wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Siêu quậy - Học siêu Level 2

Total questions: 12

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào ô trống:

6 264 : 36 = 

(a)  

2.

Thương của 10 440 và 72 là:

a)

165

b)

155

c)

150

d)

145

3.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm

72000:600...1200

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có đáp án

4.

Tìm x, biết:

 x×37 =2701

a)

X = 100

b)

X = 73

c)

X = 83

d)

X = 75

5.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Giá trị của biểu thức 9856 + 6552 : 28 là 

(a)  

6.

Chọn dấu >,<,= để điền vào chỗ chấm:

2496:64×25...736+9184:32

a)
<
b)

=

c)

>

d)

Không so sánh được

7.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Người ta xếp đều 896 tấn hàng lên 32 toa xe lửa.

Vậy mỗi toa chứa được …….. tấn hàng.

a)

35

b)

29

c)

82

d)

28

8.

Người ta xếp các gói kẹo vào các hộp, mỗi hộp 36 gói. Hỏi có thể xếp 2 500 gói kẹo vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu gói kẹo?

a)

79 hộp và thừa 4 gói

b)

69 hộp và thừa 14 gói

c)

69 hộp và thừa 16 gói

d)

79 hộp và thừa 6 gói

9.

Kết quả của phép tính:

7 218 x 37 = ?

(a)  

10.

Giá trị của biểu thức 473 × a với a = 34 là ...

(a)  

11.

Một hình chữ nhật có chu vi là 162cm, chiều rộng là 34cm. Vậy diện tích hình chữ nhật đó là ... cm2


(a)  

12.

Giá trị của biểu thức 456192 - 9437×42 là:

(a)