Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 9

Total questions: 54

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

hiểu, nắm dc

(a)  

2.

có (sở hữu)

(a)  

3.

thích

(a)  

4.

ghét, không thích

(a)  

5.

giỏi, khéo

(a)  

6.

kém

(a)  

7.

món ăn, việc nấu ăn

(a)  

8.

đồ uống

(a)  

9.

thể thao

(a)  

10.

chơi thể thao

(a)  

11.

bóng chày

(a)  

12.

chơi bóng chày

(a)  

13.

khiêu vũ, nhảy

(a)  

14.

nhảy, khiêu vũ

(a)  

15.

âm nhạc

(a)  

16.

bài hát

(a)  

17.

nhạc cổ điển

(a)  

18.

nhạc jazz

(a)  

19.

buổi hoà nhạc

(a)  

20.

karaoke

(a)  

21.

Kabuki (1thể loại ca kịch truyền thống của Nhật)

(a)  

22.

tranh, hội hoạ

(a)  

23.

chữ

(a)  

24.

chữ Hán

(a)  

25.

chữ Hiragana

(a)  

26.

chữ Katakana

(a)  

27.

chữ La Mã

(a)  

28.

tiền lẻ

(a)  

29.

vé (xem hoà nhạc, xem phim)

(a)  

30.

thời gian

(a)  

31.

việc bận, công chuyện

(a)  

32.

cuộc hẹn, lời hứa

(a)  

33.

chồng (khi nói về chồng ng khác)

(a)  

34.

chồng (dùng khi nói về chồng mình)

(a)  

35.

vợ (dùng khi nói về vợ ng khác)

(a)  

36.

vợ (khi nói về vợ mình)

(a)  

37.

con cái

(a)  

38.

tốt, rõ (chỉ mức độ)

(a)  

39.

đại khái, đại thể

(a)  

40.

nhiều

(a)  

41.

ít, một ít

(a)  

42.

hoàn toàn~không

(a)  

43.

sớm, nhanh

(a)  

44.

vì~

(a)  

45.

tại sao

(a)  

46.

thật đáng tiếc nhỉ

buồn nhỉ

(a)  

47.

xin lỗi

(a)  

48.

alo

(a)  

49.

a (cách nói khi đã gặp dc đúng ng trên đt)

(a)  

50.

anh/chị cùng~(làm cái gì đó) với chúng tôi có dc k

(a)  

51.

[~thì] có lẽ không đc rồi (cách từ chối khéo khi nhận dc 1 lời mời nào đó)

(a)  

52.

không dc à

(a)  

53.

hẹn anh/ chị lần sau vậy (cách từ chối khéo 1 lời mời mà không muốn làm phật lòng ng đưa ra lời mời)

(a)  

54.

Ozawa Seiji (1935-) một nhạc trưởng nổi tiếng của Nhật

(a)