wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn Hóa Việt Nam 3.4

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Việc nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm sống của người Việt?

a)

Sống hài hòa với thiên nhiên.

b)

Giữ sự hài hòa âm dương trong cơ thể.

c)

Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai.

d)

Triết lý sống quân bình.

2.

Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào?

a)

Lịch thuần dương.

b)

Lịch thuần âm.

c)

Lịch âm dương.

d)

Âm lịch.

3.

Khi chôn cất người chết, người ta thường đặt trên mộ bát cơm, quả trứng và đôi đũa. Những lễ vật này có ý nghĩa gì?

a)

Cầu chúc cho người chết sớm đầu thai trở lại

b)

Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết

c)

Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia

d)

Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết

4.

Trong các nghi thức của đám tang, lễ phạn hàm là lễ gì?

a)

Tắm rửa cho người chết

b)

Bỏ tiền và nhúm gạo nếp vào miệng người chết

c)

Đặt tên thụy cho người chết

d)

Khâm liệm cho người chết

5.

Trong đám tang, tại sao chắt, chút khi để tang cho cụ, kị lại đội khăn đỏ, khăn vàng?

a)

Vì màu đỏ, màu vàng là những màu tốt trong ngũ hành

b)

Vì đó là một sự mừng, là bằng chứng cho thấy các cụ sống lâu, nhiều con cháu

c)

Vì đó là cách để phân biệt tôn ti trật tự trong gia đình

d)

Vì đó là sản phẩm của triết lý âm dương trong nền văn hóa nông nghiệp

6.

Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn là những đền miếu dân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, gồm những thần nào?

a)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Sét

b)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Chớp

c)

Bà Trời - Bà Đất - Bà Nước - Bà Chúa Xứ

d)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Chớp

7.

Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, thờ bốn vị:

a)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa

b)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện

c)

Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh Công Chúa, Tản Viên Sơn Thần, Phù Đổng Thiên Vương

d)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa

8.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

9.

Chùa ở Việt Nam là nơi thờ:

a)

Các vị thần

b)

Các vị vua chúa

c)

Các vị Phật

d)

Các vị anh hùng có công với đất nước

10.

Bộ Tứ linh Long - Lân - Quy - Phụng được sử dụng phổ biến trong hội họa, điêu khắc truyền thống với nhiều ý nghĩa sâu sắc. Hình tượng con Lân mang ý nghĩa:

a)

Biểu trưng cho ước vọng thái bình

b)

Biểu trưng cho uy lực

c)

Biểu trưng cho sự sống lâu

d)

Biểu trưng cho hạnh phúc

11.

: Lễ hội cổ truyền thường diễn ra vào những mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa thu.

b)
Mùa đông và mùa xuân.
c)
Mùa hè và mùa thu.
d)
Mùa thu và mùa đông.
12.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)
F. Khẳng định quyền lực của nhà nước
b)
E. Tôn vinh truyền thống văn hóa dân tộc
c)
G. Phát triển công nghệ hiện đại
d)
C. Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất
13.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt (gần như trở thành một thứ tôn giáo) là:

a)
Tín ngưỡng thờ Thần Đất
b)
Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
c)
Tín ngưỡng thờ Thần Tài
d)
Tín ngưỡng thờ Bà Chúa Xứ
14.

Vị thần quan trọng nhất trong các làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc họa cho dân làng là:

a)
D. Thần Tài
b)
C. Thổ Địa
c)
A. Thành Hoàng
d)
B. Thổ Công
15.

Tôn giáo từng là cơ sở cho khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam là:

         

a)
A. Hồi giáo.
b)
C. Ấn Độ giáo.
c)
D. Thần giáo.
d)
B. Phật giáo.
16.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là:

a)
D. Cầu mong mùa màng và con người sinh sôi nảy nở
b)
E. Cầu mong sức khỏe cho gia đình.
c)
F. Tìm kiếm kho báu và của cải.
d)
G. Cầu cho hòa bình và an lạc trong xã hội.
17.

Chủng Nam Á chính là chủng?

      

a)

Bách Việt

b)

Nam Đảo 

c)

Cổ Mã Lai  

d)

Chàm

18.

Chủng Nam Á bao gồm các nhóm:

a)

Môn – Khmer, Việt – Mường, Tày – Thái, Mèo – Dao.

b)
Môn – Khmer, Việt – Mường, Tày – Thái, Chàm – Dao.
c)
Môn – Khmer, Việt – Mường, Chàm – Dao, Tày – Thái.
d)
Môn – Khmer, Việt – Mường, Tày – Thái, Mèo – Thái.
19.

Không gian văn hóa phương Bắc cổ đại thuộc vùng:

         

a)
F. Lưu vực sông Nile.
b)
E. Lưu vực sông Amazon.
c)
A. Lưu vực sông Hoàng Hà.
d)
G. Lưu vực sông Mississippi.
20.

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

         

a)
G. Vùng văn hóa ĐBSCL.
b)
B. Vùng văn hóa Bắc Bộ.
c)
F. Vùng văn hóa Đông Bắc.
d)
E. Vùng văn hóa Tây Nguyên.
21.

Tập tục đi thăm mồ mả, lăng tẩm để quét dọn, sửa sang, tu bổ nơi an nghỉ của những người quá cố được người Việt tiến hành vào dịp nào trong năm?

a)
C. Tết Thanh Minh.
b)
Lễ Giáng Sinh.
c)
Tết Trung Thu.
d)
Tết Nguyên Tiêu.
22.

Tập tục đi thăm mồ mả, lăng tẩm để quét dọn, sửa sang, tu bổ nơi an nghỉ của những người quá cố được người Việt tiến hành vào dịp nào trong năm?

a)
Tết Trung Thu.
b)
Lễ Giáng Sinh.
c)
Tết Nguyên Tiêu.
d)
C. Tết Thanh Minh.
23.

Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là:

a)
F. Vùng văn hóa Đông Bắc.
b)
E. Vùng văn hóa Tây Bắc.
c)
G. Vùng văn hóa Tây Nam.
d)
C. Vùng văn hóa Nam Bộ.
24.

Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất?

a)

Vùng văn hóa Tây Nguyên.

b)
F. Vùng văn hóa Trung Bộ.
c)
E. Vùng văn hóa Nam Bộ.
d)
B. Vùng văn hóa Tây Bắc.
25.

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

a)
B. Vùng văn hóa Bắc Bộ.
b)
G. Vùng văn hóa miền Trung.
c)
F. Vùng văn hóa Đông Nam Á.
d)
E. Vùng văn hóa Tây Bắc.
26.

Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?

  

a)
Văn hóa Lý Sơn.
b)
Văn hóa Chăm Pa.
c)
Văn hóa Khmer.
d)
C. Văn hóa Đông Sơn.
27.

Hệ thống “Mương – Phai – Lái – Lịn” là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?

a)
C. Vùng văn hóa Việt Bắc.
b)

Vùng văn hóa Tây Bắc

c)
Vùng văn hóa Nam Bộ.
d)
Vùng văn hóa Đông Bắc.
28.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là:

a)
Múa rối nước
b)
A. Nhã nhạc cung đình Huế
c)
Hát bội
d)
Hát xẩm
29.

Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc là:

a)

C. L

b)
B. Truyền thuyết về các vị thần trong văn hóa Việt Bắc.
c)
A. Nghệ thuật ẩm thực độc đáo của người Việt Bắc.
d)
D. Những điệu múa dân gian không phổ biến.
30.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây sớm nhất?

a)
E. Hát bội
b)
F. Múa lân
c)
G. Kịch nói
d)
D. Cải lương
31.

Vùng đất chôn cất người chết của người Tây Nguyên thường nằm về hướng nào của làng?

a)

Tây

b)
A. Đông
c)
F. Đông Nam
d)
E. Tây Bắc
32.

Trong đời sống tâm linh, người Tây Bắc coi trọng, tôn thờ:

         

a)
D. Thần Đất
b)
A. Thần Mặt Trời
c)
B. Thần Gió
d)

Thần nước

33.

Vải chàm là loại vải được sử dụng rộng rãi ở vùng nào?

         

a)
A. Tây Bắc
b)

Việt Bắc

c)

. Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

34.

Hình ảnh “Con thuồng luồng” trong đời sống tâm linh của người Tây Bắc là biểu tượng của:

         

a)
Thần Mặt Trời
b)
Thần Gió
c)
Thần Đất
d)
C. Thần Nước
35.

Trong nghệ thuật hóa trang trên sân khấu tuồng, những kép hát vẽ mặt nạ màu đỏ là hóa thân của nhân vật nào?

         

a)
Người hùng lãng mạn.
b)
Kẻ phản diện xảo quyệt.
c)
A. Người anh hùng trung dũng.
d)
Kẻ mưu mô, xảo trá.
36.

Làng nghề gốm Bát Tràng thuộc:

         

a)
B. Hà Nội
b)
E. Thái Bình
c)
F. Hải Dương
d)
G. Quảng Ninh
37.

Lễ hội Côn Sơn thuộc tỉnh:

         

a)
D. Hải Dương
b)
B. Quảng Ninh
c)
A. Bắc Ninh
d)
C. Thái Bình
38.

Quan họ Bắc Ninh đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể vào năm nào?

         

a)
2007
b)
2011
c)
2005
d)
2009
39.

Hát Chèo là loại hình sân khấu dân gian của người Việt vùng văn hóa nào?

         

a)
C. Vùng văn hóa Bắc Bộ
b)
F. Vùng văn hóa Tây Bắc
c)
G. Vùng văn hóa Đà Nẵng
d)
E. Vùng văn hóa Đông Bắc
40.

Đền Mẫu Âu Cơ thuộc tỉnh nào?

        

a)
G. Hải Dương
b)
F. Quảng Ninh
c)
E. Nghệ An
d)
B. Phú Thọ
41.

: Người Tày – Nùng có hai loại nhà chính là:

         

a)
Nhà tre và nhà sàn
b)
D. Nhà sàn và nhà đất
c)
Nhà nứa và nhà đất
d)
Nhà gỗ và nhà đất
42.

Độc quyền với điệu múa lắc mông, lượn eo là của người nào?

         

a)

Người Khơ Mú và Xinh Mun

b)
Người Mường và Nùng
c)
Người Kinh và Chăm
d)
Người Ba Na và Xơ Đăng
43.

Nền văn hóa Chăm pa thuộc vùng văn hóa:

         

a)
D. Tây Nam
b)
B. Trung Bộ
c)
C. Đông Bắc
d)
A. Nam Bộ
44.

Vào ngày tết, mâm ngũ quả để thờ của người dân Nam Bộ thường có 5 loại trái: mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài. Điều này phản ánh đặc điểm gì trong nghệ thuật trang trí của người Việt?

a)

Thủ pháp liên tưởng bằng ngôn từ

b)
A. Thủ pháp ước lệ
c)
C. Biểu tượng của sự may mắn
d)
D. Nghệ thuật sắp đặt tự nhiên