wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Địa lý và Khí hậu

Total questions: 159

Worksheet time: 29hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhận đị nh nào sau đây là đúng:

a)

Khi chuyển động vào gần tâm thì góc quay càng tăng

b)

Front cực là các front có các khối khí di chuyển cùng chiều nhau

c)

Vùng có lực côriolit yếu thường xảy ra nhiều cơn bão

d)

Bão nhiệt đới là 1 xoáy thuận

2.

Yếu tố nào sau đây không hình thành nên giếng có áp:

a)

Lớp đất đá ởtrên và ởđáy của tầng chưa không thấm nước

b)

Giếng có đị a hình thấp hơn mạch nước ngầm nên nước chảy ra ngoài một cách tựnhiên

c)

Nước được chứa trong các lớp đá nằm nghiêng

d)

Nước chảy với tốc độ lớn

3.

Yếu tố nào sau đây có tính tương quan nghịch với nước chảy tràn?

a)

Độ thấm của đất

b)

Dốc địa hình

c)

Lượng mưa

d)

Có 2 đáp án đúng

4.

Khi sông chảy trong vùng đất đá có sức kháng đồng đều thì hình dạng của dòng nước có hình gì?

a)

Dạng hình nhánh cây

b)

Dạng hình tia

c)

Dạng hình có nhánh

d)

Dạng hình mạng lưới

5.

Đơn vị để tính độ mặn của nước biển là gì?

a)

Phần trăm

b)

Phần nghìn

c)

Phần triệu

d)

Phần mol

6.

Nhiệt độ trung bình toàn đại dương trên thế giớlà bao nhiêu độ C?

a)

10,5

b)

17,5

c)

20,5

d)

25,5

7.

Động lực chủ yếu gây ra sóng là:

a)

Lực côriôlit

b)

Gió

c)

Động đất

d)

Thủy triều

8.

Nơi nào ởđại dương xảy ra các đứt gãy nghị ch?

a)

Thung lũng rift

b)

Hố đại dương

c)

Gờ lục đị a

d)

Đồng bằng biển thẳm

9.

Thứtựcác địa hình dưới đáy biển khi đi từ trong lục địa ra ngoài là:

a)

Thềm lục địa, sườn lục địa, hố đại dương, đồng bằng biển thẳm, thung lũng rift

b)

Thềm lục địa, sườn lục địa, thung lũng rift, đồng bằng biển thẳm, hố đại dương

c)

Thềm lục địa , sườn lục địa, thung lũng rift, hố đại dương, đồng bằng biển thẳm

d)

Thềm lục địa, đồng bằng biển thẳm, sườn lục đị a, thung lũng rift, hố đại dương

10.

Nguyên tố n

4 lines
11.

Nguyên tố nào có tỷ lệ thứ 3 trong vỏ địa cầu?

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Ca

12.

Tính chất nào sau đây không phải là của các nguyên tố hình thành khoáng vật?

a)

Có tính chất vô cơ

b)

Có nguồn gốc tự nhiên

c)

Có tính chất vật lý đặc trưng

d)

Có thành phần cố định

13.

Feldspar là khoáng vật thuộc nhóm nào?

a)

Khoáng silicat

b)

Khoáng oxyd

c)

Khoáng sunfur

d)

Khoáng cacbonat

14.

Chọn đáp án sai về các tính chất vật lý của khoáng vật

a)

Màu, độ cứng, cát khai, ánh

b)

Độ trong suốt, sủi bọt với axit, độ cứng, ánh

c)

Mặt vỡ, hình dạng, tỷ trọng, sọc trên bề mặt tinh thể

d)

Màu, vết vạch, dạng tinh thể, từ tính

15.

Diorit thuộc lại đá magma nào?

a)

Axit xâm nhập

b)

Bazơ phun trào

c)

Trung tính xâm nhập

d)

Axit phun trào

16.

Hàm lượng SiO2 trong đá magma nào cao nhất?

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Xâm nhập

d)

Phun trào

17.

Dựa vào kích thước người ta chia thành bao nhiêu loại đá trầm tích?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Tầng đất nào chủ yếu là các mãnh vụn từ phong hóa vật lý?

a)

Tầng trung

b)

Tầng đá mẹ

c)

Tầng đá gốc

d)

Tầng rữa lũ

19.

Khoáng vật nào sau đây có tốc độ phong hóa cao nhất?

a)

Olivine

b)

Thạch anh

c)

Amphibole

d)

K-feldspar

20.

Tại nơi các lớp đá bị kéo giãn hoặc do sức căng sẽ xảy ra loại đứt gãy nào?

a)

Đứt gãy thuận

b)

Đứt gãy nghịch

c)

Đứt gãy bình

d)

Đứt gãy ngang

21.

Thuật ngữ Epicenter chỉ về gì?

a)

Chấn tâm

b)

Chấn tâm ngoài

c)

Đứt gãy thuận

d)

Đứt gãy nghịch

22.

Thuật ngữ Epicenter chỉ về gì?

a)

Chấn tâm

b)

Chấn tâm ngoài

c)

Đứt gãy thuận

d)

Đứt gãy nghịch

23.

Loại sóng lan truyền trên mặt đất có biên độ cao , tần số thấp là nguyên nhân chủ yếu của sự sụp đổ trên mặt đất được gọi là:

a)

Sóng P

b)

Sóng S

c)

Sóng L

d)

Sóng ngang

24.

Giới hạn đới bóng râm của sóng S là khoảng bao nhiêu độ?

a)

98

b)

103

c)

142

d)

153

25.

Nơi có magma basals thường có kiểu phun trào nào?

a)

Phun nổ

b)

Phun trào yên lặng

c)

Phun 1 lần

d)

Phun nhiều lần

26.

Những dòng dung nham từdưới sâu đưa lên mặt đất và chảy ra ngoài một cách lặng lẽ sẽ tạo ra núi lửa dạng gì?

a)

Núi lửa hình chùy

b)

Núi lửa hình khiên

c)

Núi lửa kết tầng

d)

Núi lửa hình kim

27.

Ban đầu, địa cầu chỉ có 1 lục đị a duy nhất có tên là gì?

a)

Pangaea

b)

Laurasia

c)

Gondwana

d)

Wegener

28.

Trên trái đất có bao nhiêu mảng lục địa chính?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Các thung lũng tách giãn trên đất liền thuộc loại ranh gì:

a)

Ranh phân kỳ

b)

Ranh hội tụ

c)

Ranh trung hòa

d)

Ranh chuyển dạng

30.

Chúng ta có thể tìm thấy hóa thạch trong lớp đá nào?

a)

Đá magma

b)

Đá biến chất

c)

Đá trầm tích

d)

Cả 3 đều đúng

31.

Các kỷ nào dưới đây thuộc đại cổ sinh?

a)

Cambric, ordovic, creta, permi

b)

Pliocen, carbon, devon, cambric

c)

Permi, carbon, devon, silua

d)

Jura, trias, creta

32.

Dân số thế giới phát triển theo mấy giai đoạn:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Hành tinh nào to nhất trong thái dương hệ:

a)

Mộc tinh

b)

Thổ tinh

c)

Thiên vương tinh

d)

Hải vương tinh

34.

Tầng nào trong khí quyển chứa các vệ tinh nhân tạo:

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tâng trung

d)

Tầng nhiệt

35.

Nơi nào trên trái đất có tầng khí quyển dày nhất:

a)

Nhiệt đới

b)

Cực

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới

36.

Tầng nào trong khí quyển chứa các vệ tinh nhân tạo:

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tâng trung

d)

Tầng nhiệt

37.

Nơi nào trên trái đất có tầng khí quyển dày nhất:

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cực

d)

Tầng khí quyển có độ dày như nhau

38.

Thứ tự cấu tạo từ trong ra ngoài của Mặt trời là?

a)

Quang cầu, sắc cầu, vòng nhật hoa.

b)

Sắc cầu, quang cầu vòng nhật hoa.

c)

Vòng nhật hoa, sắc cầu, quang cầu.

d)

Sắc cầu, vòng nhật hoa, quang cầu

39.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Vỏ trái đất bao gồm thạch quyển với độ sâu trung bình khoảng 35 km.

b)

Vỏ đại dương có độ dày mỏng hơn vỏ lục địa.

c)

Quyển mền có độ dày khoảng 300 km thuộc lớp manti trên.

d)

Có 2 đáp án là đúng

40.

Định nghĩa nào sau đây về khối khí lạnh là đúng nhất:

a)

Khối khí lạnh là khối khí có nhiệt độ lạnh có nguồn gốc lục địa

b)

Khối khí lạnh là khối khí có nhiệt độ lạnh có nguồn gốc đại dương

c)

Khối khí lạnh là khối khí di chuyển từ vùng nóng sang vùng lạnh

d)

Khối khí lạnh là khối khí di chuyển từ vùng lạnh sang vùng nóng

41.

Ảnh hưởng của lực Coriolis khiến các dòng khí ở nam bán cầu di chuyển lệch sang hướng nào?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Phía tây

d)

Phía đông

42.

Mặt thủy cấp là gì?

a)

Mặt nước có độ cao ngang bằng so với mặt nước biển

b)

Mặt nước phía trên đới thông khí

c)

Mặt nước phía trên đới bão hòa

d)

Mặt nước phía trên mạch nước ngầm

43.

Lũ xảy ra trong phạm li nhỏ hẹp nhưng có sức chảy mãnh liệt cuốn trôi nhà cửa là đặc điểm của lũ ở nơi đâu?

a)

Thượng lưu

b)

Trung lưu

c)

Hạ lưu

d)

Cả B và C đều đúng

44.
Vào ngày nào trong năm, khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời là gần nhất?
a)
Một ngày khác
b)
Ngày Xuân phân (20-21/3)
c)
Ngày Đông chí (21-22/12)
d)
Ngày Hạ chí (21-22/6)
45.
Chu kì tự quay quanh trục của Mặt trăng là bao nhiêu ngày
a)
27 ngày
b)
1 ngày
c)
29 ngày
d)
23 ngày
46.
Mặt trăng có bao nhiêu pha?
a)
8
b)
9
c)
7
d)
6
47.
Tại sao nguyệt thực không xảy ra hàng thámh?
a)
Vì mặt phẳng quỹ đạo của Mặt trăng nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo của Trái đất.
b)
Vì Mặt trăng quay quanh Trái đất không theo quỹ đạo xác định
c)
Vì trong quá trình Mặt trăng quay quanh Trái đất, bản thân Trái Đất cũng chuyển động quanh Mặt trời gây sai lệch.
d)
Vì hiện tượng nguyệt thực xảy ra hoàn toàn ngẫu nhiên không theo chu kỳ nào cả.
48.
Nhật thực thường xảy ra khi nào?
a)
A. Xảy ra gần tuần trăng mới
b)
B. Xảy ra gần tuần trăng tròn
c)
Không biết trước được
d)
Cả A và B đều đúng
49.
Thứ tự cấu tạo từ trong ra ngoài của Mặt Trời là?
a)
Quang cầu, sắc cầu, vòng nhật hoa
b)
Sắc cầu, quang cầu, vòng nhật hoa
c)
Vòng nhật hoa, sắc cầu, quang cầu
d)
Sắc cầu, vòng nhật hoa, quang cầu
50.
Hướng xuất hiện của Nguyệt thực là
a)
Đông
b)
Tây
c)
Nam
d)
Bắc
51.
Hành tinh nào trong Hệ mặt trời gần với Trái Đất nhất
a)
Venus (Kim tinh)
b)
Mercury (Thủy tinh)
c)
Mars (sao Hỏa)
d)
Jupiter (sao Mộc)
52.
Định nghĩa nào sau đây đúng về 1 đơn vị thiên văn
a)
Là khoảng cách từ Mặt trời đến Mặt trăng
b)
Là khoảng cách từ Mặt trăng đến Trái Đất
c)
Là kích thước của ngân hà
d)
Có giá trị bằng quãng đường di của ánh sáng trong một năm
53.
Thiên hà có số lượng lớn nhất trong vũ trụ là
a)
Thiên hà xoắn
b)
Thiên hà elip
c)
Thiên hà thấu kính
d)
Thiên hà không định hình
54.
Câu nào dưới đây là chính xác nhất
a)
Cả A và B đều đúng
b)
A, Ngân Hà là thiên hà xoắn có 4 nhánh gồm khoÁng 6000 sao có thể quan sát bằng mắt thường trong đó có Mặt trời.
c)
B. Các hành tinh trong Thái Dương hệ gồm 2 nhóm: Nhóm hành tinh loại: Trái đất, nhóm hành tinh vòng trong gồm Thủy tinh, Kim tinh, Trái đất; Nhóm hành tinh loại: Mộc tinh-nhóm hành tinh vòng ngoài gồm Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh.
d)
C. Trái đất là hành tinh có khí quyển đậm đặc nhất trong nhóm các hành tinh loại Trái đất
55.
Cực Bắc của kim năm châm hướng về phía nào?
a)
Cực nam địa từ
b)
Cực bắc địa từ
c)
Cực bắc địa lý
d)
Cực nam địa lý
56.
Ranh giới giữa đới manti và nhân có độ sâu bao nhiêu?
a)
2900km
b)
5100km
c)
6400km
d)
950km
57.
Vì sao vỏ Trái đất nhẹ hơn lớp manti và nhân?
a)
Vỏ Trái đât giàu Si và Al
b)
Vỏ Trái đất giàu C và H
c)
Lớp manti giàu K và Na
d)
Nhân Trái đất ở trạng thái lỏng do nhiệt độ cao
58.
Vỏ lục địa gồm những lớp nào?
a)
Lớp Basalt và lớp Granit
b)
Lớp Granit và lớp Gabbro
c)
Lớp Rhy olit và lớp Andesit
d)
Lớp Granit và lớp Andesit
59.
Giả thuyết về nguồn gốc hình thành Trái đất và Hệ mặt trời nào sau đây không giải thích được đặc điểm quỹ đạo của các hành tinh trong Hệ mặt trời:
a)
Giả thuyết của Otto-Smith
b)
Giả thuyết của Kant(1755)
c)
Giả thuyết của Laplace (1796)
d)
Cả 3 giả thuyết trên đều không giải thích được
60.
Chọn câu trả lời đúng
a)
Vỏ Trái đất bao gồm thạch quyển với độ sâu trung bình khoảng 35km
b)
Vỏ đại dương có độ dày mỏng hơn vỏ lục địa
c)
Quyển mền có độ dày khoảng 300km thuộc lớp manti trên
d)
Có 2 đáp án đúng
61.
Sóng P truyền nhanh nhất trong lớp nào của Trái Đất
a)
Manti dưới
b)
Manti trên
c)
Nhân ngoài
d)
Nhân trong
62.
Không khí xáo trộn theo chiều thẳng đứng là đặc điểm của tầng nào trong khí quyển
a)
Tầng đối lưu
b)
Tầng bình lưu
c)
Tầng trung
d)
Tầng nhiệt
63.
Tầng nào của khí quyển có bề dày lớn nhất
a)
Tầng nhiệt
b)
Tầng trung
c)
Tầng bình lưu
d)
Tầng đối lưu
64.
Lớp ozon của khí quyển chủ yếu tập trung ở trầng nào
a)
Tầng bình lưu
b)
Tầng trung
c)
Tầng nhiệt
d)
Tầng đối lưu
65.
Trong quá khứ bầu khí quyển nguyên thủy có tính chất gì
a)
Tính khử
b)
Tính oxi hóa
c)
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
d)
Trung tính
66.
Hoàn lưu khí quyển nào sau đây chỉ đặc trưng cho 1 khu vực địa lý nhất định, không ảnh hưởng đến các hoàn lưu trung
a)
Vòi rồng, gió biển, gió đất, gió thung lũng
b)
Gió đất, gió biển, khí xoáy thuận, vòi rồng
c)
Khí xoáy nghịch, vòi rộngh, gió núi - thung lũng
d)
Khí xoáy thuận, khí xoáy nghịch, vòi rồng, gió biển
67.
Có bao nhiêu đới khí áp trên Trái đất
a)
7
b)
8
c)
6
d)
6
68.
Hoàn lưu Hadley là 1 loại tế bào hoàn lưu khí quyển xảy ra ở đâu?
a)
Nằm giữa 2 áp cao cận nhiệt
b)
Nằm giữa áp thấp ôn đời và áp cao cực của mỗi 2 bán cầu
c)
Nằm giữa áp cao cận nhiệt và áp thấp ôn đới của mỗi 2 bán cầu
d)
Cả 3 đáp án đều sai
69.
Nơi gặp nhau của gió Tín phong 2 bán cầu được gọi là
a)
Dải hội tụ nhiệt đới
b)
Dải áp thấp nhiệt đới
c)
Dải hội tụ gió mùa
d)
Có 2 đáp án đúng
70.
Định nghĩa nào sau đây về khối khí lạnh là đúng nhất
a)
Khối khí lạnh là khối khí di chuyển từ vùng lạnh sao vùng nóng
b)
Khối khí lạnh là khối khí có nhiệt độ lạnh có nguồn gốc lục địa
c)
Khối khí lạnh là khối khí có nhiệt độ lạnh có nguồn gốc đđại dương
d)
Khối khí lạnh là khối khí di chuyển từ vùng nóng sang vùng lạnh
71.
Có bao nhiêu kiểu đới khí hậu
a)
4
b)
3
c)
7
d)
8
72.
Khi hơi nước ở trạng thái bão hòa thì quá trình nào sau đây không thể diễn Khi hơi nước ở trạng thái bão hòa thì quá trình nào sau đây không thể diễn ra?
a)
Bốc hơi
b)
Giáng thủy
c)
Ngưng kết
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
73.
Điều kiện để hơi nước ngưng kết là
a)
Nhiệt độ không khí nhỏ hơn nhiệt độ sương giá
b)
Nhiệt độ không khí nhỏ hơn nhiệt độ sương muối
c)
Nhiệt độ không khí nhỏ hơn nhiệt độ sương mù
d)
Nhiệt độ không khí nhỏ hơn nhiệt độ đóng băng của hơi nước
74.
Nguyên nhân của hiện tượng siêu lạnh
a)
Do có quá ít các hạt bụi nhỏ liti, phấn hoa, muối, vi khuẩn,…, trong nước khó kết tinh
b)
Do nhiệt độ của môi trường quá lạnh nên nước không thể kết tinh.
c)
Do nhiệt độ của môi trười quá lạnh nên nhiệt độ của nước xuống dưới nhiệt độ đóng băng
d)
Do có quá nhiều các hạt bụi nhỏ liti, phấn hoa, muối, vi khuẩn,…, trong nước nên cản trở sự kết tinh.
75.
Mưa dầm có đặt điểm
a)
Rơi từ các đám mây vũ tầng, trung tầng, đôi khi từ mây tầng tích
b)
Rời từ các đám mây tầng, mây tầng tích
c)
Rời từ mây tích, vũ tích, trung tích
d)
Rơi từ mây ti, mây ti tang
76.
Nguồn gốc của các áp thấp nhiệt đới là
a)
Là các khí xoáy thuận, các dòng khí di chuyển vào tâm rồi bốc lên cao
b)
Là các khí xoáy nghịch, các dòng khí di chuyển từ trên trung tâm rồi tản ra xung quanh.
c)
Các dòng khí di chuyển ngược chiều nhau rồi cuốn vào nhau.
d)
Các dòng khí di chuyển ra nhau rồi bốc lên trên.
77.
Ành hưởng của lực Coriolis khiến các dòng khí á nam bán cầu di chuyển lệch sang hướng nào?
a)
Bên trái
b)
Bên phải
c)
Phía tây
d)
Phía đông
78.
Cách nhận biết biến đổi khí hậu là
a)
Cả 3 đáp án đều đúng
b)
Chiến tranh và xung đột
c)
Sự biến mất của các loài, mất cân bằng sinh thái
d)
Nhiệt độ trung bình tăng
79.
Câu nào dưới đây đúng nhất
a)
Bụi cản năng lượng từ mặt đất bốc lên, mặt khác cũng cản năng lượng Mặt trời đến bề mặt Trái đất.
b)
Nguồn gốc của các sol khí chủ yếu từ hoạt động của núi lửa, cháy rừng
c)
Trái đất đã trải qua 5 kỉ băng hà, giữa các kỉ băng hà có những thời gian âm lên của Trái Đất Trái đất.
d)
Lượng CO2 trong khí quyển vào mùa hạ, thu nhìn chung lớn hơn vào mùa đông, xuân
80.
Những đặc điểm sau đây: chân mây có độ cao từ 2-6km, cấu tạo bởi những giọt nước hoặc các tinh thể băng có màu xám và bóng râm trên mặt đất là của loại mây nào?
a)
Mây tầng trung
b)
Mây tầng cao
c)
Mây tầng thấp
d)
Có 2 đáp án đúng
81.
Đai áp cao cận nhiệt đới nằm ở vĩ tuyến nào
a)
30 độ Bắc và Nam
b)
23 độ 27 phút Bắc và Nam
c)
60 độ Bắc và Nam
d)
66 độ 33 phút Bắc và Nam
82.
Tỉ lệ nước ngọt trên Trái đất là bnhiu?
a)
0.028
b)
0.0001
c)
2,2% (băng)
d)
0.972
83.
Nước chủ yếu bốc hơi từ đâu
a)
Biển và đại dương
b)
Qua sinh vật (thực vật và động vật)
c)
Sông, suối, ao hồ
d)
Qua mặt đất (từ chu trình nước)
84.
Mặt thủy cấp là gì?
a)
Mặt nước phía trên đới bão hòa
b)
Mặt nuớc có độ cao ngang bằng so với mặt nước biển
c)
Mặt nuớc phía trên mạch nước ngầm
d)
Mặt nước phía trên đới thông khí
85.
Khái niệm nào dưới đây về tầng chứa nước là đúng nhất
a)
Tầng chứa nước là tầng có thể lấy nước ra được
b)
Tầng chứa nước là tầng nằm bên dưới đới thoáng khí, nước trám đầy tất cả khe hở.
c)
Tầng chứa nước chính là mạch nước ngầm
d)
Tầng chứa nước là tầng nước nằm phía dưới mặt thủy cấp
86.
Điều kiện nào để hình thành giếng có áp
a)
Cả 3 đáp án đều đúng
b)
Lớp đất đá ở trên và ở đáy của tầng không thấm nước
c)
Giếng có độ cao thấp có mạch nước ngầm ăn thông với nơi có mạch nước ngầm cao
d)
Nước được chứa trong tầng đá nằm nghiêng
87.
Yếu tố nào sau đây có tương quan nghịch với nước chảy tràn
a)
Độ thấm của đất
b)
Độ dốc địa hình
c)
Lượng mưa
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
88.
Ở vùng đá xếp thành lớp và bị uốn nếp, dòng nước sẽ di chuyển theo hình dạng như thế nào?
a)
Dạng hình mạng lưới
b)
Dạng hình nhánh cây
c)
Dạng hình tia
d)
Dạng hình có nhánh
89.
Lũ xảy ra trong phạm li nhỏ hẹp nhưng có sức chảy mãnh liệt cuốn trôi nhà cửa là đặc điểm của lũ á nơi đâu?
a)
Thượng lưu
b)
Trung lưu
c)
Hạ lưu
d)
Cả A và B đều đúng
90.
Động lực gây ra sóng chủ yếu từ
a)
Gió
b)
Động đất
c)
Thủy triều
d)
Lực Coriolis
91.
Câu nào sau đây đúng nhất về sóng
a)
Mặc dù lượn sóng đi tới nhưng hạt nước chỉ xoáy tròn gần như tại chỗ
b)
Những lượn sóng đến vuông góc với hướng gió
c)
Khi xuống tới hơn phân nữa biên độ sóng, nước hoàn toàn yên tĩnh
d)
Sóng ở ngoài khơi có tên gọi là sóng bạc đầu
92.
Khi nào thủy triều cực tiểu
a)
Khi mặt trời và mặt trăng nằm đối diện nhau so với Trái đất
b)
Khi mặt trời và mặt trăng nằm cùng 1 phía so với trái đất
c)
Khi mặt trời, mặt trăng và trái đất vuông góc
d)
Cả 3 đáp án đều sai
93.
Nơi nào dưới đại dương sâu nhất
a)
Rãnh
b)
Sườn lục địa
c)
Đồng bằng biển thẳm
d)
Thung lũng rift
94.
Ánh của khoáng graphic được xếp vào loại ánh phi kim lọai nào dưới đây:
a)
Ánh mỡ
b)
Ánh lụa
c)
Ánh đất
d)
Ánh xà cừ
95.
Câu nào dưới đây sai
a)
Đá magma axit có thành phần SiO2 cao hơn đá magma bazơ nên tỉ trọng lớn hơn
b)
Chúng ta có thể sử dụng vết vạch để nhận biết các khoáng vật có chứa kim loại
c)
Thạch anh là khoáng vật không có các khai, thay vào đó chúng có vết vỡ dạng trơn ốc
d)
Magnetism là loại khoáng vật có từ tính mạnh
96.
Khoáng vật nào sau đây thuộc nhóm Silicat:
a)
Mica, olivine, feldspar, tourmaline
b)
Thạch anh, feldspar, corundum, kyanite
c)
Pyrite, galena, thạch cao, barit
d)
Calcit, magnetite, dolomit, hematit
97.
Điều nào sau đây là sai khi nói về các loại magma?
a)
Magma axit có độ xoắn đặc và nhiệt độ cao hơn magma bazơ
b)
Khoáng olivine chỉ xuất hiện ở đá magma bazơ
c)
Hàm lượng Na, K, Al trong đá magma axit cao hơn magma bazơ
d)
Đá magma axit có màu sắc sáng hơn so với magma bazơ
98.
Phát biểu nào dưới đây là đúng về đá trầm tích?
a)
Đá trầm tích khó bị phong hóa hơn đá magma
b)
Thời gian hình thành đá dăm kết lớn hơn đá cuội kết
c)
Điều kiện hình thành đá trầm tích cát kết là :1/8 < đường kính của vật liệu cát kết <2mm
d)
Trong quá trình hình thành đá trầm tích, vật liệu trầm tích sẽ kết xi măng sau đó nén lại để trở thành đá
99.
Phát biểu nào dưới đây là sai về đá biến chất?
a)
Dựa vào trình độ biến chất, chúng ta chia làm biến chất tiếp xúc và biến chất khu vực
b)
Đá trầm tích sau khi biến chất sẽ không còn xi măng
c)
Đá hoa là kết quả của sự biến chất của đá vôi khi tiếp xúc với magma
d)
Không thể tìm thấy được hóa thạch trong đá biến chất
100.
Phong hóa "nêm đông giá" thuộc kiểu phong hóa nào:
a)
Phong hóa vật lý
b)
Phong hóa hóa học
c)
Phong hóa sinh học
d)
Phong hóa kết hợp vật lý và hóa học
101.
Trường hợp nào dưới đây có phong hóa vật lý là chủ đạo:
a)
Quá trình phong hóa ở vùng sa mạc và vùng cực
b)
Đất bị lataric hóa cứng
c)
Hình thành sét cao lanh từ đá magma felsic
d)
Địa hình karst á vùng núi đá vôi
102.
Ở những nơi xuất hiện các cồn lưỡi liềm, chúng ta có thể kết luận gì về tốc độ gió và phương hướng á nơi đây?
a)
Gió thổi nhẹ, hướng gió ít thay đổi
b)
Gió thổi mạnh, hướng gió cố định
c)
Gió thổi nhẹ hướng gió không cố định
d)
Gió thổi mạnh, hướng gió thay đổi thường xuyên
103.
Những đặc điểm nào sau đây thường thấy ở nơi có họat động của băng hà:
a)
Sườn dốc, sắc bén
b)
Lòng sông có hình chữ V
c)
Những đá khối nhỏ di chuyển nhanh hơn khối đá lớn
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
104.
Điều nào sau đây là sai khi nói về đứt gãy thuận?
a)
Đứt gãy thuận là kết quả của sự nén ép giữa 2 mảng kiến tạo
b)
Khi đứt gãy thuận xảy ra, khối treo bị sụt
c)
Sự hình thành dãy núi trung tâm là một ví dụ về đứt gãy thuận
d)
Đứt gãy thuận làm tăng diện tích bề mặt cầu vỏ trái đất
105.
Những núi lửa có kiểu phun trào yên tĩnh thường gắn với đặc điểm nào sau đây:
a)
Thành phần nghèo silic, tỷ trọng cao
b)
Phân bố ở ranh giới 2 mảng lục địa hội tụ
c)
Núi lửa hỗn hợp, sườn dốc, cấu trúc dạng phân tầng
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
106.
Vận tốc truyền sóng P như thế nào khi đi từ nhân ngoài vào nhân trong?
a)
Nhảy cóc
b)
Tăng nhanh
c)
Tăng chậm
d)
Giảm đột ngột
107.
Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về sóng P và sóng S:
a)
Đới bóng râm của sóng S luôn lớn hơn sóng P
b)
Sóng S bị cản không thể đi qua nhân
c)
Sóng P có bản chất giống như sóng trên mực nước
d)
Sóng P là nguyên nhân chính gây phá hủy các công trình xây dựng
108.
Tại những nơi có ranh giới trung hòa, vỏ trái đất á đây như thế nào?
a)
Vỏ trái đất bị phá hủy tuy nhiên diện tích bề mặt không đổi
b)
Vỏ trái đất bị phá hủy cùng với việc tạo vỏ mới nên diện tích tăng lên
c)
Vỏ trái đất bị phá hủy nhưng không có sự tạo vỏ mới nên diện tích bề mặt bị giảm
d)
Vỏ trái đất vẫn giữ nguyên
109.
Tại một nơi có sự xuất hiện của một dãy các núi lữa theo hướng tây bắc - đông nam. Điều đặc biệt là chỉ có núi lửa cuối cùng theo hướng đông nam là còn hoạt động. Chúng ta có thể kết luận gì về qua các sự kiện trên?
a)
B. Nếu nó là kết quả của điểm nóng thì chắc chắn rằng càng gần hướng tây bắc thì đá núi lửa càng già đi.
b)
C. Có sự dịch chuyển của mảng kiến tạo theo hướng tây bắc về đông nam
c)
D.Cả 3 đáp án đều đúng
d)
A.Các núi lửa trên thực ra có cùng nguồn gốc, được phát sinh khi vòi magma di chuyển từ hướng tây bắc về hướng đông nam
110.
Điều này sau đây là đúng khi nói về các núi lửa có dung nham mafic và siêu mafic:
a)
A. Các núi lửa dạng này xuất hiện ở đại dương nhiều hơn ở lục địa
b)
B. Các núi lửa này có dạng chùy với sườn tương đối dốc
c)
C. Thông thường sau một than gian phun trào, núi sẽ chuyển sang phun trào từ các miệng phụ do miệng chính quá cao
d)
D.Các núi lửa kiểu này chỉ phun một lần rồi tắt
111.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về các dãy núi ngầm giữa đại dương:
a)
B. Các lớp đá ở 2 bên có độ tuổi như nhau
b)
A.Càng vào trung tâm của dãy núi ngầm, độ tuổi của đá càng già
c)
C. Đây là nơi sâu nhất dưới đại dương
d)
D.Có 2 đáp án đúng
112.
Câu nào dưới đây là chính xác nhất khi nói về bốc hơi và giáng thủy?
a)
C. Khi hơi nước đạt trạng thái bão hòa, hiện tượng bốc hơi không thể xảy ra
b)
A. Tại một khu vực nhất định, tổng lượng bốc hơi và giáng thủy là như nhau
c)
B. Trên phạm vi toàn cầu, tổng lượng bốc hơi không thể nào bằng lượng giáng thủy
d)
D.Cả 3 đáp án đều đúng
113.
Hiện tượng ngưng kết có Ánh hưáng như thế nào đối với nhiệt độ của bầu khí quyển?
a)
A. Nhiệt độ không khí sẽ tăng lên
b)
B. Nhiệt độ không khí giữ nguyên
c)
C. Nhiệt độ không khí sẽ giảm xuống
d)
D. Không xác định được
114.
Câu 71: Gió ở trên cao có chiều thổi như thế nào?
a)
B. Từ nơi có khí áp thấp về nơi có khí áp cao
b)
A. Từ nơi có nhiệt độ cao sang nơi có nhiệt độ thấp
c)
C. Từ nơi có không khí loãng về nơi có không khí đặc hơn
d)
D.Cả 3 đáp đều sai
115.
khoáng vật nào sau đây có tốc độ phong hóa cao nhất?
a)
Olivine
b)
Thạch anh
c)
Amphibole
d)
K-feldspar
116.
Ban đầu, địa cầu chỉ có một lục địa duy nhất có tên là gì
a)
A. Pangaea
b)
B. Laurasia
c)
C. Gondwana
d)
D.Wegener
117.
Câu 74: Hành tinh nào to nhất trong thái dương hệ:
a)
Mộc tinh
b)
Thổ tinh
c)
Thiên vương tinh
d)
Hải vương tinh
118.
Câu nào sau đây là đúng nhất khi nói về trục quay của trái đất:
a)
B. Trục quanh của trái đất xoay đảo một góc 23.5 độ so với mặt phẳng hoàng đạo
b)
A. Trục quay của trái đất cố định một góc 23.5 độ so với mặt phẳng hoàng đạo
c)
C. Trục quay của trái đất cố định một góc 66.5 độ so với mặt phẳng hoàng đạo
d)
D. Trục quanh của trái đất xoay đảo một góc 66.5 độ so với mặt phẳng hoàng đạo
119.
Chu kỳ của hiện tượng tiến động của Trái đất là bao lâu
a)
55600 năm
b)
1 tỷ năm
c)
25800 năm
d)
75400 năm
120.
Một năm thiên văn có bao nhiêu ngày
a)
365,26 ngày
b)
365,25 ngày
c)
360 ngày
d)
360,5 ngày
121.
Câu nào sau đây đúng về vận động tự quay của Trái đất
a)
Trái đất quay từ tây sang đông nên mặt trời mọc ở đằng đông lặng ở đằng tây
b)
Trái đất quay từ đông sang tây nên mặt trời mọc ở đằng đông lặng ở đằng tây
c)
Trái đất quay từ đông sang tây nên vật chuyển động thẳng ở bắn cầu bắc lệch phải
d)
Trái đất quay từ tây sang đông nên vật chuyển động thẳng ở bắn cầu bắc lệch trái
122.
Các thành phố nào dưới đây có cùng múi giờ
a)
Có cùng kinh tuyến
b)
Có cùng vĩ tuyến
c)
Không thể có 2 nơi cùng múi giờ
d)
Cả 3 đều đúng
123.
Vào ngày đông chí, nơi nào nhận được nhiều bức xạ mặt trời nhất
a)
Chí tuyến nam
b)
Chí truyến bắc
c)
Xích đạo
d)
2 trong số các đáp án trên là đúng
124.
Vào ngày xuân phân, phân bố bức xạ của mặt trời trên trái đất thế nào
a)
C. Tổng lượng bức xạ của 2 bán cầu là như nhau
b)
D. Một đáp án khác
c)
A. Bán cầu bắc nhận được nhiều bức xạ hơn bán cầu nam
d)
B. Bán cầu nam nhận được nhiều bức xạ hơn bán cầu bắc
125.
Câu 8: Điều nào sau đây chính xác nhất về ánh sáng từmặt trăng?
a)
D. Cả 3 đáp án đều sai
b)
A. Ánh sáng của mặt trăng có nguồn gốc nội sinh
c)
B. Ánh sáng của mặt trăng không chứa tia cực tím
d)
C. Mặt trăng có thể tựphát sáng
126.
Câu 9: Gibbous moon là tên pha nào của mặt trăng:
a)
D. A, B là đáp án đúng
b)
B. Trăng cuối tháng
c)
C. Trăng lưỡi liềm
d)
A. Trăng khuyết
127.
Câu 10: Ngày sóc là tên gọi của chỉ thời điểm nào của tuần trăng?
a)
A. Trăng đầu tháng
b)
B. Trăng giữa tháng
c)
C. Trăng cuối tháng
d)
D. Trăng tròn
128.
Câu 11: Độ dài của chu kỳ pha của mặt trăng như thế nào so với chu kì quay quanh trái đất của mặt trăng?
a)
A. Dài hơn
b)
B. Ngắn hơn
c)
C. Bằng
d)
D. Không xác định được
129.
Câu 12: Câu nào dưới đây là chính xác nhất?
a)
C. Chu kỳ quay quanh trục của mặt trăng bằng với chu kỳ mặt trăng quay quanh trái đất
b)
D. Cả 3 đáp án đều sai
c)
A. Khi trái đất tự quay quanh trục, mọi điểm thuộc các vĩ độ khác nhau trên bề mặt trái đất đều có vận tốc dài khác nhau và hướng chuyển động từ tây sang đông
d)
B. Khi trái đất tự quay quanh trục, mọi điểm thuộc các vĩ độ khác nhau trên bề mặt trái đất đều có vận tốc dài khác nhau và hướng chuyển động từ đông sang tây
130.
Câu 13: Khi mặt trăng đi vào vùng tối của trái đất thì xảy ra hiện tượng gì?
a)
C. Nguyệt thực
b)
B. Nhật thực toàn phần
c)
A. Siêu trăng
d)
D. Nhật thực một phần
131.
Câu 14: Dựa vào hình dạng của mặt trời sau khi bị che, nhật thực có bao nhiêu loại?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
132.
Câu 15: Thời gian tối đa của nguyệt thực từng phần là bao lâu?
a)
6 giờ
b)
4 giờ
c)
2 giờ
d)
8 giờ
133.
Câu 16: Nhật thực xảy ra ởtừhướng bên nào?
a)
Tây
b)
Đông
c)
Nam
d)
Bắc
134.
Câu 17: Độ dày của quang cầu khoảng bao nhiêu km?
a)
1000
b)
5000
c)
10000
d)
20000
135.
Câu 18: Nhiệt độ của sắc cầu khoảng bao nhiêu độ C:
a)
20000
b)
10000
c)
5000
d)
1000
136.
Câu 19: Có bao nhiêu hành tinh trong Thái dương hệ:
a)
8
b)
7
c)
9
d)
10
137.
Câu 20: Các trận mưa sao băng thường có chu kz là mấy năm
a)
1
b)
13
c)
100
d)
Không theo chu kỳ
138.
Câu 21: Chọn đáp án đúng nhất:
a)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
b)
C. Độ sáng của sao thực chất là độ rọi của ánh sáng lên coi ngươi.
c)
B. Độ sáng của sao phụ thuộc vào khoảng cách của sao đến trái đất
d)
A. Độ sáng của sao phụ thuộc vào công suất bức xạ của nó
139.
Câu 22:Sau khi các sao có khối lượng thấp và trung bình chết sẽ trởthành sao gì?
a)
A. Sao lùn trắng
b)
C. Siêu sao
c)
B. Sao neutron
d)
D. Lỗ đen
140.
Câu 23: Thiên hà nào chiếm số lượng cao nhất trong các thiên hà dưới đây:
a)
A. Thiên hà xoắn
b)
B. Thiên hà elip
c)
D. Thiên hà không định hình
d)
C. Thiên hà thấu kính
141.
Câu 24: Gia tốc trọng trường ở đâu trên trái đất có giá trị lớn nhất?
a)
C. Cực
b)
B. Chí tuyến
c)
A. Xích đạo
d)
D. Từ trường trên trái đất là như nhau trên trái đất
142.
Câu 25: Câu nào sau đây là đúng khi nói về gradient địa nhiệt trên trái đất:
a)
B. Xuống sâu 100 m tăng 3 độC
b)
C. Lên cao 100 m giảm 3 độ C
c)
D. Có 2 đáp án đúng về địa nhiệt
d)
A. Lên cao 100 m giảm 0.6 độ C
143.
Câu 26: Đá mafic là tên gọi khác của loại đá được hình thành từmagma nào?
a)
C. Magma bazơ
b)
D. Một đám án khác
c)
A. Magma axit
d)
B. Magma trung tính
144.
Câu 27: Giới hạn độ sâu của lớp manti dưới là bao nhiêu?
a)
C. 950-2900km
b)
A. 5100-6400km
c)
B. 2900-5100km
d)
D. 400-950km
145.
Câu 28: Theo O.K Leochev, vỏ trái đất gồm bao nhiêu loại?
a)
5
b)
6
c)
4
d)
3
146.
Câu 29: Hơi nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong khí quyển:
a)
C. 0.4%
b)
A. 1%
c)
D. 0.1%
d)
B. 0.7%
147.
Câu 30: Tầng đối lưu chiếm khoảng bao nhiêu theo khối lượng trong khí quyển:
a)
D. 4/5
b)
C. 3/4
c)
B. 2/3
d)
A. 1/2
148.
Câu 31: Mesosphere là tên gọi của tầng nào trong khí quyển?
a)
C. Tầng trung
b)
D. Tầng nhiệt
c)
A. Tầng đối lưu
d)
B. Tầng bình lưu
149.
Câu 32: Giới hạn trên của tầng bình lưu là bao nhiêu?
a)
B. 50-60km
b)
A. 10-18km
c)
C. 80km
d)
D. 500km
150.
Câu 33: Ánh sáng mặt trời được hấp thu nhiều nhất ởđâu?
a)
D. Mặt đất
b)
B. Các phân tử khí
c)
A. Tầng nhiệt
d)
C. Ozon
151.
Câu 34: khi nào xảy ra hiện tượng đối lưu?
a)
A. Lớp không khí hoặc chất lỏng ở dưới có nhiệt độ lớn hơn ởtrên
b)
B. Lớp không khí hoặc chất lỏng ởdưới có nhiệt độ nhỏ hơn ở trên
c)
C. Khi có sựchênh lệch nhiệt độ tài 2 vùng
d)
D. Có 2 đáp án là đúng
152.
Câu 35: Chu trình nước trong tựnhiên gồm bao nhiêu giai đoạn?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
153.
Câu 36: Câu nào dưới đây là chính xác nhất khi nói về bốc hơi và giáng thủy?
a)
C. Khi hơi nước đạt trạng thái bão hòa, hiện tượng bốc hơi không thể xảy ra
b)
B. Trên phạm vi toàn cầu, tổng lượng bốc hơi không thể nào bằng lượng giáng thủy
c)
A. Tại một khu vực nhất đị nh, tổng lượng bốc hơi và giáng thủy là như nhau
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
154.
Câu 37: Hiện tượng ngưng kết có ảnh hưởng như thế nào đối với nhiệt độ của bầu khí quyển?
a)
A. Nhiệt độkhông khí sẽ tăng lên
b)
B. Nhiệt độ không khí giữnguyên
c)
C. Nhiệt độ không khí sẽ giảm xuống
d)
D. Không xác định được
155.
Câu 38: Dựa vào độ cao của mây người ta chia làm mấy loại:
a)
3
b)
2
c)
4
d)
5
156.
Câu 39: Mây tầng trung có độ cao tối thiểu bao nhiêu km?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
157.
Câu 40: Loại mưa nào sau đây được hình thành từmây vũ tích?
a)
Mưa rào
b)
Mưa dầm
c)
Mưa phùn
d)
Mưa đá
158.
Câu 41: Ở nhiệt độ nào các hạt siêu lạnh sẽ đông đặc lại mà không cần các hạt nhân đóng băng?
a)
D. -35 độC
b)
C. -25 độ C
c)
B. -15 độ C
d)
A. 0 độ C
159.
Câu 41: Gió ởtrên cao có chiều thổi như thế nào?
a)
B. Từ nơi có khí áp thấp về nơi có khí áp cao
b)
A. Từ nơi có nhiệt độ cao sang nơi có nhiệt độ thấp
c)
A. Từ nơi có nhiệt độ cao sang nơi có nhiệt độ thấp
d)
D. Cả 3 đáp đều sai