wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuyên ngôn Độc lập

Total questions: 82

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Bản Tuyên ngôn Độc lập được viết cho ai?

a)

Đồng bào cả nước và nhân dân thế giới.

b)

Bọn đế quốc, thực dân đã và đang âm mưu xâm lược nước ta.

c)

Các nước đồng minh đang ủng hộ ta.

d)

a và b đúng.

2.

Việc trích dẫn lời văn bản của bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Mĩ và Tuyên ngôn dân quyền và nhân quyền của nước Pháp có dụng ý?

a)

Làm cơ sở tuyên bố độc lập tự do cho nước mình.

b)

Dùng chính lí lẽ của đối thủ để bác bỏ luận điệu và hành động của chúng.

c)

Đặt cuộc Cách mạng tháng 8 -1945 của nước ta ngang hàng với cuộc Cách mạng của nước Mĩ và của Pháp.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Câu văn nào dưới đây thể hiện đầy đủ nhất nội dung của bản Tuyên ngôn độc lập?

a)

Toàn dân Việt Nam trên dưới một lòng chống lại âm mưu xâm lược của bọn thực dân.

b)

Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị.

c)

Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã trở thành nước tự do và độc lập.

d)

Toàn thể dân Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do độc lập ấy.

4.

Tuyên ngôn độc lập khẳng định trình độ nghệ thuật xuất sắc của Hồ Chí Minh, tác phẩm trở thành một mẫu mực của thể văn chính luận. Dựa vào đâu có thể khẳng định điều này?

a)

Bố cục ngắn gọn, lập luận chặt chẽ, đanh thép, ngôn ngữ chính xác, giàu sắc thái biểu cảm.

b)

Lí lẽ sắc bén, hùng hồn, văn phong đầy chất trữ tình, bay bổng.

c)

Ngôn ngữ chính xác, giàu sắc thái biểu cảm, dẫn chứng đa dạng, phong phú, bố cục ngắn gọn, lập luận chặt chẽ, hệ thống luận điểm, luận cứ rõ ràng.

d)

Dẫn chứng xác đáng kẻ thù không thể nào bác bỏ được; nêu được những nét cơ bản về quyền tự do, độc lập của dân tộc Việt Nam.

5.

Tuyên bố: "Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do" là nhằm để:

a)

Khẳng định nhân quyền.

b)

Khẳng định quyền của một nhóm người trong cộng đồng.

c)

Khẳng định quyền tự chủ của mỗi dân tộc.

d)

Khẳng định nhân quyền và dân quyền.

6.

Thái độ của Hồ Chí Minh khi trích tuyên ngôn của Pháp và Mĩ?

a)

Phản đối

b)

Đồng tình, cho đó là lẽ phải.

c)

Cả a, b sai

d)

Cả a, b đúng

7.

Hồ Chí Minh chọn hai đoạn tiêu biểu trong Tuyên ngôn Độc lập của Pháp và Mĩ để mở đầu “Tuyên ngôn Độc lập” với dụng ý

a)

Làm cơ sở tuyên bố độc lập tự do cho nước mình.

b)

Đặt cuộc Cách mạng tháng 8-1945 của nước ta ngang hàng với cuộc Cách mạng của Mĩ (1796) và của Pháp (1789).

c)

Dùng chính lí lẽ của đối thủ để bác bỏ luận điệu và hành động của chúng.

d)

Cả ba dụng ý trên.

e)

Câu a, c đúng

8.

Trong “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh đã cho thế giới thấy thực chất dân Pháp đến Đông Dương là

a)

Khai hóa.

b)

Bảo hộ

c)

Cướp nước.

d)

Tất cả đều đúng

9.

Khi Nhật hàng Đồng minh, thực dân Pháp đã đưa ra tuyên bố Đông Dương phải thuộc quyền của

a)

Nhật.

b)

Pháp.

c)

Đồng minh.

d)

Tất cả đều đúng

10.

Trong “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh đã khẳng định sự thật nào sau đây?

a)

Từ mùa thu 1940 nước ta thành thuộc địa của Nhật chứ không phải của Pháp nữa.

b)

Khi Nhật hàng Đồng minh, nhân dân cả nước nổi dậy giành chính quyền.

c)

Dân ta đã lấy lại nước Việt Nam từ tay Nhật chứ không phải từ tay Pháp.

d)

Cả ba điều trên.

11.

Kết thúc “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh thay mặt chính phủ lâm thời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, tuyên bố với thế giới: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do độc lập. Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Nội dung lời tuyên bố ấy

a)

Khẳng định quyền hưởng tự do và độc lập Việt Nam.

b)

Khẳng định quyết tâm bảo vệ đến cùng nền độc lập.

c)

Kêu gọi đấu tranh.

d)

Cả ba nội dung trên.

e)

Cả a, b đúng

12.

“Tuyên ngôn Độc lập” là áng văn chính luận đầy tính nghệ thuật. Hồ Chí Minh đã sử dụng biện pháp tu từ nào sau đây để tăng sức truyền cảm cho lí lẽ và dẫn chứng.

a)

Cường điệu.

b)

Điệp ngữ.

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

13.

Đánh giá nào sau đây về giá trị của bản “Tuyên ngôn Độc lập” là phù hợp?

a)

Là văn kiện lịch sử vô giá.

b)

Là áng văn chính luận mẫu mực, đặc sắc.

c)

Đoàn kết tinh thần tư tưởng, văn hóa lịch sử dân tộc.

d)

Cả ba đánh giá trên đúng

e)

Cả ba đánh giá trên sai

14.

Thông tin nào sau đây về hoàn cảnh sáng tác bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Hồ Chí Minh là đúng?

a)

Ngày 19-8-1945, khi chính quyền Hà Nội về tay nhân dân, Hồ Chí Minh viết “Tuyên ngôn Độc lập”.

b)

Ngày 26-8-1945, Bác từ chiến khu Việt Bắc về tới Hà Nội, tại căn cứ số 18 phố Hàng Ngang Người soạn thảo “Tuyên ngôn Độc lập”.

c)

“Tuyên ngôn Độc lập” được Hồ Chí Minh viết ngày 2-9-1945.

d)

Cả ba thông tin đều không chính xác.

15.

Đối tượng mà bản Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh hướng tới là

a)

Đồng bào cả nước.

b)

Nhân dân thế giới.

c)

Bọn đế quốc thực dân đang âm mưu xâm lược nước ta.

d)

Cả ba đối tượng trên đều đúng

e)

Cả ba đối tượng trên đều sai

16.

Mục đích mà bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Hồ Chí Minh đạt tới là

a)

Khẳng định quyền tự do, độc lập của dân tộc.

b)

Tranh luận nhằm bác bỏ lí lẽ xảo quyệt của bọn xâm lược trước dư luận thế giới.

c)

Tranh thủ sự đồng tình của dư luận thế giới.

d)

Cả ba mục đích trên.

17.

Tuyên ngôn độc lập” của Hồ Chí Minh được viết theo thể loại nào sau đây?

a)

Văn chính luận.

b)

Truyện.

c)

Kí.

d)

Thơ

18.

Dựa vào nội dung bản Tuyên ngôn độc lập có thể chia thành mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Ý nào không đúng khi nói vè quan điểm sáng tác văn học nghệ thuật của Chủ tịch Hồ Chí Minh

a)

Người xem văn học là vũ khí chiến đấu phục vụ cho sự nghiệp cách mạng

b)

Người chú trọng tính chân thật và tính dân tộc trong văn học

c)

Người coi văn học là một hình thức giải trí, hướng tới sự lãng mạn, bay bổng

d)

Nhà văn cũng là người chiến sĩ trên mặt trận văn hóa tư tưởng.

20.

Nội dung lời tuyên bố của Hồ Chí Minh khi kết thúc bản Tuyên ngôn Độc lập là:

a)

Kêu gọi toàn thể quốc dân đồng bào đứng lên đấu tranh đấu tranh với thực dân Pháp để giành quyền làm chủ.

b)

Tuyên bố thoát li hẳn quan hệ thực dân với Pháp, xóa bỏ hết những hiệp ước mà Pháp đã kí về nước Việt Nam, xóa bỏ tất cả mọi đặc quyền của Pháp trên đất nước Việt Nam.

c)

Khẳng định quyền hưởng tự do và độc lập của Việt Nam, đồng thời khẳng định quyết tâm bảo vệ đến cùng nền độc lập.

d)

Khẳng định nhân dân Việt Nam nói riêng và nhân dân ba nước Đông Dương có quyền được hưởng quyền độc lập tự do.

21.

Quan điểm sáng tác của Người là:

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Chú trọng tính lãng mạn và nghệ thuật

b)

Coi văn học là vũ khí đấu tranh cách mạng

c)

Đề cao tính chân thật và tính dân tộc

d)

Chú trọng đối tượng và mục đích sáng tác

22.

Ngày 19/5/1890, cậu bé Nguyễn Sinh Cung được sinh ra ở đâu?

a)

xã Kim Liên huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An

b)

xã Kim Liên huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

c)

làng Đan Nhiễm huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An

d)

làng Đan Phượng tỉnh Hà Tây

23.

Các thể loại chính trong sáng tác của HCM:

a)

Truyện và ký

b)

Thơ ca

c)

Văn chính luận

d)

Tiểu thuyết

24.

Tuyên ngôn độc lập có giá trị về những phương diện nào?

a)

Lịch sử

b)

Quân sự

c)

Văn học

d)

Tư tưởng

25.

Nay ở trong thơ nên có ---

Nhà thơ cũng phải biết xung phong

(a)  

26.

Vẻ đẹp phong cách thơ Hồ Chí Minh

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

cổ điển mà hiện đại

b)

kết hợp chất thép và chất trữ tình

c)

triết lý mà gần gũi

d)

sâu sắc, tinh tế mà giản dị

27.

Trong tuyên ngôn độc lập, người viết nhắc đến những bản tuyên ngôn nào?

a)

Binh Ngô đại cáo

b)

Tuyên ngôn độc lập 1776, Mỹ

c)

Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền, 1791, cách mạng Pháp

d)

Tuyên ngôn tình yêu

28.

--- chạy, --- hàng, vua --- --- thoái vị

(a)  

29.

Lời tuyên bố:

a)

thoát ly quan hệ thực dân với Pháp

b)

xóa bỏ tất cả mọi đặc quyền của Pháp trên đất nước ta

c)

xóa bỏ những hiệp ước mà Pháp đã ký về Việt Nam

d)

xóa bỏ chế độ phong kiến

30.

Đối tượng mà bản Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh hướng tới là:

a)

Đồng bào cả nước.

b)

Nhân dân thế giới.

c)

Bọn đế quốc thực dân đang âm mưu xâm lược nước ta.

d)

Cả ba đối tượng trên.

31.

Mục đích mà bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Hồ Chí Minh đạt tới là:

a)

Khẳng định quyền tự do, độc lập của dân tộc.

b)

Tranh luận nhằm bác bỏ lí lẽ xảo quyệt của bọn xâm lược trước dư luận thế giới.

c)

Tranh thủ sự đồng tình của dư luận thế giới.

d)

Cả ba mục đích trên.

32.

“Tuyên ngôn độc lập” của Hồ Chí Minh được viết theo thể loại nào sau đây:

a)

Văn chính luận.

b)

Truyện.

c)

Kí.

33.

Để làm cơ sở cho “Tuyên ngôn Độc lập”của nước mình, Hồ Chí Minh đã trích hai đoạn tiêu biểu trong:

a)

“Đại cáo bình Ngô” của Nguyễn Trãi.

b)

“Tuyên ngôn Độc lập” năm 1776 của nước Mĩ.

c)

Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền của Pháp (1791)

d)

b và c

34.

Trong “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh đã khẳng định sự thật nào sau đây:

a)

a. Từ mùa thu 1940 nước ta thành thuộc địa của Nhật chứ không phải của Pháp nữa.

b)

b. Khi Nhật hàng Đồng minh, nhân dân cả nước nổi dậy giành chính quyền.

c)

c. Dân ta đã lấy lại nước Việt Nam từ tay Nhật chứ không phải từ tay Pháp.

d)

d. Cả ba điều trên.

e)

e. Điểm a, b.

35.

Đánh giá nào sau đây về giá trị của bản “Tuyên ngôn Độc lập” là phù hợp:

a)

Là văn kiện lịch sử vô giá.

b)

Là áng văn chính luận mẫu mực, đặc sắc.

c)

Đoàn kết tinh thần tư tưởng, văn hóa lịch sử dân tộc.

d)

Cả ba đánh giá trên.

36.

Hồ Chí Minh chọn hai đoạn tiêu biểu trong Tuyên ngôn Độc lập của Pháp và Mĩ để mở đầu “Tuyên ngôn Độc lập” với dụng ý:

a)

Làm cơ sở tuyên bố độc lập tự do cho nước mình.

b)

Đặt cuộc Cách mạng tháng 8-1945 của nước ta ngang hàng với cuộc Cách mạng của Mĩ (1796) và của Pháp (1789).

c)

Dùng chính lí lẽ của đối thủ để bác bỏ luận điệu và hành động của chúng.

d)

Cả ba dụng ý trên.

37.

Trong “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh đã cho thế giới thấy thực chất dân Pháp đến Đông Dương là:

a)

Khai hóa.

b)

Bảo hộ.

c)

Cướp nước.

38.

Kết thúc “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh thay mặt chính phủ lâm thời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, tuyên bố với thế giới: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do độc lập. Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Nội dung lời tuyên bố ấy:

a)

a. Khẳng định quyền hưởng tự do và độc lập Việt Nam.

b)

b.Khẳng định quyết tâm bảo vệ đến cùng nền độc lập.

c)

c. Kêu gọi đấu tranh.

d)

d.Cả ba nội dung trên.

e)

e. a, b đúng

39.

Thông tin nào sau đây về hoàn cảnh sáng tác bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Hồ Chí Minh là đúng:

a)

Ngày 19-8-1945, khi chính quyền Hà Nội về tay nhân dân, Hồ Chí Minh viết “Tuyên ngôn Độc lập”.

b)

Ngày 26-8-1945, Bác từ chiến khu Việt Bắc về tới Hà Nội, tại căn cứ số 48 phố Hàng Ngang Người soạn thảo “Tuyên ngôn Độc lập”.

c)

“Tuyên ngôn Độc lập” được Hồ Chí Minh viết ngày 2-9-1945.

d)

Cả ba thông tin đều không chính xác.

40.

Đối tượng mà bản Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh hướng tới là:

a)

Đồng bào cả nước.

b)

Nhân dân thế giới.

c)

Bọn đế quốc thực dân đang âm mưu xâm lược nước ta.

d)

Cả ba đối tượng trên.

41.

Thái độ của Hồ Chí Minh khi trích tuyên ngôn của Pháp và Mĩ:

a)

Phản đối

b)

Đồng tình, cho đó là lẽ phải.

42.

Hồ Chí Minh chọn hai đoạn tiêu biểu trong Tuyên ngôn Độc lập của Pháp và Mĩ để mở đầu “Tuyên ngôn Độc lập” với dụng ý:

a)

Làm cơ sở tuyên bố độc lập tự do cho nước mình.

b)

Đặt cuộc Cách mạng tháng 8-1945 của nước ta ngang hàng với cuộc Cách mạng của Mĩ (1796) và của Pháp (1789).

c)

Dùng chính lí lẽ của đối thủ để bác bỏ luận điệu và hành động của chúng.

d)

Cả ba dụng ý trên.

43.

Trong ”Tuyên ngôn Độc lập”, Hồ Chí Minh đã sử dụng biện pháp tu từ nào sau đây để tăng sức truyền cảm cho lí lẽ và dẫn chứng?

a)

a. Cường điệu

b)

b. Điệp ngữ

c)

c. Nhân hóa

d)

d. Cả A và B

44.

Theo em, đặc điểm nào không phải là quan điểm sáng tác của Hồ Chí Minh?

a)

Coi văn học là vũ khí chiến đấu lợi hại phụng sự cho sự nghiệp cách mạng

b)

Chú trọng tính chân thật và tính dân tộc của văn học, luôn đề cao sự sáng tạo của nghệ sĩ.

c)

Văn học chỉ cần chú trọng tính chân thật và tính dân tộc , từ đó luôn đề cao sự sáng tạo của nghệ sĩ.

d)

Luôn xuất phát từ đối tượng, mục đích để quyết định nội dung và hình thức tác phẩm

45.

Pháp từng tuyên bố" "Đông Dương là thuộc quyền "bảo hộ" của Pháp?

Vậy "bảo hộ" được hiểu là?

a)

giữ gìn, che chở

b)

phù hộ

c)

lo lắng

46.

Hoàn cảnh xuất thân của Hồ Chí Minh

a)

Gia đình nhà nho

b)

Gia đình nhà nho yêu nước

c)

Gia đình nông dân nghèo

d)

Gia đình trí thức

47.

Quê của Bác ở tỉnh nào?

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hóa

c)

Hà Tĩnh

d)

Thái Bình

48.

Hồ Chí Minh dạy học ở trường nào?

a)

Trường Lê Quý Đôn, Sài Gòn

b)

Trường Quốc Tử Giám, Hà Nội

c)

Trường Quốc Học Huế

d)

Trường Dục Thanh ở Phan Thiết

49.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước năm nào và tại đâu?

a)

Năm 1911, tại bến cảng Nhà Rồng

b)

Năm 1911, tại bến cảng Sài Gòn

c)

Năm 1919, tại bến cảng Nhà Rồng

d)

Năm 1919 tại bến cảng Vũng Tàu

50.

Tên gọi Nguyễn Ái Quốc lần đầu tiên xuất hiện trên đấu trường chính trị Pháp vào năm nào?

a)

1919

b)

1920

c)

1925

d)

1927

51.

Tuyên ngôn độc lập khẳng định trình độ nghệ thuật xuất sắc của Hồ Chí Minh, tác phẩm trở thành một mẫu mực của thể văn chính luận. Dựa vào đâu có thể khẳng định điều này?

a)

Bố cục ngắn gọn, lập luận chặt chẽ, đanh thép, ngôn ngữ chính xác, giàu sắc thái biểu cảm.

b)

Lí lẽ sắc bén, hùng hồn, văn phong đầy chất trữ tình, bay bổng.

c)

Ngôn ngữ chính xác, giàu sắc thái biểu cảm, dẫn chứng đa dạng, phong phú, bố cục ngắn gọn, lập luận chặt chẽ, hệ thống luận điểm, luận cứ rõ ràng.

d)

Dẫn chứng xác đáng kẻ thù không thể nào bác bỏ được; nêu được những nét cơ bản về quyền tự do, độc lập của dân tộc Việt Nam.

52.

Thời gian ra nước ngoài tìm đường cứu nước của Bác:

a)

Từ 1910 đến 1940

b)

Từ 1911 đến 1941

c)

Từ 1919 đến 1939

d)

Từ 1925 đến 1945

53.

Nội dung chính của các tác phẩm văn chính luận của Hồ Chí Minh là:

a)

Thể hiện tính chiến đấu mạnh mẽ.

b)

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.

c)

Đòi quyền độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam.

d)

Lên án những chính sách tàn bạo của chế độ thực dân Pháp đối với các nước thuộc địa, kêu gọi những người nô lệ bị áp bức liên hiệp lại, đoàn kết đấu tranh.

54.

Tập thơ nổi tiếng của Hồ Chí Minh là:

a)

Ngục trung nhật kí (Nhật kí trong tù)

b)

Nhật kí chìm tàu

c)

Vừa đi đường vừa kể chuyện

d)

Pác Bó hùng vĩ

55.

Dòng nào nêu không đúng đặc điểm phong cách văn chính luận của Hồ Chí Minh?

a)

Văn chính luận của Người thường ngắn gọn, súc tích, lập luận chặt chẽ, lí lẽ đanh thép, bằng chứng đầy thuyết phục, giàu tính luận chiến và đã dạng về bút pháp.

b)

Văn chính luận mà vẫn thấm đượm tình cảm, giàu hình ảnh.

c)

Thể hiện tính chiến đấu mạnh mẽ và nghệ thuật trào phúng sắc bén

d)

Giọng văn chính luận cũng đa dạng : khi ôn tồn, thấu tình, đạt lí ; khi đanh thép mạnh mẽ, hùng hồn.

56.

Đặc điểm nổi bật trong nghệ thuật viết truyện ngắn của Hồ Chí Minh là:

a)

Lời lẽ giản dị, mộc mạc, dễ nhớ, mang màu sắc dân gian hiện đại

b)

Nghệ thuật trào phúng sắc bén

c)

Ngắn gọn, súc tích, lập luận chặt chẽ, lí lẽ đanh thép

d)

Kết hợp hài hoà giữa màu sắc cổ điển với bút pháp hiện đại

57.

Dòng nào chưa nói đúng về bối cảnh lịch sử khi Hồ Chí Minh viết “Tuyên ngôn Độc lập”?

a)

a. Cả nước đang tổng khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân

b)

b. Thực dân Pháp đang rình rập muốn cướp nước ta một lần nữa.

c)

c. Phát xít Nhật đang thỏa thuận với thực dân Pháp để được trở lại thống trị Đông Dương.

d)

d. Các đế quốc Anh, Mĩ, Tàu Tưởng đều đang có ý định can thiệp vào Việt Nam,

58.

Dòng nào không nói đúng mục đích của bản “Tuyên ngôn Độc lập” - Hồ Chí Minh?

a)

a. Ôn lại truyền thống quật cường chống ngoại xâm của dân tộc trong lịch sử mấy ngàn năm qua.

b)

b. Tuyên bố với toàn thế giới về chủ quyền độc lập tự do của dân tộc Việt Nam.

c)

c. Tranh luận nhằm bác bỏ lí lẽ xảo quyệt của bọn xâm lược trước dư luận quốc tế.

d)

d. Tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ của các dư luận thế giới đối với cách mạng Việt Nam.

59.

Các bản tuyên ngôn của Pháp và Mĩ được Hồ Chí Minh sử dụng trong “Tuyên ngôn Độc lập ”với mục đích làm cơ sở để tuyên bố độc lập tự do cho nước Việt Nam. Cách triển khai của Hồ Chí Minh như thế nào?

a)

a. Từ chân lí về quyền tự do con người trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của con người Việt Nam.

b)

b. Từ chân lí về quyền tự do của các dân tộc trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của dân tộc Việt Nam.

c)

c. Từ chân lí về quyền tự do của các dân tộc trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của con người Việt Nam.

d)

d. Từ chân lí về quyền tự do con người trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của các dân tộc.

60.

Bản tuyên ngôn nào của nước Pháp được Hồ Chí Minh trích dẫn trong “Tuyên ngôn Độc lập”?

a)

a. Tuyên ngôn Độc lập năm 1776.

b)

b. Tuyên ngôn Độc lập năm 1791.

c)

c. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1791.

d)

d. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1776.

61.

Dòng nào không nói đúng lí do mà tác giả “Tuyên ngôn Độc lập” lí giải vì sao chỉ có Việt Minh- đại diện của nhân dân Việt Nam – mới là chủ nhân chân chính của nước Việt Nam?

a)

a. Vì Việt Minh đã được nhân dân tiến bộ thề giới ủng hộ.

b)

b. Vì Pháp đã hai lần bán rẻ nước ta cho Nhật, còn Việt Minh đứng lên kháng Nhật và giành được chủ quyền từ tay phát xít Nhật.

c)

c. Vì thực dân Pháp cực kì phản động, tàn bạo.

d)

d.Vì Việt Minh rất giàu tinh thần nhân đạo.

62.

Quan điểm sáng tác của Người là:

a)

Chú trọng tính lãng mạn và nghệ thuật

b)

Coi văn học là vũ khí đấu tranh cách mạng

c)

Đề cao tính chân thật và tính dân tộc

d)

Chú trọng đối tượng và mục đích sáng tác

63.

Nhật ký trong tù chủ yếu được viết bằng thể thơ nào?

a)

Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

Tứ tuyệt

c)

Lục bát

d)

Hát nói

64.

Tác phẩm nào sau đây của Hồ Chí Minh không thuộc thể loại "Văn chính luận"?

a)

Tuyên ngôn Độc lập

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

c)

Không có gì là quý hơn độc lập tự do

d)

Bản án chế độ thực dân Pháp

e)

Nhật kí trong tù

65.

Thơ ca của Hồ Chí Minh không bao gồm tác phẩm nào sau đây?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Nhật kí trong tù

c)

Cảnh khuya

d)

Rằm tháng giêng

66.

Đánh giá nào sau đây về giá trị của bản “Tuyên ngôn Độc lập” là phù hợp:

a)

Là văn kiện lịch sử vô giá.

b)

Là áng văn chính luận mẫu mực, đặc sắc. .

c)

Đoàn kết tinh thần tư tưởng, văn hóa lịch sử dân tộc.

d)

Cả ba đánh giá trên.

67.

Mục đích chính của bản Tuyên ngôn Độc lập?

a)

Tuyên bố chấm dứt chế độ thực dân phong kiến ở nước ta.

b)

Tuyên bố nền độc lập của dân lộc Việt Nam.

c)

. Khai sinh nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hoà

d)

Khai sinh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

68.

Việc trích dẫn lời văn bản của bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Mĩ và Tuyên ngôn dân quyền và nhân quyền của nước Pháp có dụng ý?

a)

Làm cơ sở tuyên bố độc lập tự do cho nước mình.

b)

Dùng chính lí lẽ của đối thủ để bác bỏ luận điệu và hành động của chúng.

c)

Đặt cuộc Cách mạng tháng 8 -1945 của nước ta ngang hàng với cuộc Cách mạng của nước Mĩ và của Pháp.

d)

Tất cả đều đúng

69.

Đọc đoạn văn sau và điền từ thích hợp vào dấu [...] :

"Thế mà hơn 80 năm nay, bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do, bình đẳng, bác ái, đến cướp đất nước ta, áp bức đồng bào ta. Hành động của chúng trái hẳn với [...]" (trích Tuyên ngôn Độc lập, Hồ Chí Minh)

a)

"nhân đạo và chính nghĩa".

b)

"dân chủ và tiến bộ xã hội".

c)

“luật pháp và công lí”

d)

"lẽ phải và công lí".

70.

Dòng nào dưới đây không thể hiện đúnggiá trị nghệ thuật của Tuyên ngôn độc lập?

a)

Là một áng văn chính luận mẫu mực

b)

Lập luận chặt chẽ, lí lẽ đanh thép

c)

Ngôn ngữ hùng hồn, dẫn chứng xác thực, lấy ra từ lịch sử cụ thể

d)

Sử dụng chất liệu văn học dân gian

71.

Tuyên ngôn Độc lập ra đời trong hoàn cảnh thế giới như thế nào?

a)

. Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc. Nhật đầu hàng Đồng Minh.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc. Phát xít Đức đầu hàng Đồng Minh.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt. Nhật Bản xâm chiếm các nước Đông Nam Á.

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

72.

Cơ sở pháp lí của bản tuyên ngôn độc lập là:

a)

Tuyên ngôn Độc lập của Mĩ (1776) và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Pháp (1791)

b)

Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Mĩ (1776) và Tuyên ngôn Độc lập của Pháp (1791)

c)

Tuyên ngôn Độc lập của Mĩ ( 1776)

d)

Tuyên ngôn Dân quyền và Nhân quyền của Pháp (1791)

73.

Tuyên ngôn độc lập của tác giả nào

a)

Tố Hữu

b)

Hồ Chí Minh

c)

Hồ Xuân Hương

d)

Xuân Diệu

74.

Văn bản Tuyên Ngôn Độc Lập sáng tác năm nào

a)

1954

b)

1945

c)

1948

d)

1971

75.

Tuyên Ngôn Độc Lập chia làm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Nhân dân Việt Nam đã nổi dậy giành chính quyền, lấy lại đất nước từ đế quốc nào?

a)

Nhật

b)

Phát

c)

d)

Các nước Đồng Minh

77.

Tên khai sinh của Bác Hồ là

a)

Nguyễn Tất Thành

b)

Nguyễn Sinh Cung

c)

Hồ Chí Minh

d)

Nguyễn Ái Quốc

78.

Bác Hồ đã đọc Tuyên ngôn Độc lập khi nào?

a)

2/9/1945

b)

9/2/1945

c)

2/9/1954

d)

2/9/1975

79.

"Tuyên ngôn Độc lập" khẳng định trình độ nghệ thuật xuất sắc của Hồ Chí Minh, tác phẩm trở thành một mẫu mực của thể văn chính luận. Dựa vào đâu có thể khẳng định điều này?

a)

Bố cục ngắn gọn, lập luận chặt chẽ, đanh thép, chính xác

b)

Lập luận chặt chẽ, lí lẽ đanh thép, dẫn chứng thuyết phục, ngôn ngữ chính xác....

c)

Văn phong đầy chất trữ tình

d)

Nêu được đặc điểm cơ bản về quyền độc lập, tự do của người Việt Nam

80.

Nơi Bác Hồ đọc Bản tuyên ngôn độc lập là:

a)

Quảng trường Ba Đình

b)

Quảng trường Nguyễn Văn Linh

c)

Quảng trường Đỏ

d)

Quảng trường Nguyễn Huệ

81.

Tác phẩm nào của Hồ Chí Minh không được viết theo thể loại văn chính luận?

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

b)

Bản án chế độ thực dân Pháp

c)

Tuyên ngôn độc lập

d)

Chiều tối

82.

Đáp án nào đúng, đầy đủ nhất cho các thao tác nghị luận:

a)

Chứng minh, Giải thích, Bình luận, So sánh, Phân tích, Bác bỏ

b)

Giải thích, Bình luận, So sánh, Phân tích

c)

Chứng minh, Giải thích, Bình luận, So sánh

d)

Miêu tả, biểu cảm, thuyết minh, Nghị luận