Font size
WorksheetsTCSV - HUMG
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Câu1: Đợt đăng khí dự kiến trước khi bắt đầu học kì chính.
A. 2 tuần
A. 3 tuần
A. 1 tuần
A. 4 tuần
Câu 2. Thi kết thử 1 học phan sinh viên có điểm thành phần tương ứng là A-5, B-8, C-9 điểm học phần hệ 4 của sinh viên là:
A. 2
a. 2.5
a. 1.5
a. 1
Câu 3. Các học phần giáo dục thế chất và giáo dục quốc phòng là:
A. Học phân cấp chứng chỉ
B. Học phần tự chọn
C. Học phần ko bắt buộc
D. Học phần bắt buộc
Câu 4: 20 sinh viên là số lượng tối thiểu để mở 1 lớp
a. Lớp học phần bắt buộc cho nhiều ngành
a. Chuyên ngành đào tạo
a. Hướng chuyên sâu
a. Lớp học phần tự chọn tự do
Câu 5: Rút học phần của HK phụ bắt đầu từ lúc
A. Sau 2 tuần từ lúc bắt đầu học kì
A. Sau 1 tuần từ lúc bắt đầu học kì
A. Trước 2 tuần từ lúc bắt đầu học kì
A. Trước 2 tuần từ lúc bắt đầu học kì
Câu 6: Khối lượng học tập tối thiểu của sv học lực yếu ở học kì chính là.
a. 10 tín
a. 14 tín
a. 18 tín
a. Ko quy định
Câu 7: Sau 4 học kì sinh viên có điểm TBTL và số tín chỉ tích lũy tương ứng là: HK1-1,4/15 tín; HK2- 1,6/18tc; HK3-1,4/12tc; HK4-2,2/20tc, sv sẽ đc xếp hạng là sv năm thứ.
a. 2
b. 3
c. 4
d. Không xếp hạng
Câu 8: 1 trong các điều kiện để được đi thực tập tốt nghiệp của sinh viên là.
a. Có công lệnh do phòng đào tạo cấp
a. Nợ ko quá 2 học phần trong chương trình đào tạo
a. Có điểm TBTL của học kì ko dưới 2.0
a. Có điểm TBTL cuối ko dưới 2.0
Câu 9: Sinh viên xếp hạng học lực khá của hk khá của sv khi có điểm TB chung đạt
a. 2.0-2.49
a. 2.5-3.19
a. 3.2-3.59
a. 3.6-4
Câu 10: Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 4 khi khối lượng kiến thức tính lũy
a. 32-dưới 64tc
a. 96-dưới 128tc
a. 64-dưới 96tc
a. Từ 128 tín trở lên
Câu 11: Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 3 khi khối lượng kiến thức tính lũy
a. 32-dưới 64tc
a. 96-dưới 128tc
a. 64-dưới 96tc
a. Từ 128 tín trở lên
Câu 12: Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 1 khi khối lượng kiến thức tính lũy
a. Dưới 32tc
a. 96-dưới 128tc
a. 64-dưới 96tc
a. Từ 128 tín trở lên
Câu 13: Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 5 khi khối lượng kiến thức tính lũy
a. 32-dưới 64tc
a. 96-dưới 128tc
a. 64-dưới 96tc
a. Từ 128 tín trở lên
Câu 14: Thời gian học tập tối đa với khóa học 4 năm là
a. Ngoài thời gian thiết kế cộng 4 HK
a. Ngoài thời gian thiết kế cộng 5 HK
a. Ngoài thời gian thiết kế cộng 6 HK
a. 6 năm
Câu 15: Sinh viên học hộ lần thứ 2 phải chịu hình thức kỉ luật nào
a. Khiển trách
a. Cảnh cáo
a. Đình chỉ học tập 1 năm
a. Buộc thôi học
Câu 16: Điều kiện để sinh viên học cùng lúc 2 văn bằng là
a. Ngành đào tạo chính ở chương trình thứ 2 phải khác ngành đào tạo chính ở chương trình thứ 1
a. Sinh viên đã học ít nhất 1 học kì ở chương trình thứ 2, có điểm trung bình tích lũy và điểm TBHK từ 2.0>
a. Sinh viên đã học ít nhất 1 HK ở chương trình thứ 1, có điểm TBHK từ 2.>
a. Cả A và B
Câu 18: Sinh viên được phân loại kết quả rèn luyện loại tốt là
a. 80-89
a. 85-89
a. 70-80
a. 60-70
Câu 20: Sinh viên là người dân tộc thiểu số (không phải dân tộc thiểu số ít người) ở vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
a. Miễn 100% học phí
a. Giảm 70% học phí
a. Giảm 50% học phí
a. Ko đc miễn giảm
Câu 21: Sinh viên được xếp loại học lực "yếu" khi điểm TB học kì
a. Dưới 1.0
a. Dưới 2.0
a. Học dưới 10 tín chỉ trong 1 kì
a. Là B or C
Câu 23: Để đủ điều kiện xét tốt nghiệp ra trường, theo quy định hiện hành, sinh viên đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ là
a. Bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ VN
a. Bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ VN
a. Bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ VN
a. Ko có đáp án
Câu 25: Chương trình đào tạo chuẩn đầu ra của K63 về sau là
a. Thời gian đào tạo là 4 năm, 142tc
a. Thời gian đào tạo là 5 năm, 164tc
a. Thời gian đào tạo là 5 năm, 160tc
a. Thời gian đào tạo là 4 năm, 140tc
Câu 27: Sinh viên được xếp hạng sinh viên năm thứ 2 khi khối lượng kiến thức tích lũy là
a. Từ 32 đến dưới 64 tín
a. Từ 64 đến dưới 96 tín
a. Từ 90 đến dưới 120 tín
a. Từ 128 tín trở lên
Câu 28: Sinh viên sẽ bị cấm thi lần 1 khi
a. Không hoàn thành nghĩa vụ đóng học
a. Bỏ học trên 20% số giờ quy định
a. Ko hoàn thành học phần thực hành hoặc thí nhiệm
a. Cả B và C
Câu 30: Sinh viên bị kỷ luật ở mức cảnh cáo, điểm rèn luyện sẽ ở mức
A. Hạ 1 mức
A. Hạ 2 mức
A. Hạ 2 mức tối đa ở mức trung bình
A. Không đánh giá điểm rèn luyện
Câu 31: Khung năng lực ngoại ngữ bậc 2 của Việt Nam tương ứng với điểm
A. PET (70-89)
A. TOEFL ITP (450)
A. KET (70-89)
A. IELST (>4.0)
Câu 32: Để được xét, cấp học bổng loại khuyến khích học tập loại 2, sinh viên cần có đủ những điều kiện nào?
A. Điểm trung bình chung mở rộng từ 2,5 trở lên, không có học phần bị điểm dưới D+ trong học kỳ, điểm rèn luyện từ 70 trở lên và không bị kỷ luật ở mức khiển trách trở lên.
A. Điểm trung bình chung mở rộng từ 2,5 trở lên, điểm rèn luyện từ 70 trở lên và không bị kỷ luật ở mức cảnh cáo trở lên.
A. Điểm trung bình chung mở rộng từ 2.5 trở lên, không có học phần bị điểm duới D+ trong học kỳ, điểm tên luyện từ 70 trở lên và không bị kỷ luật ở mức cảnh cáo trở lên.
A. Điểm trung bình chung mở rộng từ 2,5 trở lên, điểm rèn luyện từ 80 trở lên.
Câu 33: Nội dung kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ gồm:
A. Hai phần: phần I: kỹ năng nghe và kỹ năng đọc; phần 2: kỹ năng nói và kỹ năng viết
A. Ba phần phần I: kỹ năng nghe nói, phần 2 kỹ năng đọc; phần 3: kỹ năng viết
A. Bốn phần kỹ năng nghe; kỹ năng nói, kỹ năng đọc, kỹ năng viết
A. Hai phần: phần 1: kỹ năng nghe và kỹ năng nói; phần 2: kỹ năng đọc và kỹ năng viết,
Câu 34: Sinh viên là người dân tộc thiểu số (không phải dân tộc thiểu số ít người) ở vùng có điều tế - xã hội đặc biệt khó khăn được
A. Miễn 100% học phí
A. Giảm 70% học phí
A. Giảm 50% học phí
A. Không được miễn giảm
Câu 35: Đợt đăng ký khối lượng học tập thứ 2 (đợt 2) sẽ được thực hiện vào
A. Trước khi bắt đầu học kỳ ít nhất 4 tuần
A. Trước khi bắt đầu học kỳ 2 tuần
A. Trước khi bắt đầu học kỳ ít nhất 1 tuần
A. Không có đáp án nào trong các đáp án trên
Câu 36: Sinh viên xếp hạng tốt nghiệp hạng xuất sắc là sinh viên có điểm trung bình chung đạt
A. Từ 2.00 đến 2.49
A. Từ 2.50 đến 3.19
A. Từ 3.20 đến 3.59
A. Từ 3.60 đến 4.00
Câu 38: Điểm thi kết thúc học phần bằng chữ của sinh viên là C, điểm học phần học phần hệ 10 của sinh viên sẽ trong đải:
A. 5.5 đến 6,49
A. 4,9 đến 5,49
A. 5 đến 5,49
A. 6.5 đến 6,99
Câu 39: Khối lượng học tập tối thiếu của sinh viên học lực yếu ở học ký chính là
A. 10 tín chỉ
A. 14 tín chỉ
A. 18 tín chỉ
A. Không quy định
Câu 40: Căn cứ quy định 2662 về cấp xét học bổng khuyến khích học tập, trừ 2 học kỳ cuối của khóa học, số tín chỉ tối thiểu để sinh viên được xét học bổng khuyến khích học tập là :
A. Không dưới 14 tin chỉ không tính các tín chỉ các học phần GDTC và GDQP.
A. Không dưới 14 tín chỉ.
A. Không dưới 10 tin chi
A. Không dưới 14 là tín chỉ trong thời khóa biểu của học kỳ,
Câu 41: Đợt đăng ký dự kiến trước khi bắt đầu học kỳ chính :
A. 2 tuần
A. 3 tuần
A. 1 tuần
A. 4 tuần
Câu 42: 20 sinh viên là số lượng tối thiếu để mở một:
A. Lớp học phần bắt buộc cho nhiều ngành
A. Chuyên ngành đào tạo
A. Hướng chuyên sâu
A. Lớp học phần tự chọn tự do
Câu 43: Rút học phần của học kỳ chính bắt đầu từ lúc:
A. Sau 2 tuần từ lúc bắt đầu học kỳ
A. Sau 1 tuần từ lúc bắt đầu học kỳ
A. Trước 2 tuần từ lúc bắt đầu học kỳ
A. Trước 1 tuần từ lúc bắt đầu học kỳ
Câu 44: Thời gian học tập không kể thời gian thi của một học kỳ chính có thời lượng:
A. 20 tuần
A. 16 tuần
A. 8 tuần
A. 5 tuần
Câu 45: Chương trình đào tạo chuẩn của sinh viên HUMG là:
A. Thời gian đào tạo 4 năm, 142TC
A. Thời gian đào tạo 5 năm, 164TC
A. Thời gian đào tạo 5 năm 160TC
A. Cả A và B.
Câu 46: Một tín chỉ được quy định là:
A. 15h lý thuyết + 30h thực tập
A. 15h lý thuyết + 30h thức hành
A. 45h thực tập
A. 15h thực tập + 30h tự học
Câu 47: Một học kì có
A. 3 đợt đăng kí
A. 1 đợt đăng kí
A. 2 đợt đăng kí
A. 100 đợt đăng kí
Câu 48: Một học phần bắt buộc được điểm C, muốn cải thiện kết quả học tập, sinh viên có thể
A. Thi lần 2
A. Đăng kí học lại học kì chính phụ
A. Đăng kí học lại học phần học phần tự chọn
A. Ko có phương án
Câu 49: sau 4 HK sinh viên có điểm TBTL và số tín chỉ tích lũy tương ứng là: HK1 (1,4/15tc), HK2(1,5/16tc), HK3 (1,4/12tc), HK4 (2,2/20tc), điểm TBTL cả quá trình học tập (làm tròn 2 số) của sv sẽ là.
A. 1,64
A. 1,68
A. 1,98
A. 1,82
Câu 50: sinh viên có điểm c2=7 khi bỏ học
A. 3% số giời quy định
A. 4% số giời quy định
A. 5% số giời quy định
A. 6% số giời quy định
Câu 51: Hạng tốt nghiệp của sinh viên có kết quả toàn khóa loại xuất sắc và loại giỏi sẽ bị giảm một mức
A. Có khối lượng các học phần thi lại vượt qua 5% tổng số tín chỉ quy định toàn chương trình
A. Có khối lượng các học phần thi lại vượt quá 7% tổng số tín chỉ quy định toàn chương trình
A. Đã bị kỷ luật từ cảnh cáo trở lên trong toàn thời gian học
A. A or C
Câu 52: Điều kiện để sinh viên được xét học bổng loại 2 ngoài điều kiện các học phân thi lần 1 có kết quả từ D+ trở lên trong học kỳ chính, sinh viên còn cần có trong học kỳ chính
A. Có điểm TBC lần 1 từ 2.5 điểm rèn luyện từ 70 trở lên
A. Có điểm TBC lần 1 từ 3,2 điểm rèn luyện từ 80 trở lên
A. Có điểm TBC lần từ 2,5 điểm rèn luyện từ 70 trở lên và không bị kỷ luật từ khiến trách trở lên
A. Có điểm TBC lần 1 từ 3.2 điểm rèn luyện từ 80 trở lên và không bị kỷ luật từ khiển trách trở lên
Câu 53: Hoãn học phần được thực hiện:
A. Bằng giấy có chữ ký của cố vấn học tập
A. Bằng giấy có xác nhận của giáo viên giảng dạy môn học
A. Online trong đợt đăng ký binh thường
A. Bằng giấy có xác nhận của Khoa chủ quản học phần
Câu 54: Sinh viên sẽ bị cấm thi lần 1 khi
A. Không hoàn thành nghĩa vụ đóng học phi
A. Bỏ học trên 20% số giờ quy định
A. Không hoàn thành phần thực hành hoặc thí nghiệm (nếu có) của học phần
A. Cả đáp án B và C.
Câu 55: Sinh viên được phân loại kết quả rèn luyện loại tốt khi có điểm rèn luyện
A. Từ 80 đến 89
A. Từ 85 đến 89
A. Từ 70 đến 80
A. Từ 60 đến 70
Câu 57: Khối lượng học tập tối thiểu của sinh viên học lực yếu ở học kỳ phụ là
A. 10 tín chỉ
A. 14 tín chỉ
A. 18 tín chỉ
A. Không quy định được
Câu 58: Sinh viên có học phần GDTC được D+, SV đăng ký thi cải thiện và được F, điểm TBTL lần 1 trên 2.5 và các học phần khác không có điểm dưới D+, khi xét học bổng SV sẽ:
A. Không được xét học
A. Xét học bổng loại 2
Câu 59: Trường hợp nào sau đây là đúng nhất bị tính số tín chỉ của học phần vào % hạ bằng theo quy chế:
A. Sinh viên học một học phần bị D và học lại được C
A. Sinh viên học một học phần bị F và học lại được C
A. Sinh viên học một học phần thuộc chương trình đào tạo bị F ở lần 1 và học lại được B ở lần 2
A. Cả đáp án B và đáp án C.
Câu 60: Sinh viên có thời gian nghi ốm trên 2 năm sẽ
A. Bị tính vào thời gian học tập tại trường.
A. Không bị tính vào thời gian học tập tại trường
A. Không được phép nghỉ ôm quá 2 năm
A. Không có đáp án nào đúng.
Câu 61: Điểm thì kết thúc học phần bằng chữ của sinh viên là A+, điểm học phần học phần hệ 10 của sinh viên sẽ trong dải:
A. 9 đến 10
A. 7 đến 7,99
A. 8,5 đến 10
A. 9,5 đến 10.
Câu 62: Một tín chỉ được quy định là
A. 15h tự học+15h thực hành
A. 15h lý thuyết +30h thực hành
A. 15h lý thuyết + 30h tự học
A. 15h thực tập
Câu 63: Thời gian học tập tối đa với khóa học 4 năm khi thời gian nghỉ ốm dưới 2 năm là
A. 4 năm và 4 học kỳ không tính thời gian nghỉ ốm
A. 4 năm và 4 học kỳ tính cả thời gian nghỉ ốm
A. 8 năm
A. 6 năm
Câu 53: “Tín chỉ” được Luật Giáo dục năm 2019 quy định như thế nào?
A. Là đơn vị dùng để đo lường khối lượng kiến thức, kỹ năng và kết quả học tập đã tích lũy được trong một khoảng thời gian nhất định.
A. Là đơn yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực của người học sau khi hoàn thành một chương trình giáo dục
A. Là đơn vị học tập được tích hợp giữa kiến thức, kỹ năng và thái độ một cách hoàn chỉnh nhằm giúp cho người học có năng lực thực hiện trọn vẹn một hoặc một số công việc của một nghề.
A. Là hình thức tổ chức quá trình giáo dục, đào tạo.
Câu 65: Sinh viên xin xác nhận các giấy tờ miễn giảm, chế độ chính sách học sinh viên viên tại:
A. Phòng Đào tạo đại học C202
A. Phòng Công tác chính trị sinh viên A113
A. Phòng Kế hoạch tài chính C314
A. Bộ phận 1 của C103.
Câu 67: Điểm học phần thực tập tốt nghiệp (TTTN) của sinh viên bằng 8,5 sinh viên sẽ
A. Được tính điểm học phần bằng A và điểm TBTL của cả quá trình học tập
A. Được tính là đạt học phần TTTN và không tính điểm học phần vào điểm TBTL cả quá trình học tập.
A. Được tính tích lũy 04 tín chỉ vào số tín chỉ tích lũy
A. Cả đáp án B và C.
Câu 69: Trường hợp nào sinh viên được xét bảo lưu kết quả học tập (nghỉ học tạm thời là)
A. Sinh viên bị điều động vào các lực lượng vũ trang
A. Sinh viên bị ốm có xác nhận của cơ quan y tế
A. Vì nhu cầu cá nhân, sinh viên phải có TBCTL không dưới 2.0
A. Tất cả các đáp án trên.
Câu 71: 30 sinh viên là số lượng tối thiểu để mở một:
A. Ngành đào tạo
A. Lớp học phần học chung của nhiều ngành
A. Lớp học phần chuyên ngành
A. Lớp học phần tự chọn tự do
Câu 72: Sinh viên đủ điều kiện để được xét và công nhận tốt nghiệp khi:
A. Tích lũy đủ khối lượng học phần và số tín chỉ tối thiểu của chương trình đào tạo
A. Điểm TBTL từ 2.0 trở lên
A. Có đủ 04 chứng chỉ:Ngoại ngữ, tin học, GDTC, GDQP
A. Tất cả các đáp án trên
Câu 73: Điểm thi kết thúc học phần hệ 10 của sinh viên là 5,3 điểm học phần hệ 4 của sinh viên là:
A. 2
A. 2,5
A. 1,5
A. 1
Câu 74: Số lượng sinh viên tối thiểu để mở lớp học phần chung của nhiều ngành
A. 40sv
A. 30sv
A. 20sv
A. Ko có đáp án đúng
Câu 75: Thời gian học tập không kể thời gian thi của 1 kì chính có thời lượng
A. 20 tuần
A. 16 tuần
A. 8 tuần
A. 5 tuần
Câu 76: Tiết 11 bắt đầu học từ mấy giờ
A. 17h30
B. 12h30
C. 13h30
Câu 77: Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo theo quy định của thủ tưỡng chính phủ được
A. Miễn 100% học phí
A. Giảm 70% học phí
A. Giảm 50% học phí
A. Không được miễn giảm
Câu 78: Học phần A phải học và đạt trước học phần B, học phần A được gọi là
A. Học phần tiên quyết của học phần B
A. Học phần hack não của học phần B
A. Học phần thừa của học phần B
Câu 79: Sinh viên vô lễ với thầy cô và CBCC nhà trường lần thứ 3 hình thức kỉ luật
A. Kiển trách
A. Cảnh cáo
A. Đình chỉ học tập 1 năm
A. Buộc thôi học
Câu 79: Rút học phần học kì chính bắt đầu từ lúc
A. Sau 2 tuần từ lúc bắt đầu học tập
A. Sau 1 tuần từ lúc bắt đầu học tập
A. Sau 4 tuần từ lúc bắt đầu học tập
A. Sau 3 tuần từ lúc bắt đầu học tập
Câu 80: Đăng kí thường được được thực hiện
A. Trước thời điểm bắt đầu học kì ít nhất 3 tuần
A. Trước thời điểm bắt đầu học kì ít nhất 2 tuần
A. Trước thời điểm bắt đầu học kì ít nhất 1 tuần
A. Trong 2 tuần đầu của học kì chính
Câu 81: Người chịu trách nghiệm chính và đầu tiên đánh giá điểm rèn luyện của sinh viên là
A. Giáo viên chủ nghiệm
A. Lãnh đạo bộ môn
A. Lãnh đạo khoa chủ quản
A. Phòng công tác sinh viên
Câu 82: Khi một học phần trong bảng điểm học kỳ có ký hiệu “R” khi đó học phần này được hiểu là:
A. Học phần được rút, sẽ bị tính 0 điểm vào điểm TBHK, sinh viên phải đóng học phí học phần này.
A. Học phần đã học đạt rồi, không cần học lại, sinh viên không cần đóng học phí học phần này.
A. Học phần đã rút, không tính vào điểm TBHK, sinh viên không cần đóng học phí học phần này.
A. Học phần đã rút, không tính vào điểm TBHK, sinh viên phải đóng học phí học phần này.
Câu 85: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng đã xác định mục tiêu tổng quát: Phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI, nước ta trở thành nước như thế nào?
A. Nước đang phát triển, theo định hướng xã hội chủ nghĩa
A. Nước phát triển cao, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
A. Nước phát triển, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
A. Nước phát triển, công nghiệp hiện đại.
Câu 86: Thời gian học tập không kể thời gian thi của học kỳ phụ là:
A. 8 tuần
A. 6 tuần
A. 5 tuần.
A. 16 tuần
Câu 88: Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết toàn dân tộc là
A. đường lối chiến lược quyết định thành công của cách mạng Việt Nam
A. vấn đề mang tính sách lược.
A. chủ trương lâu dài, xuyên suốt của Đảng
A. vấn đề mang tính khách quan của quần chúng nhân dân.
Câu 89: Sinh viên được xếp hạng năm đào tạo là năm 4 khi có số tín chỉ tích lũy:
A. Từ 96 đến dưới 128 tín chỉ
A. Từ 65 đến dưới 96 tín chỉ
A. Từ 64 đến dưới 96 tín chỉ
A. Từ 95 đến 127 tín chỉ
Câu 91: Điểm rèn luyện của sinh viên được sử dụng để
A. Xét học bổng
A. Xét xử lý học tập
A. Xét phân hạng tốt nghiệp
A. Dùng tất cả cho các mục đích trên
Câu 94: Điều kiện cần để cấp công lệnh thực tập tốt nghiệp, sinh viên phải:
A. Có điểm trung bình tích lũy của toàn bộ quá trình học tập từ 2.0 trở lên
A. Hoàn thành chứng chỉ giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng
A. Hoàn thành chuẩn đầu ra ngoại ngữ và tin học.
A. Cả 3 điều kiện trên.
Câu 95: Từ năm học 2019-2020, một học phần tự chọn tự do được điểm C+, muốn cải thiện kết quả học tập, sinh viên có thể:
A. Thi lần 2
A. Đăng ký học học phần tự chọn khác cùng danh mục trong các học kỳ tiếp theo
A. Đăng ký học lại học phần tự chọn chuyên ngành khác
A. Cả 3 hình thức trên
Câu 96: Theo Hồ Chí Minh, điều kiện của đại đoàn kết dân tộc là:
A. Kế thừa truyền thống yêu nước - nhân nghĩa - đoàn kết của dân tộc.
A. Có lòng khoan dung, độ lượng với con người.
A. Tin vào nhân dân, tin vào con người.
A. Cả 3 đáp án trên
Câu 97: Sinh viên nghỉ học 20% số giờ quy định có điểm c2 bằng:
0
2
1
Không có điểm c2(cấm thi)
Câu 98: Sinh viên sẽ bị cảnh báo học tập mức 2 khi:
A. Không đạt trên 80% số tín chỉ của học kỳ và có điểm trung bình học kỳ dưới 0,4
A. Không đạt trên 80% số tín chỉ của học kỳ và có điểm trung bình học kỳ dưới 0,4 hoặc không đăng ký khối lượng học tập
A. Không đạt trên 80% số tín chỉ của học kỳ hoặc có điểm trung bình học kỳ dưới 0,4 hoặc không đăng ký khối lượng học tập.
A. Không đạt từ 60% đến 80% số tín chỉ của học kỳ hoặc có điểm trung bình học kỳ dưới 0,4 hoặc không đăng ký khối lượng học tập.
Câu 101: Công lệnh thực tập tốt nghiệp của sinh viên do
A. Khoa chủ quản cấp
A. Phòng Đào tạo Đại học cấp
A. Khoa chủ quản cấp có chữ ký của GVHD đồ án tốt nghiệp
A. Sinh viên thực tập chỉ cần giấy giới thiệu, không cần công lệnh
Câu 102: Theo quy chế 768, một học kỳ chính được:
A. Chia thành 2 nửa mỗi nửa gồm 7 tuần học tập:
A. Có 2 đợt thi mỗi đợt thi kéo dài 1 tuần;
A. Chia thành 2 nửa mỗi nửa gồm 6 tuần học tập;
A. Kéo dài 20 tuần
Câu 103: Theo quy chế 768, học phần bắt buộc có kết quả (dạng chữ) bao nhiêu thì sinh viên được quyền học lại để cải thiện điểm:
A. Kết quả dưới B
A. Từ D trở xuống
A. Từ D+ trở xuống
A. Từ C trở xuống.
Câu 104: Sinh viên nghỉ học 18% số giờ quy định có điểm c2 bằng
0
2
1
Không có điểm C2(cấm thi)
Câu 105: Sinh viên học hộ ở lần thứ 3 sẽ chịu hình thức kỷ luật
A. Khiển trách
A. Cảnh cáo
A. Đình chỉ học tập 1 năm
A. Buộc thôi học
Câu 106: Số tín chỉ tối đa sinh viên có học lực bình thường được đăng ký trong một học kỳ là:
A. Từ 18 đến 27 tin chỉ
A. Không quá 18 tín chỉ
A. Không hạn chế
A. Không quá 27 tín chỉ.
Câu 107: Điểm thi kết thúc học phần bằng chữ của sinh viên là B+, điểm học phần học phần hệ 10 của sinh viên sẽ trong dải:
A. 6,5 đến 6,99
A. 8,0 đến 8,49
A. 7 đến 7,99
A. 5,5 đến 6,49
Câu 111: Sinh viên được quyền làm đơn xin học song song hai chương trình nếu
A. Điểm TBTL từ 2.0 trở lên
A. Điềm TBHK từ 2.0 trở lên
A. Điểm TBTL từ 2.5 trở lên
A. Điểm TBHK từ 2.5 trở lên
Câu 113: Sinh viên chính quy tại Hà Nội không được đăng ký học phần có mã lớp nào dưới đây?
A. DCDCDC64
A. TCKTKT64QN
A. Không có đáp án nào phù hợp
A. DCCDKTD64
Câu 115: Sinh viên bị kỷ luật ở mức cảnh cáo, điểm rèn luyện sẽ ở mức
A. Hạ 1 mức
A. Hạ 2 mức
A. Hạ 2 mức tối đa ở mức trung bình
A. Không đánh giả điểm rèn luyện
Câu 116: Điểm chữ của sinh viên là A, điểm hệ 4 để tính điểm TBHK và điểm TBTL là:
A. 3.5
A. 3.0
A. 3.7
A. 4.0
Câu 121: Để được hỗ trợ kích hoạt, cấp lại mật khẩu email, sinh viên cần liên hệ:
A. Phòng Đào tạo đại học C202
A. Bộ phận 1 cửa C103
A. Phòng Công tác chính trị sinh viên A113
A. TT TT và thư viện phòng C205
Thời gian cho phép tốt nghiệp trước thời hạn là ?
4 năm với chương trình đào tạo đại học 5 năm
4.5 năm với chương trình đào tạo đại học 5 năm
3.5 năm với chương trình đào tạo đại học 4.5 năm
cả đáp án A và C
ĐATN của sinh viên chỉ được bảo vệ khi
A. Điểm chấm của GV phản biện từ 5 trở lên
B. Điểm chấm của GV phản biện từ 4 trở lên
C. Điểm chấm của GV hướng dẫn từ 5 trở lên
D. Điểm chấm của GV hướng dẫn và GV phản biện từ 5 trở lên
Thời gian học tập kể cả thời gian thi của một học kỳ chính có thời lượng:
A. 20 tuần
B. 16 tuần
C. 8 tuần
D. 5 tuần
TOEIC 450 là điều kiện tương đương để đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ của sinh viên
A. Tốt nghiệp từ năm 2022 trở về sau
B. Tốt nghiệp từ năm 2024 trở về sau
C. Tốt nghiệp từ năm 2023 trở về sau
D. sinh viên K65 trở về sau
Sinh viên K64 trở về sau được miễn học, miễn thi 6 tín chỉ của học phần ngoại ngữ bắt buộc nếu đạt
A. TOEIC từ 450 trở lên
B. TOEIC từ 600 trở lên
C. KET từ 90 trở lên
D. KET từ 75 trở lên
Điểm thi kết thúc học phần hệ 10 của sinh viên là 6,4. Điểm học phần hệ 4 của sinh viên là?
A. 2
B. 2,5
C. 1,5
D. 3
Theo quy chế đào tạo 768, sinh viên được phép thực tập doanh nghiệp, ngoài điểm TBC tích lũy toàn khóa từ 2.0 trở lên, SV còn cần đạt
A. nợ tối đa 4 tín chỉ các học phần thuộc chương trình đào tạo
B. Hoàn thành tất cả các học phần thuộc chương trình đào tạo
C. Nợ tối đa 2 học phần thuộc CTĐT
D. Nợ tối đa 2 học phần hoặc 6 tín chỉ thuộc CTĐT
Đợt đăng khí "chính thức" trước khi bắt đầu học kì chính.
A. 2 tuần
B. 3 tuần
C. 1 tuần
D. 4 tuần
sinh viên đạt bằng khá
A. trung bình từ 60 trở lên, không có kỳ nào dưới 50
B. trung bình từ 65 trở lên, không có kỳ nào dưới 50
C. trung bình từ 65 trở lên, không có kỳ nào dưới 40
D. trung bình từ 60 trở lên, không có kỳ nào dưới 40
Sinh viên nộp đơn xin rút học phần tại
A. Bộ môn chủ quản
B. Bộ phận một cửa
C. Phòng đào tạo ĐH
D. VP Khoa chủ quan
SV K64 nếu tốt nghiệp sau 31 tháng 12 năm 2023 phải đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ?
A. Bậc 2
B. Bậc 3
C. Bậc 4
Sinh viên sẽ bị cảnh báo học tập mức 1 được:
A. Đăng ký tối đa 18 tín chỉ cho học kỳ chính
Đăng ký tối đa 18 tín chỉ và tối thiểu 10 TC cho học kỳ chính
Đăng ký tối đa 14 tín chỉ cho học kỳ chính
Đăng ký tối đa 14 tín chỉ và tối thiểu 10 TC cho học kỳ chính
Theo quy định 1164 về chuẩn đầu ra ngoại ngữ và tin học, thời hạn có hiệu lực của chuẩn đầu ra ngoại ngữ và tin học là?
A. 24 tháng kể từ khi dự thi
B. 24 tháng kể từ khi công bố kết quả
C. 36 tháng kể từ khi dự thi
