wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chứng và phương tễ trong Đông y

Total questions: 175

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

chủ chứng nào sau đây phù hợp với bài ý dĩ nhân thang

a)

Sưng nóng đau nhiều khớp

b)

đau nhiều về đêm

c)

Đau có tính chất di chuyển

d)

Đau ở vị trí nhất định

e)

Phương tễ trong thành phần có Hoàng kỳ là:

2.

Công dụng của Tô tử giáng khi thang:

a)

Trừ đàm

b)

Bình suyễn

c)

Chỉ thống

d)

Giáng khí

e)

Thanh phế

3.

Toan táo nhân thang trị thất miên thuộc chứng:

a)

Tâm thận bất giao gây thất miên

b)

Tâm hỏa độc khang gây thất miền

c)

tâm tý lưỡng hư gây thất miền

d)

cân huyết bất túc, âm hư nội nhiệt gây thất miên

4.

Hạng mục nào sau đây là công dụng của bài thuốc ngô thù du thang:

4 lines
5.

bệnh nhân nữ 50 tuổi, đau nhức vai gầy nhiều, cơ thang co cứng, quay cổ hạn chế, đau nhiều về đêm gần sáng, đau đầu, tê bì, sợ gió, sợ lạnh, sợ gió, lưỡi hồng rêu trắng mỏng. mạch phù khẩn. điều trị:

(a)  

6.

các phương thuốc khí huyết thường dùng để chữa các chứng________xuất huyết và có tác dụng hoạt huyết, điều huyết, trị huyết

4 lines
7.

phương tễ dưới đây có thành phần địa long:

a)

đào nhân thừa khí thang

b)

ôn kinh thang

c)

bổ dương hoàn ngũ thang

d)

Huyết phủ trục ứ thang

8.

Công dụng của bình vị tán:

a)

giải biểu hóa thấp, lý khí hòa trung

b)

táo thấp vận tỳ, hành khí hóa vị

c)

thanh nhiệt, lợi thấp, thoái hòa

d)

lợi thủy thẩm thấp, thanh nhiệt tả hỏa

9.

thiên ma câu đằng ẩm vị nào có tác dụng an thần, định chí:

a)

Dạ giao đằng

b)

viễn trí

c)

liên tâm

d)

long nhãn

10.

chọn ý đúng nhất: Hạng mục nào dưới đây không thuộc chủ trị của bát chân thang:

a)

váng đầu hoa mắt

b)

hồi hộp mất ngủ

c)

mạch tế sác

d)

chân tay mỏi ,thở ngắn

11.

định suyễn thang chủ trị các chứng:

a)

mạch hoạt sác Đ

b)

khái suyễn Đ

c)

nhiều đờm Đ

d)

rêu lưỡi trắng S

12.

trọng điểm biện chứng của đại thừa khí thang:

a)

mạch trầm thực Đ

b)

sợ lạnh , phát nhiệt S

c)

tứ chứng : bĩ, mãn, táo, thực Đ

d)

rêu vàng Đ

13.

BN nam 57 tuổi người gầy da khô, diễn biến lâu ngày, ho nhiều, họng khô táo, có khi khạc ra đờ lẫn máu. Rêu lưỡi vàng mỏng, khô, sác lưỡi đỏ, mạch tế sác. Chọn phương tễ nào:

a)

Tử uyển thang

b)

ngô thù du thang

c)

lý trung hoàn

d)

tiểu kiến trung thang

e)

đại kiến trung thang

14.

sử dụng bài thận khí hoàn:

a)

uống lúc no

b)

uống với nươc gừng

c)

tán bổ làm viên nhỏ

d)

uống nc muối nhạt

e)

dùng rượu đánh hồ làm hoàn

15.

chứng trị chủ yếu của chỉ thấu tán:

a)

mạch phù khẩn

b)

mạch phù hoãn

c)

Sốt, ớn lạnh

d)

khạc đờm, rêu vàng mỏng

e)

ho, ngứa họng

16.

thần dược của khương hoạt thắng thấp thang gồm:

a)

cao bản, dộc hoạt

b)

Độc hoạt, phòng phong

c)

xuyên khung, mạn kinh tử

d)

phòng phong, cảo bản

17.

nhân sâm, đại táo cùng có trong các phương thuốc nào dưới đây:

a)

tiêu giao tán

b)

tứ ngịch tán

c)

tiểu sài hồ thang

d)

sài hồ quế chi thang

e)

đại sài hồ thang

18.

những mục nào dưới đây thuộc long đởm tả can thang:

a)

cam thảo, nhân trần, đan bì

b)

Hoàn cầm, đan bì, long đởm thảo

c)

sài hồ, xa tiền, xích thược

d)

sinh địa, trạch tả, đương quy

e)

chi tử, mộc thông, hoàng cầm

19.

công dụng của bài ngân kiều tán:

a)

phát hãn giải biểu

b)

thanh phế bình suyễn

c)

thanh nhiệt tả hỏa

d)

thanh nhiệt giải độc

e)

tân lương thấu biểu

20.

những vị thuốc nào có trong bài hữu quy hoàn:

a)

nhục quế, cam thảo sống

b)

kỷ tử, thục địa

c)

phục linh, trạch tả

d)

đỗ trọng, phụ tử chế

e)

Hoài sơn, sơn thủ

21.

hạng mục nào dưới đây ko thuộc thành phần của phương thuốc thanh vị tán:

a)

sinh địa

b)

hoàng liên

c)

Đương quy

d)

Hoàng cầm

22.

công dụng của bối mẫu qua lâu tán:

4 lines
23.

Công dụng của bối mẫu qua lâu tán:

a)

nhuận phế thanh nhiệt, lý khí hóa đàm

b)

đàm ẩm, ho nhiều đờm, chỉ khái hóa đàm

c)

đàm dãi nhiều, can phong sinh đàm

d)

đờm vị bất hòa, lý khí chỉ khái

24.

Pháp nào dưới đây không thuộc vào nội dung của bát pháp:

a)

hạ pháp

b)

tiêu pháp

c)

cố pháp

d)

hãn phát

25.

Phương hà xa đại táo hoàn chủ trị chứng:

4 lines
26.

Công dụng của bán hạ tả tâm thanh là:

a)

ích khí hòa vị, tiêu trưởng chỉ nôn

b)

tiêu trưởng tán kết

c)

hòa vị giáng nghịch, tán kết trừ bĩ

d)

điều hòa hàn nhiệt, lý khí hòa vị

27.

Tiêu giao tán chủ trị :

a)

tỳ nhiệt

b)

can uất

c)

Huyết hư

d)

can dương vượng

e)

huyết ứ

28.

ất bì trúc nhự thang

a)

Sinh khương

b)

Bán hạ

c)

Nhân sâm

d)

Chỉ xác

e)

Bối mẫu

29.

tiêu giao tán chủ trị

a)

tỳ nhiệt

b)

can uất

c)

Huyết hư

d)

can dương vượng

e)

huyết ứ

30.

bài ma hoàng thang và quế chi thang cùng vị thuốc

a)

quế chi, cam thảo

b)

cam thảo, đại táo

c)

ma hoàng, quế chi

d)

quế chi, bạch thược

31.

tên gọi khác của hồi lệnh hoàn

a)

tả tâm thang

b)

tả kim hoàn

c)

tả bạch tán

d)

thủ liên hòa

e)

ngọc nữ tiễn

32.

chứng trị thích hợp với thiên vương bổ tâm đan

a)

tinh thần uể oải

b)

di mộng tinh

c)

âm hư huyết nhiệt

d)

mạch huyền hoạt

e)

phù

33.

công dụng của noãn can tiễn

4 lines
34.

Chứng trị chủ yếu của chỉ thấu tán

a)

mạch phù hòan

b)

mạch phù khẩn

c)

sốt, ớn lạnh

d)

ho, ngứa họng

e)

khạc đờm, rêu vàng mỏng

35.

ý nghĩa phối ngũ của tô diệp trong bán hạ hậu phác thang là

a)

tuyên phế

b)

hành khí lý phế

c)

sơ can

d)

tán hàn

36.

thanh vị tán chủ trị vị tích nhiệt chứng, ngoài chứng đau răng kéo lên tận đầu óc ra còn gặp

a)

mạch phù sác

b)

miệng thở ra nóng hôi

c)

đau mạn sườn

d)

teo lợi , chảy máu

e)

môi, lưỡi, má, mang tai sưng to

37.

cốt chưng triều nhiệt, cơ bắp hao gầy, đạo hãn, tim hồi hộp , họng khô, ho, lưỡi đỏ ít rêu, mạch tế sác nên chọn đùng

a)

tấn cửu miết giáp tận

b)

đương quy lục hoàng thang

c)

thanh hào miết giáp tán

d)

thanh vị tán

38.

hạng mục nào dưới đây không thuộc tang cúc ẩm

a)

phong hàn phạm phế

b)

ôn bệnh thời kỳ sơ khởi

c)

tuyên phế chỉ khái

d)

ngoại cảm phong nhiệt

e)

ngoại cảm phong hàn

39.

phương thuốc bối mẫu ẩm và thanh phế thang cùng có

a)

trần bì, bối mẫu , cát cánh

b)

mạch môn, cam thảo , tang bạch bì

c)

mạch môn, tri mẫu, cam thảo

d)

hoàng cầm, thiên môn, cát cánh

40.

bệnh nhân nữ 37 tuổi, đến khám với các biểu hiện: da vàng, tiểu tiện ít, đục, hay buốt dắt,. Nước tiểu như nước vo gao,, âm hộ sưng đau, ngửa, ra nhiều khí hư màu vàng, mùi hôi. Phương thuốc cổ phương

4 lines
41.

công dụng của sinh khương trong quyên tý thang

a)

ôn ấm trung tiêu

b)

cầm nôn

c)

điều hòa dinh vệ

d)

dẫn thuốc

e)

trừ tiêu chảy

42.

những chú ý nào khi sử dụng phương tả hạ không

4 lines
43.

phương tễ trong thành phần có đào nhân là

a)

huyết phủ trục ứ thang

b)

thập khôi tán

c)

đào nhân thừa khí thang

d)

tiểu kế tử ẩm

e)

bổ dương hoàn ngũ thang

44.

thành phần của phương thuốc phục linh hoàn

a)

phục linh

b)

cam thảo

c)

trần bì

d)

bán hạ

e)

mang tiêu

45.

hạng mục nào dưới đây k thuộc phạm vi tá dược

4 lines
46.

mục nào sau đây không phải là công dụng của bài đại tần cứu thang

a)

khu phong thanh nhiệt

b)

sơ phong chỉ thống

c)

khu phong, tán hàn chỉ thống

d)

khu phong, trừ thấp, ôn bổ can thận

e)

dưỡng huyết, hoạt huyết

47.

ngô thù du trong bài ngô thù du thang có những công dụng

a)

giáng nghịch chỉ nôn

b)

ôn ấm tỳ vị chỉ nôn

c)

hòa vị chỉ thống

d)

kiện tỳ, tán hàn, chỉ tả

e)

ôn trung tán hàn

48.

đặc điểm phối ngũ của bán hạ tả tâm thang là

4 lines
49.

thành phần thuộc tô tử giáng khí thang

a)

hậu phác

b)

quế chi

c)

đương quy

d)

thanh bì

e)

bán hạ

50.

bệnh cơ mà chứng trạng thập cơ tán chủ trị

a)

huyết nhiệt vong hành, tổn thương huyết lạc

b)

can hỏa phạm phế, tổn thương huyết lạc

c)

nhiệt huyết vong hành, ứ huyết nội đình

d)

tỳ dương bất túc, mất công năng nhiếp thống

51.

thành phần của đạo xích tán

a)

mộc thông

b)

đạm đậu xị

c)

sinh địa

d)

đạm

52.

thành phần của đạo xích tán:

a)

mộc thông

b)

đạm đậu

c)

sinh địa

d)

đạm trúc điệp

e)

kim ngân hoa

53.

công dụng của đại kiến trung thang:

4 lines
54.

bệnh nhân mệt nhọc vô lực ăn uống kém không thấy ngon miệng, bụng đầy chướng đau, đại tiện lỏng nhão, sắc lưỡi nhạt, rêu trắng, mạch hư nhược, khi điều trị chọn :

4 lines
55.

thành phần của linh giác câu đằng thang:

a)

long nhãn

b)

xuyên bối mẫu

c)

đỗ trọng

d)

kim ngân hoa

56.

Ý nghĩa phối ngũ của bán hạ tả tâm thang bao gồm :

4 lines
57.

thành phần nào dưới đây có cùng trong việt tỳ thang và ma hạnh thạch cam thang:

a)

ma hoàng thạch cao sinh khương

b)

ma hoàng cam thảo hạnh nhân

c)

ma hoàng cam thảo thạch cao

d)

ma hoàng quế chi thạch cao

58.

Công dụng của tô tử giáng khí thang

4 lines
59.

Chứng trị chủ yếu của chỉ thấu tán

4 lines
60.

phương tễ có công hiệu thanh nhiệt sinh tân

a)

trúc diệp thạch cao thang

b)

thanh đinh thang

c)

ngọc nữ tiễn

d)

hoàng liên giải độc thang

e)

bạch hổ than

61.

Phương tễ có công hiệu thanh nhiệt sinh tân

4 lines
62.

Trúc diệp thạch cao thang

4 lines
63.

Ngọc nữ tiễn

4 lines
64.

Huyết hư

4 lines
65.

Ngũ vị tử trong tiểu thanh long thang có tác dụng

4 lines
66.

Vị nào không thuộc thành phần của thiên vương bổ tâm đan

4 lines
67.

Phương tễ trong thành phần có hoàng kỳ là

4 lines
68.

Bn vùng ngực đau nhỏ, điểm đau cố định, tâm quý , mất ngủ, lưỡi có ban ử, mạch huyền khẩn, khi điều trị chọn phương___

4 lines
69.

Chân vũ thang có ôn dương lợi thủy trên lâm sàng tích hợp dùng với

4 lines
70.

Bài thuốc đại thanh long thang không có công dụng

4 lines
71.

chủ trị của việt cúc hoàn không bao gồm:

a)

tâm dụng phiền nhiệt

b)

ăn uống không tiêu

c)

buồn nôn và nôn

d)

bụng đầy chướng đau

72.

phương thuốc để chữa các chứng chảy máu như băng lậu, ỉa máu, đái máu, ho ra máu, chảy mau cam, nôn ra máu. Phương thuốc cầm máu thường có các vị trắc bạch diệp, tiểu kê, hòe hoa, ngải diệp, hoàng thổ____

4 lines
73.

không dùng thuốc tả hạ cho (a)   hoặc mới sinh người mất máu, tân dịch giảm

74.

bn nữ 36 tuổi, chiều tối qua khi đang lao đông ngoài trời đột nhiên thấy đau đâu, mỏi gáy, hoa mắt, có cảm giác sợ gió. Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù hữu lực. chọn bài thuốc cỏ phương phù hợp với chứng trạng :

a)

Bán hạ Đ

b)

Thiên hoa phấn S

c)

Thành phần của phương thuốc đạo đàm thang

d)

nam tinh Đ

e)

Xuyên khung trà điều tán

75.

Thành phần của đại tần cử thang

a)

Đại hoàng S

b)

Tân cửu Đ

c)

Sinh địa S

d)

Độc hoạt Đ

e)

Tế tân Đ

76.

Ma hoàng trong PT Việt tỳ thang có tác dụng :

a)

Thanh nhiệt tuyên phế S

b)

Tuyên phế lợi thủy Đ

c)

Chỉ khái bình suyễn S

d)

Khu phong tán hàn S

e)

Phát hãn giải biểu Đ

77.

Bệnh nhân ho suyễn , đoản khí, ngực đầy tức, lưng đau, chân yếu, chi thể phù , rêu lưỡi trắng, mạch huyền hoạt dùng phương :

a)

Tô tử giáng khí thang

b)

Định suyễn thang

c)

Ma hoàng thang

d)

tiểu thanh long thang

78.

chủ trị của phương Noãn can tiễn :

a)

sốt cao bốc hỏa S

b)

Bụng dưới đau Đ

c)

Chân tay máy giật S

d)

Sán khí Đ

e)

Can thận âm hàn Đ

79.

Tiểu hãn hung thang có thành phần :

a)

Bán hạ, hoàng liên, mang tiêu S

b)

Bán hạ , liên kiều, thiên hoa phấn S

c)

Bán hạ, qua lâu nhân Đ

d)

bán hạ , hoàng liên Đ

e)

Bán hạ, hoàng liên, bối mẫu S

80.

Công dụng của thiên ma câu đằng ẩm là :

a)

Bình can tức phong , tư dưỡng can thận

b)

bổ ích can thân , hành khí hoạt huyết

c)

thanh nhiệt hoạt huyết, bổ ích can thận

d)

thanh nhiệt giải độc, tư âm giang hỏa

81.

Hồi dương cứu nghịch thang chủ trị chứng bệnh :

a)

Hàn tà trực trúng vào quyết âm Đ

b)

Hàn tà trực trúng vào tạng phủ S

c)

Hàn tà trực trúng vào trung tiêu S

d)

Hàn tà trực trúng vào thiếu âm Đ

e)

Hàn tà trực trúng vào thái âm Đ

82.

Phương tễ nào dưới đây phù hợp với chứng trạng khái thấu đờm nhiều , sắc trắng dễ khạc ngực đầy không thoải mái , rêu lưỡi trắng, mạch hoạt

a)

Linh can ngũ vị hương tân thang

b)

Bán hạ bạch truật thiên ma thang

c)

thanh khí hóa đàm hoàn

d)

D bối mẫu qua lâu tán

83.

thanh hao miết giáp thang bỏ thanh hao miết giáp ra thì vẫn còn :

4 lines
84.

____từ ngoài vào lưu lại ở cơ biểu, kinh lạc , cân , nhục , xương. Các triệu chứng thường là đau đầu sợ gió cơ phu ngứa , chân tay tê bì, gân cốt co quắp hoặc liệt mặt , uốn ván

4 lines
85.

Pháp nào dưới đây khoong thuộc nội dung của bát pháp :

a)

Hạ pháp

b)

Tiêu pháp

c)

Cố pháp

d)

Hãn pháp

86.

Những vị thuốc thuộc thành phần của thanh tâm liên tử ẩm :

a)

Chích thảo, hoàng kỳ Đ

b)

Xa tiền tử, trạch tả S

c)

Địa cốt bì, hoàng liên S

d)

mạch đông, thạch liên nhục Đ

e)

Hoàng cầm, phục linh Đ

87.

Nữ 60 tuổi, khó thở ra, bệnh dài ngày. Tinh thần mệt mỏi, ho, suyễn thở,đoản hơi, thở yếu, tiếng nói nhỏ , ngại nói , tự hãn , sắc lưỡi nhạt, mạch hư nhược. Phương tễ chọn khi ĐT BN:

(a)  

88.

tả kim hoàn ko chủ trị chứng :

a)

Mạn sườn chướng đau

b)

Miệng nhạt , hôi

c)

Bụng chướng , ợ hơi

d)

Bụng cồn cào, nuốt chua

89.

Mục nào thuộc chủ trị của quất bì trúc nhự thang :

a)

Khí nghịch không giáng Đ

b)

Nấc hoặc nôn khan Đ

c)

Ho đ

90.

Mục nào thuộc chủ trị của quất bì trúc nhự thang

a)

Khí nghịch không giáng Đ

b)

Nấc hoặc nôn khan Đ

c)

Ho đờm , khái suyễn S

d)

Đau đầu chóng mặt S

e)

Vị hư nhiệt Đ

91.

Khương hoạt thắng thấp thang dùng phòng phong , ___ làm thần đuổi phong thấp ở kinh thái dương để hết nhức đầu

4 lines
92.

Phương tễ có công dụng thanh nhiệt giải độc là

a)

Thanh tâm liên tưởng S

b)

Hoàng liên giải độc thang Đ

c)

Tê giác địa hoàng thang Đ

d)

Long đởm tả can thang S

e)

Thanh dinh thang S

93.

Phương đại biểu cso tác dụng bổ khí thăng dương

a)

Sâm linh bạch truật tán

b)

Sinh mạch tán

c)

Ngọc bình phong tán

d)

Bổ trung ích khí

94.

Ôn bệnh giai đoạn cuối làm âm dịch hao thương là phục ở âm phận. Đêm sốt, buổi sáng mắt lưỡi đỏ , rêu ít mạch tế sác. Phương thuốc cổ phương thích hợp

4 lines
95.

Thuộc phạm vi của sứ dươc

a)

Tăng tác dụng cuat vị thuốc chính

b)

Phát sinh độc tính của bài thuốc

c)

Dẫn thuốc đến nơi bị bệnh

d)

làm giảm tác dụng của vị thuốc chính

96.

Tiêu sài hồ thang chủ trị các chứng

a)

Tâm phiền buổn nôn Đ

b)

Lưỡi đỏ giáng S

c)

miệng nhạt, họng khô S

d)

ngực sườn đầy tức Đ

e)

Hàn nhiệt vàng lai Đ

97.

Bệnh nhữ 50 tuổi , đau nhức vai nhiều , cơ thang co cứng, quay cổ hạn chế, đau nhiều về đêm gần sáng, đau đầu, tê bì, sợ gió, sợ lạnh, lưỡi hồng rêu trắng mỏng, mạch phù khẩn, khi được điều trị chọn phương

(a)  

98.

Tả pháp phù hợp với chứng

a)

Thực trệ

b)

Huyết hư táo bón

c)

Khí hư táo bón

d)

Đàm tích

99.

Công dụng của độc hoạt tang ký sinh là

a)

thư cân giải cơ S

b)

Liễm khí tư âm S

c)

khu phong thắng thấpĐ

d)

ích khí trung S

e)

ích can thận Đ

100.

Phương nào dưới đây không có bán hạ , hoàng cầm

a)

bán hạ tả tâm thang

b)

tiêu giao tán

c)

sinh khương tả tâm thang

d)

đại sài hồ thang

101.

Phương nào dưới đây không có bán hạ , hoàng cầm

a)

bán hạ tả tâm thang

b)

tiêu giao tán

c)

sinh khương tả tâm thang

d)

đại sài hồ thang

102.

Những mục nào thuộc chứng trị của Đinh hương thị đế thang :

a)

Mạch trì

b)

huyết hôi

c)

Ngực bị

d)

Mạch phù hoạt

e)

Nấc không ngừng

103.

Đạo đởm thang là bài nhị trần thang bỏ ô mai, gia thêm vị nào mà thành :

a)

nam tinh

b)

Mang tiêu

c)

Qua lâu

d)

chỉ thực

e)

đởm nam tinh

104.

Bệnh nhân 21 tuổi đến khám với các biểu hiện : người nóng , sốt , mặt đỏ , phiền khát , miệng khô uống nhiều nước, ra nhiều mồ hôi , tiểu vàng , đại tiện khô táo, mạch hồng đại. Phương thuốc cổ phườn phù hợp với các chứng trạng trên là :

4 lines
105.

Chủ trị của bán hạ bạch truật thiên ma thang :

4 lines
106.

Thành phần Ôn tỳ thang là do Phụ tử , can khương , cam thảo gia thêm

a)

Đại hoàng , đương quy

b)

mang tiêu, đương quy

c)

nhân sâm , đại hoàng

d)

đại hoàng , chỉ thực

107.

Phương thuốc sinh khương tả tâm thang và bán hạ tả tâm thang cùng có :

a)

Sinh khương , đại táo

b)

hoàng liên , hoàng cầm

c)

nhân sâm, đại táo

d)

Bán hạ, can khương

e)

Sài hồ, bạch thược

108.

Các chứng âm hàn nội thịnh , đau nhiều ở vùng ngực , chân tay lạnh, nôn ọe, không ăn uống được, cả người đều đau , cự án, rêu trắng lưỡi trơn, mạch tế khẩn. Phương thuốc phù hợp là :

a)

đại kiến trung thang

b)

lý trung thang

c)

tiểu kiến trung thang

d)

phụ tử tý trung thang

109.

BN cùng ngực đau nhói , điểm đau cố định , tâm quý , mất ngủ , lưỡi ban đỏ, mạch huyền khẩn . khi điều trị chọn dùng phương :

4 lines
110.

Đại sài h�� thang và tiểu sài hồ thang có cùng các vị thuốc :

(a)  

111.

cố định , tâm quý , mất ngủ , lưỡi ban đỏ, mạch huyền khẩn . khi điều trị chọn dùng phương : HUYẾT PHỦ TRỤC Ứ THANG

4 lines
112.

Mục nào không là tác dụng của thỏ ty tử trong bài Tả quy hoàn :

4 lines
113.

Công dụng của quy tỳ thang là:

4 lines
114.

Trong bài Hoắc hương chính khí tán , vị hoắc hương mùi thơm hóa thấp ____ kiêm giải biểu tà là quân HÒA VỊ CHỈ NÔN

4 lines
115.

Phương thuốc ____dùng để chữa các chứng xuất huyết và ứ huyết như huyết ứ sưng đau , bầm tím do chấn thương , bản thân bất toại do huyết ứ kinh lạc, huyết ứ ở trong gây đau ngực bụng,kinh bế, kinh đau, máu xấu sau đẻ không ra hết HOẠT HUYẾT KHỨ Ứ; HOẠT HUYẾT

4 lines
116.

Thành phần nào sau đây không thuộc sài hồ quế chi thang :

4 lines
117.

Bệnh nhân nữ 30 tuổi chiều tối qua khi đang lao động ngoài trời đột nhiên thấy đau đầu, mỏi gáy, hoa mắt , có cảm giác sợ gió, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù hữu lực .Chọn bài thuốc cổ phương phù hợp với chững trạng trên là : XUYÊN KHUNG TRÀ ĐIỀU TÁN

4 lines
118.

Phương thuốc ___ dùng để trừ hàn thông tiện , chữa các chứng tích trệ do lạnh ÔN HẠ

4 lines
119.

Tần cửu miết giáp tán chủ trị bệnh phong lao , triệu chứng ngoài nóng hâm hấp, mồ hôi trộm , môi hồng má đỏ, sốt hẹn giờ sau buổi trưa,mạch tế sác ra còn gặp : A. sợ gió S B. Ho nhiều mệt mỏi Đ C. Cơ bắp hao gầy Đ D. Sốt cao, khát nước S E. hụt hơi, n

4 lines
120.

u chứng ngoài nóng hâm hấp, mồ hôi trộm , môi hồng má đỏ, sốt hẹn giờ sau buổi trưa,mạch tế sác ra còn gặp :

a)

sợ gió S

b)

Ho nhiều mệt mỏi Đ

c)

Cơ bắp hao gầy Đ

d)

Sốt cao, khát nước S

e)

hụt hơi, ngại nói S

121.

Noãn can tiễn thành phần không bao gồm :

a)

nhục quế , trầm hương

b)

ô dược , tiểu hồi hương

c)

ô đầu, tiểu hồi hương , nhân sâm

d)

phục linh, sinh khương, câu kỷ tử

122.

mục nào dưới đây không là ứng dụng lâm sàng của bài việt tỳ thang :

a)

viêm ruột cấp tính Đ

b)

viêm phế quản mãn tính S

c)

sốt cao Đ

d)

mụn nhọt S

e)

viêm đa khớp Đ

123.

Bài tang cúc ẩm chữa chứng trạng nào dưới đây :

a)

sốt cao khát nước S

b)

mạch phù khẩn S

c)

sốt ít miệng hơi khát Đ

d)

khát nhiều họng đau S

e)

mạch phù sác Đ

124.

dưới đây những chứng trạng nào không phù hợp với Ma hoàng thang :

a)

sốt

b)

ra mồ hôi , sợ gió

c)

đau đầu

d)

không có mồ hôi mà hen suyễn

125.

Bài khường hoạt thắng thấp thang gồm các vị thuốc sau :

a)

Phòng phong, cảo bản

b)

xuyên khung, mạn kính tử

c)

cảo bản, độc hoạt

d)

độc hoạt, phòng phong

126.

BN nữ 50 tuổi , đau nhức vai gáy nhiều, cơ thang co cứng , quay cổ hạn chế ,đau nhiều về đêm gần sáng, đau đầu tê bì, sợ gió, sợ lạnh, lưỡi hồng rêu trắng mỏng, mạch phù khẩn. khi điều trị chọn dùng phương :

4 lines
127.

Quyên tỳ thang thành phần có :

a)

Khương hoàng, xích thược Đ

b)

quế chi, độc hoạt S

c)

khương hoạt. đương quy Đ

d)

phòng phong, hoàng kỳ Đ

e)

cam thảo, can khương S

128.

Vị nào là 1 trong những thần dược của Đại tần cửu thang :

a)

sinh địa

b)

hoàng cầm

c)

thục địa

d)

độc hoạt

129.

Chủ trị của linh giác câu đằng thang là :

a)

phong động do phong tà trúng vào can kinh

b)

can kinh nhiệt thịnh , nhiệt cực sinh phong

c)

ôn bệnh tả nhiệt ở phần âm, hư phong nội động

130.

Công dụng của quyên tỳ thang là :

a)

kiện tỳ hóa thấp S

b)

bổ huyết S

c)

ích can thận S

d)

khu phong thắng thấp Đ

e)

ích

131.

Công dụng của quyên tỳ thang là :

a)

kiện tỳ hóa thấp S

b)

bổ huyết S

c)

ích can thận S

d)

khu phong thắng thấp Đ

e)

ích khí hòa dinh Đ

132.

Bệnh chứng mà huyết phủ trục ứ thang chủ trị là :

a)

chứng huyết ứ ở mạng sườn

b)

chứng huyết tín ở cách hạ

c)

chứng huyết ứ ở bụng dưới

d)

chứng huyết ứ ở trong ngực

133.

Bệnh nhân có biểu hiện người lạnh, đau lưng, ù tai, tiểu đêm nhiều lần, liệt dương bên hỏa, rêu lưỡi trắng , sắc lưỡi nhạt , bệu ,mạch hư nhược chọn dùng :

4 lines
134.

Hạng mục nào dưới đây thuộc tễ bổ âm :

a)

tả quy hoàn

b)

nhất quán tiễn

c)

thánh vị tán

d)

thận khí hoàn

135.

Khi dùng các phương thuốc ký huyết cần chú ý : trục huyết quá mạnh sẽ gây tổn thương

a)

Âm

b)

dương

c)

chính khí

d)

huyết

136.

Chủ trị chứng của ma hạnh thạch cam thang bao gồm :

a)

thân nhiệt bất giải Đ

b)

mạch phù khẩn S

c)

có hoặc không có mồ hôi Đ

d)

mũi khô , khò khè S

e)

ho suyễn, thở gấp Đ

137.

Hạng mục nào dưới đây không thuộc phạm vị của quân dược :

a)

đúng với chủ bệnh

b)

chữa kiêm chứng

c)

đúng với chủ chứng

d)

là tác dụng trị liệu chủ yếu

138.

Bát chính tán thích hợp với các hạng mục nào dưới đây mà thấp nhiệt ở hạ tiêu dẫn đến :

a)

Huyết lâm

b)

lâm chứng lâu ngày

c)

Nhiệt lâm

d)

trẻ em di niệu

e)

long bế bất thông

139.

Một trong những nguyễn tắc điều trị chứng tý là trị phong tiên trị huyết ____ khí hành huyết hành

4 lines
140.

Tiểu sài hồ thang chủ trị các chứng :

a)

ngực sườn đầy tức Đ

b)

Hàn nhiệt vãng lai Đ

c)

tâm phiền , buồn nôn Đ

d)

Lưỡi đỏ giáng S

e)

miệng nhạt , họng khô S

141.

bán thân bất toại kèm theo mắt lệch , miệng méo nào dùng Bổ dương hoàn ngũ thang gia :

a)

cúc hoa

b)

Viễn trí

c)

nga truật

d)

uất kim

e)

Thạch xương bồ

142.

Theo mắt lệch, miệng méo nào dùng Bổ dương hoàn ngũ thang gia?

a)

A. cúc hoa

b)

B. Viễn trí

c)

C. nga truật

d)

D. uất kim

e)

E. Thạch xương bồ

143.

Những vị thuốc có tính dầu trong phương tễ khi sử dụng nên sắc?

a)

A. Sắc lửa to

b)

B. Sắc riêng

c)

C. Sắc sau

d)

D. Sắc cùng

144.

Người bệnh bốn mùa cảm phải chướng khí, sợ lạnh, sốt cao nên chọn dùng?

a)

A. nhân trần cao thang

b)

B. bình vị tán

c)

C. ngũ linh tán

d)

D. hoắc hương chính khí tán

145.

Quân dược trong thiên ma câu đằng ẩm là?

a)

A. hoàng cầm

b)

B. chi tử

c)

C. thạch quyết minh

d)

D. câu đằng

e)

E. Thiên ma

146.

Trúc diệp thạch cao thang có chủ trị chứng?

4 lines
147.

Toan táo nhân thang trị thất miên thuộc chứng?

4 lines
148.

Thành phần nào dưới đây thuộc tô tử giáng khí thang?

a)

A. bán hạ

b)

B. Hậu phác

c)

C. Đương quy

d)

D. quế chi

e)

E. thanh bì

149.

Đáp án nào dưới đây không phù hợp với bào tang cúc ẩm?

a)

A. ho, miệng hơi khát

b)

B. sốt ít, ho

c)

C. mạch phù hoãn

d)

D. sợ gió sợ lạnh

e)

E. mạch phù sác

150.

Bài Việt tỳ thang không chủ trị chứng?

4 lines
151.

Định suyễn thang chủ trị các chứng?

4 lines
152.

Mục nào thuộc thành phần của thiên vương bổ tâm đan?

(a)  

153.

định suyễn thang chủ trị các chứng :

a)

đờm trắng dính

b)

rêu lưỡi trắng dầy

c)

mạch hoạt sac

d)

nhiều đờm

e)

Khái suyễn

154.

Mục nào thuộc thành phần của thiên vương bổ tâm đan :

a)

tâm sen

b)

táo nhân

c)

huyền sâm

d)

mạch đông

e)

sa sâm

155.

____ có thiên ma , câu đằng , thạch quyết minh , đều có công dụng bình can tức phong là quân

4 lines
156.

Đại bổ âm hoàn trọng dụng :

a)

can địa hoàng

b)

thục địa hoàng

c)

thục địa hoàng chưng rượi

d)

địa hoàng tươi

157.

ý nghĩa phối ngũ của bán hạ tả tâm thang bao gồm :

a)

kiện tỳ trừ thấp

b)

Sơ can giải uất

c)

Khai kết tán hàn

d)

phục hồi chức năng thăng giáng

e)

hòa vị , tiêu bĩ

158.

Quân dược của phương thuốc Việt cúc hoàn là :

a)

hương phụ

b)

thần khúc

c)

Thương truật

d)

xuyên khung

159.

công dụng của tô tử giáng khí thang gồm :

a)

thanh phế

b)

trừ đam

c)

bình suyễn

d)

chỉ thống

e)

giáng khí

160.

Bài thuốc ý dĩ nhân thang điều trị triệu chứng :

a)

phong tý

b)

TRước tý

c)

Thấp tý

d)

Thống tý

e)

hành tý

161.

Những vị thuốc có tác dụng tư âm trong thiên vương bổ tâm đan là :

a)

sinh địa

b)

ngũ vị tử

c)

Đương quy

d)

huyễn sâm

e)

mạch môn đông

162.

Bài việt tỳ thang và ma hoàng thang cùng có vị thuốc là :

a)

cam thảo

b)

bạch thược

c)

đại táo

d)

quế chi

e)

ma hoàng

163.

Những mục nào không có trong công dụng của nhị điệu tán :

a)

thanh nhiệt

b)

Táo thấp

c)

lý khí

d)

Thoát dương

e)

giải biểu

164.

Đạo đởm thang là bài nhị trần thang bỏ ô mai , gia thêm vị nào mà thành :

a)

chỉ thực

b)

mang tiêu

c)

qua lâu

d)

đởm nam tinh

e)

nam tinh

165.

phương tễ có công dụng nhuận tràng tăng tiết niệu , hành khí thống tiện :

a)

ôn tỳ thang

b)

tăng dịch thừa khí thang

c)

tế xuyên tiễn

d)

ma tử nhân hoàn

166.

phương thuốc nào sau đây chủ trị chúng dương hư tự thoát , sắc mặt uống lạnh thở gấ

4 lines
167.

Phương thuốc nào sau đây chủ trị chúng dương hư tự thoát , sắc mặt uống lạnh thở gấp và nhiều mổ hôi từ chi lạnh trong mặt khí đoản , mạch muốn tuyệt , phụ nữ sau sinh bị rong huyết hoặc rong kinh dẫn thoát dương:

a)

hồi dương cứu nghịch thang

b)

sâm phu thang

c)

tứ nghịch thang

d)

lý trung thang

168.

Thành phần của độc hoạt tang ký sinh thang không có vị thuốc sau :

a)

thục địa

b)

khương hoạt

c)

tần giao

d)

đương quy

169.

Phương thuốc bách hợp cổ kim thang không bao gồm :

a)

sinh địa

b)

trần bì

c)

mạch môn

d)

huyền sâm

170.

BN nữ 42 tuổi, nông dân, cuộc sống vất vả hay phải lo nghĩ , ăn uống không điều độ dẫn tới tinh thần mệt mỏi, hoa mắt, sắc mặt vàng . Vị quản dầy chướng đau, sau khi ăn thì khó chịu. tức nặng, sa xuống. Chất lưỡi nhạt, mạch vô lực Khi điều chọn dùng phương : BỔ TRUNG ÍCH KHÍ THANG

4 lines
171.

Thành phần của bài tiểu kiến trung thang gồm những vị nào sau đây :

a)

quế chi , chích cam thảo

b)

cát cánh , hạnh nhân

c)

di đường , thược dược

d)

sinh khương , đại táo

172.

Công dụng của ôn kinh thang là :

4 lines
173.

Trong phương bình vị tán ____ đóng vai trò làm quân dược

4 lines
174.

Đặc trưng lâm sàng chủ yếu của đaị thừa khí thang là :

4 lines
175.

Phương thập toàn đại bổ thang để trị chứng khí bất túc có thể xuất hiện chứng trạng nào dưới đây :

4 lines