wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3: ôn tập về phân số

Total questions: 57

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thương của phép chia 3 : 7 có thể viết thành:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

31\frac{3}{1}  

2.

Rút gọn phân số 1827\frac{18}{27}   ta được phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

3.

Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1?

a)

1918\frac{19}{18}  

b)

1819\frac{18}{19}  

c)

1818\frac{18}{18}  

4.

Tổng của 35\frac{3}{5}   và 415\frac{4}{15}    là:  

a)

1315\frac{13}{15}  

b)

2075\frac{20}{75}   

c)

4575\frac{45}{75}  

5.

Phân số chỉ phần đã tô màu của hình bên là:

a)

85\frac{8}{5}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

55\frac{5}{5}  

6.

Em hãy so sánh 2 phân số 35\frac{3}{5}  và 65\frac{6}{5}  

a)

35>65\frac{3}{5}>\frac{6}{5}  

b)

35=65\frac{3}{5}=\frac{6}{5}  

c)

35<65\frac{3}{5}<\frac{6}{5}  

7.

Em hãy so sánh hai phân số sau: 72\frac{7}{2}  và 76\frac{7}{6}  

a)

72=76\frac{7}{2}=\frac{7}{6}  

b)

72>76\frac{7}{2}>\frac{7}{6}  

c)

72<76\frac{7}{2}<\frac{7}{6}  

8.

Tích của 34\frac{3}{4}  và 12\frac{1}{2}  là:

a)

38\frac{3}{8}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

36\frac{3}{6}  

9.

Thương của 25\frac{2}{5}  và 32\frac{3}{2}  là:

a)

154\frac{15}{4}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

610\frac{6}{10}  

10.

Hiệu của 912\frac{9}{12}  và 312\frac{3}{12}  là:

a)

1212\frac{12}{12}  

b)

72144\frac{72}{144}  

c)

612\frac{6}{12}  

11.

Muốn nhân hai phân số ta:

a)

Lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu

b)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược

c)

Lấy tử nhân tử, giữ nguyên mẫu.

12.

Muốn chia hai phân số, ta:

a)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

b)

Lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu.

c)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai.

13.

25+15=?\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=?  

a)

25+15=2+15=35\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{2+1}{5}=\frac{3}{5}  

b)

25+15=2+15+5=310\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{2+1}{5+5}=\frac{3}{10}  

c)

25+15=15+5=110\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{1}{5+5}=\frac{1}{10}  

14.

23+45=?\frac{2}{3}+\frac{4}{5}=?  

a)

23+45=23+43=63=2\frac{2}{3}+\frac{4}{5}=\frac{2}{3}+\frac{4}{3}=\frac{6}{3}=2  

b)

23+45=2+43+5=68=34\frac{2}{3}+\frac{4}{5}=\frac{2+4}{3+5}=\frac{6}{8}=\frac{3}{4}  

c)

23+45=1015+1215=2215\frac{2}{3}+\frac{4}{5}=\frac{10}{15}+\frac{12}{15}=\frac{22}{15}  

15.

12+13=?\frac{1}{2}+\frac{1}{3}=?  

a)

12+13=36+26=56\frac{1}{2}+\frac{1}{3}=\frac{3}{6}+\frac{2}{6}=\frac{5}{6}  

b)

12+13=1+12+3=25\frac{1}{2}+\frac{1}{3}=\frac{1+1}{2+3}=\frac{2}{5}  

c)

12+13=12+3=15\frac{1}{2}+\frac{1}{3}=\frac{1}{2+3}=\frac{1}{5}  

16.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

17.

4 × 23 =4\ \times\ \frac{2}{3}\ =  

a)

83\frac{8}{3}  

b)

63\frac{6}{3}  

c)

103\frac{10}{3}  

d)

22  

18.

Tìm x: x - 49=79\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

a)

79+49=119\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=718\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{18}  

d)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

19.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

20.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

21.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

22.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

23.

Để phân số 5648= 76\frac{56}{48}=\ \frac{7}{6}  thì cả tử số và mẫu số của phân số  5648\frac{56}{48}  phải chia cho số tự nhiên nào?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

1

24.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

25.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

26.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

27.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

28.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

29.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

30.

34  ca  48 laˋ:\frac{3}{4}\ \ của\ \ 48\ là:  

a)

136\frac{1}{36}  

b)

36

c)

164\frac{1}{64}  

d)

64

31.

Một cửa hàng có 50kg đường. Buổi sáng đã bán 10kg đường, buổi chiều bán 38\frac{3}{8} số đường còn lại. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

40 kg

b)

50 kg

c)

25 kg

d)

15 kg

32.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

33.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

175\frac{1}{75}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

23\frac{2}{3}  

34.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

35.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

36.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu trong hình

4 lines
37.

So sánh: 47\frac{4}{7}  ....  67\frac{6}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

38.

So sánh: 611\frac{6}{11}  ....  67\frac{6}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

39.

So sánh: 514\frac{5}{14}  ....  67\frac{6}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

40.

So sánh: 76\frac{7}{6}  ....  67\frac{6}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Phân số nào sau đây bé hơn 1?

a)

undefined 

b)

20192019\frac{2019}{2019}  

c)

20192020\frac{2019}{2020}  

d)

20202019\frac{2020}{2019}  

42.

Dien dau thich hop (15×23)×34Dien\ dau\ thich\ hop\ \left(\frac{1}{5}\times\frac{2}{3}\right)\times\frac{3}{4}  ......  15×(23×34)\frac{1}{5}\times\left(\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}\right)  

a)

<

b)

>

c)

=

43.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

44.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

45.

Phân số nào sau đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

12\frac{1}{2}

c)

43\frac{4}{3}

d)

45\frac{4}{5}

46.

Phân số nào biểu diễn phần tô màu của hình bên?

a)

83\frac{8}{3}

b)

38\frac{3}{8}

c)

311\frac{3}{11}

d)

811\frac{8}{11}

47.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 8 : 15

a)

158\frac{15}{8}

b)

815\frac{8}{15}

c)

815\frac{81}{5}

d)

581\frac{5}{81}

48.

Phân số tối giản trong các phân số sau là:

a)

26\frac{2}{6}

b)

25\frac{2}{5}

c)

28\frac{2}{8}

d)

39\frac{3}{9}

49.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 515=...3\frac{5}{15}=\frac{...}{3}  



(a)  

50.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

51.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu của hình trên

a)

95\frac{9}{5}

b)

45\frac{4}{5}

c)

59\frac{5}{9}

d)

49\frac{4}{9}

52.

Phương án nào sai?

a)

1519 > 1319\frac{15}{19}\ >\ \frac{13}{19}  (vì 15 > 13)

b)

6011 < 6060 \frac{60}{11}\ <\ \frac{60}{60}\  (vì 11< 60)

c)

37>27 \frac{3}{7}>\frac{2}{7}\  (vì 3 > 2)

53.

So sánh:  95\frac{9}{5}  và  58\frac{5}{8}  

a)

95<58\frac{9}{5}<\frac{5}{8}  

b)

95=58\frac{9}{5}=\frac{5}{8}  

c)

95>58\frac{9}{5}>\frac{5}{8}  

54.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

55.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

56.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

57.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=