen, người bảo trợ
(a)
sự bảo trợ
(a)
lấy làm tiếc
(a)
giảm giá
(a)
văn phòng phẩm, đồ dùng văn phòng
(a)
khuyến mãi
(a)
mua lại, chuộc lại
(a)
ưu đãi đặc biệt
(a)
phiếu mua hàng
(a)
nhà cung cấp
(a)
đấu thầu, đấu giá
(a)
thúc đẩy, làm tăng
(a)
tán thành, sự tán thành
(a)
tạo điều kiện, làm cho dễ dàng hơn
(a)
có khả thi
(a)
thị phần
(a)
có lợi nhuận
(a)
dịch vụ ăn uống
(a)
quán ăn tự phục vụ
(a)
kỉ niệm, tưởng niệm, tưởng nhớ ai
(a)
chuỗi sự kiện
(a)
tiệc chiêu đãi
(a)
tiện nghi, thuận tiện
(a)
đại lý xe
(a)
làm xong, kết thúc, chấm dứt (hợp đồng)
(a)
phân bổ, phân chia
(a)
xấp xỉ
(a)
tài sản
(a)
Bữa ăn này là một sự kiện gây quỹ cho bảo tàng
(a)
vô cùng
Ex: Ông ấy đã vô cùng phổ biến vào thời của ông ấy
(a)
quyên góp tiền
(a)
tiền từ thiện
(a)
sự đánh giá, sự thẩm định (công việc)
(a)
bản vẽ, sơ đồ tầng nhìn từ trên xuống
(a)
chủ nhà
(a)
đại lí bất động sản
(a)
trong thời gian ngắn
(a)
kiểm tra thực địa, tòa nhà
(a)
người thuê nhà
(a)
hóa đơn tiện ích
(a)
thiếu nhân viên
(a)
chương trình hội nghị
(a)
động não, nghĩ ra 1 ý tưởng
(a)
ủy ban
(a)
biên soạn, soạn thảo
(a)
phác thảo
(a)
hiệu suất
(a)
sự bổ nhiệm, sự tiến cử, đề cử
(a)
biên bản
(a)
trùng lịch
(a)
cổ đông
(a)
đảm nhận, đảm nhiệm
(a)
