Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Tin Học

Total questions: 90

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm nguồn mở là

a)

phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.

b)

phần mềm để bán.

c)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép.

d)

phần mềm dùng để mở các phần mềm khác.

2.

Có nhiều loại giấy phép phần mềm nguồn mở, trong đó giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là

a)

giấy phép MIT.

b)

giấy phép Apachen.

c)

giấy phép công cộng GNU GPL.

d)

giấy phép MMC.

3.

Phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở nào sau đây có cùng chức năng?

a)

Word và Writer.

b)

Word và Calc.

c)

Excel và Writer.

d)

Word và Excel.

4.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

5.

Phần mềm "đóng gói" là loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn mở.

b)

Phần mềm tự do.

c)

Phần mềm thương mại.

d)

Phần mềm đóng băng.

6.

Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm

a)

cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy.

b)

cài đặt vào máy tính trước khi sử dụng.

c)

Microsoft Word 2016.

d)

Writer.

7.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím, chuột, màn hình.

b)

Bàn phím, chuột, máy Scan.

c)

Bàn phím, chuột, máy in.

d)

Màn hình, máy in, máy chiếu.

8.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

9.

Cổng kết nối nào dưới đây có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

10.

Kích thước của màn hình được đo như thế nào và tính theo đơn vị nào là đúng?

a)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch.

b)

Kích thước màn hình được đ

11.

Kích thước của màn hình được đo như thế nào và tính theo đơn vị nào là đúng?

a)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch.

b)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều ngang của màn hình, tính theo inch.

c)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều dọc của màn hình, tính theo inch.

d)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo cm.

12.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Các thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu.

b)

Màn hình, máy in, bàn phím.

c)

Màn hình, máy in, chuột.

d)

Bàn phím, chuột, máy Scan.

13.

Lưu trữ trên Internet còn được gọi là:

a)

lưu trữ đám mây.

b)

lưu trữ cục bộ.

c)

lưu trữ trên các thiết bị nhớ.

d)

lưu trữ trên máy tính.

14.

Phương án nào sai. Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Xóa tệp hay thư mục trong tài khoản người khác.

15.

Khi người dùng được cấp một không gian nhớ trực tuyến dùng để lưu trữ các tệp cũng như thư mục của mình. Không gian nhớ trực tuyến đó còn có tên gọi khác là

a)

thẻ nhớ.

b)

ổ đĩa trực tuyến.

c)

ổ đĩa cục bộ.

d)

bộ nhớ ngoài.

16.

Phát biểu nào sai. Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là

a)

Thuận tiện có thể truy xuất đến tệp và thực mục của mình ở bất cứ đâu khi có Internet.

b)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp của mình cho người dùng khác.

c)

Có tính an toàn, tiết kiệm.

d)

Có thể truy xuất vào thư mục, tệp của người dùng nào cũng được.

17.

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong mấy chế độ để chia sẻ?

a)

Được chọn một trong 2 chế độ.

b)

Được chọn một trong 3 chế độ.

18.

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong mấy chế độ để chia sẻ?

a)

Được chọn một trong 2 chế độ.

b)

Được chọn một trong 3 chế độ

c)

Được chọn một trong 4 chế độ.

d)

Được chọn một trong 5 chế độ.

19.

Lưu trữ trực tuyến trên OneDrive là của nhà cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Microsoft.

b)

Google.

c)

Apple.

d)

Dropbox.

20.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống nhau hoàn toàn.

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

21.

Để sắp xếp, phân loại thư trong Gmail ta cần sử dụng:

a)

Thùng rác.

b)

Thư đã gửi.

c)

Thư quan trọng.

d)

Nhãn.

22.

Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?

a)

is: early

b)

is: delete

c)

is: important

d)

is: insert

23.

Có bao nhiêu nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?

a)

2 nguyên tắc.

b)

3 nguyên tắc.

c)

4 nguyên tắc.

d)

5 nguyên tắc.

24.

Có 4 quy tắc ứng xử trong môi trường số, quy tắc đầu tiên là

a)

Quy tắc lành mạnh.

b)

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin.

c)

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

d)

Quy tắc trách nhiệm.

25.

Kẻ lừa đảo cố gắng thuyết phục thiết bị của nạn nhân đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lặp tức cho các dịch vụ để khắc phục sự cố đó, mà trên thực tế, nó không hề tồn tại. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các tran

26.

Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

27.

Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng trị giá cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

28.

Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là:

a)

hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!

b)

nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

c)

nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi!

d)

hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

29.

Có bao nhiêu quy tắc ứng xử trong môi trường số?

a)

2 quy tắc.

b)

3 quy tắc.

c)

4 quy tắc.

d)

5 quy tắc.

30.

Có 5 điều nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều đầu tiên là:

a)

tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hoá.

b)

chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực.

c)

tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội.

d)

quản lí, bảo mật thông tin cá nhân, thông báo kịp thời cho cơ quan chức năng và người thân khi bị mất quyền kiểm soát.

31.

Có 5 điều không nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều thứ 5 là:

a)

đăng tải nội dung vi phạm pháp luật.

b)

quảng cáo, kinh doanh dịch vụ trái phép.

c)

sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực.

d)

sử dụng ngôn ngữ phản cảm, vô văn hoá.

32.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có ĐĐG thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là

(a)  

33.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có ĐĐG thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là

a)

lưu điểm.

b)

lưu vào sổ điểm.

c)

lưu trữ dữ liệu điểm.

d)

ghi chép dữ liệu điểm.

34.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

b)

Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

c)

Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

d)

Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

35.

Việc thêm, xoá và chỉnh sửa dữ liệu là những công việc thường được thực hiện với dữ liệu của tất cả các bài toán quản lí và chúng được gọi chung là:

a)

tạo lập dữ liệu.

b)

khai thác dữ liệu.

c)

thêm và xoá dữ liệu.

d)

cập nhật dữ liệu.

36.

Công việc lập bảng phân loại kết quả học tập như Bảng 10.3, đòi hỏi phải phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết. Những công việc kiểu như vậy được gọi là:

a)

cập nhật thông tin từ dữ liệu đã có.

b)

khai thác thông tin từ dữ liệu đã có.

c)

tìm kiếm thông tin từ dữ liệu đã có.

d)

tổng hợp thông tin từ dữ liệu đã có.

37.

Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.

b)

Viết vào một quyển sổ.

c)

Quét mã vạch.

d)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.

38.

Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là

a)

cập nhật dữ liệu.

b)

lưu dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

sắp xếp dữ liệu.

39.

Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là

a)

cập nhật dữ liệu.

b)

lưu dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

sắp xếp dữ liệu.

40.

Ở các siêu thị lớn, nhân viên tính tiền muốn thực hiện nhanh công việc của mình thì cần dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Dùng giấy bút để tính tiền.

b)

Nhập vào phần mềm excel trong máy tính để tính tiền.

c)

Quét mã vạch để tính tiền tự động.

d)

Dùng máy tính cầm tay để tính tiền.

41.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) không thể thực hiện được

b)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên giấy (phiếu điểm), việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.

c)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.

d)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) khó có thể thực hiện được.

42.

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho có thể hạn chế

a)

trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

b)

trùng lặp làm thiếu dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

c)

trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi nhất quán về dữ liệu.

d)

trùng lặp làm thiếu dữ liệu, khắc phục những lỗi nhất quán về dữ liệu.

43.

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ … từ những dữ liệu ấy. Hãy điền vào dấu 3 chấm những từ còn thiếu?

a)

cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin

b)

thêm điểm số và khai thác thông tin

c)

sửa thông tin điểm và khai thác dữ liệu

d)

xóa dữ liệu

44.

Hãy điền vào dấu 3 chấm những từ còn thiếu?

a)

cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin

b)

thêm điểm số và khai thác thông tin

c)

sửa thông tin điểm và khai thác dữ liệu

d)

xóa dữ liệu điểm và tìm kiếm thông tin

45.

Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính không có tổ chức.

46.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:

a)

tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

b)

tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

c)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

d)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

47.

Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? "CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu".

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính không dư thừa.

d)

Tính bảo mật và an toàn.

48.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính nhất quán.

b)

Tính độc lập.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

49.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có bao nhiêu nhóm chức năng chính?

a)

2 nhóm chức năng

b)

3 nhóm chức năng

c)

4 nhóm chức năng

d)

5 nhóm chức năng

50.

Hãy cho biết những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay?

a)

Oracle, MySQL, SQL Server, Python.

b)

Pascal, MySQL, SQL Server, DB2.

c)

Oracle, MySQL, SQL Server, DB2.

d)

Oracle, Corel, SQL Server, DB2.

51.

Chọn phương án SAI trong các phát biểu sau:

a)

Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn thông tin.

b)

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để đề phòng các sự cố gây mất dữ liệu và khôi phục dữ liệu khi cần thiết.

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

d)

Hệ QTCSDl cũng cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển và người dùng.

52.

Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm: Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng tương tác với … nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

a)

hệ CSDL

b)

CSDL

c)

hệ QTCSDL

d)

dữ liệu

53.

Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là:

a)

một hệ CSDL

b)

một hệ QTCSDL

c)

một CSDL

d)

một nhóm các phần mềm

54.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có các nhóm chức năng chính nào sau đây?

a)

Nhóm chức năng khai báo dữ liệu; nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.

b)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; nhóm chức năng chỉnh sửa và truy xuất dữ liệu; nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ.

b)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.

c)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính.

d)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive.

56.

Chọn phương án SAI trong các phát biểu sau:

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính.

c)

Hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính được gọi là hệ cơ sở dữ liệu tập trung.

d)

Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.

57.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung?

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp.

b)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

c)

Chi phí duy trì cao hơn.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

58.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của hệ CSDL phân tán?

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp, khó khăn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, chi phí duy trì cao.

b)

Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đa.

59.

Nhóm chức năng thao tác dữ liệu cho phép người dùng có thể thực hiện những việc nào sau đây?

a)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

b)

Thiết lập các ràng buộc dữ liệu.

c)

Khai báo CSDL, tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSDL, thiết lập các ràng buộc dữ liệu.

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

60.

Một hệ quản trị CSDL KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Định nghĩa dữ liệu.

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

61.

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu cho phép người dùng có thể thực hiện các việc nào sau đây?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo CSDL; tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSDL; thiết lập các ràng buộc dữ liệu.

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

62.

Nhóm chức năng câp nhật và truy xuất dữ liệu cho phép người dùng có thể thực hiện các thao tác nào sau đây?

a)

Nhập, sửa, xóa, tìm kiếm, sắp xếp dữ liệu.

b)

Khai báo cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Kiểm soát quyền truy cập dữ liệu

d)

Kiểm soát các giao dịch để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

63.

Những nhiệm vụ nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không đươc phép

64.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về hệ QTCSDL?

(a)  

65.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về hệ QTCSDL?

a)

Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

b)

Hệ QTCSDL cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển ứng dụng và người dùng.

c)

Hệ QTCSDL còn được gọi là hệ CSDL.

d)

Hệ QTCSDL cung cấp phương tiện kiểm soát quyền truy cập dữ liệu.

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ QTCSDL?

a)

Hệ QTCSDL có 2 nhóm chức năng chính.

b)

Hệ QTCSDL cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.

c)

Hệ QTCSDL là một thành phần của hệ CSDL.

d)

Hệ QTCSDL không cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng.

67.

Quan sát bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột thuộc tính nào?

a)

Cột thuộc tính TenNS

b)

Cột thuộc tính Mid

c)

Cột thuộc tính Aid

d)

Cột thuộc tính TenBN

68.

CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các … có quan hệ với nhau. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

a)

hàng

b)

cột

c)

tên

d)

bảng

69.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây.

a)

Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và cột.

b)

Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và bản ghi.

c)

Mỗi hàng của bảng được gọi là một bản ghi (record).

d)

Mỗi cột của bảng được gọi là trường (field).

70.

Hãy chỉ ra các cột thuộc tính của bảng Bản nhạc?

a)

Bảng Bản nhạc gồm có các cột thuộc tính: 001, 002, 003, 004, 005, 006

b)

Bảng Bản nhạc gồm có các cột thuộc tính: 1, 2, 3, 4, 1, 2

c)

Bảng Bản nhạc gồm có các cột thuộc tính: Mid, Aid, TenBN

d)

Bảng Bản nhạc gồm có các c

71.

Quan sát hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ nào?

a)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Đỗ Nhuận

b)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Văn Cao

c)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Hoàng Việt

d)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ

72.

Quan sát bảng Ca sĩ và bảng Bản thu âm bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột thuộc tính nào?

a)

Cột thuộc tính TenCS

b)

Cột thuộc tính Mid

c)

Cột thuộc tính TK

d)

Cột thuộc tính Sid

73.

Một bảng có thể có nhiều khoá. Người ta có thể chọn (chỉ định) một khoá trong các khoá đó làm khoá chính của bảng và thường chọn khoá có số trường ít nhất. Hãy quan sát bảng bên dưới và chỉ ra trường nào có thể được chọn làm khoá chính?

a)

Trường Họ và tên

b)

Trường Điểm

c)

Trường Mã kì thi

d)

Trường SBD

74.

Hãy chỉ ra khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc?

a)

Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid.

b)

Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Aid.

c)

Khoá chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid.

d)

Khoá chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khoá chính của bảng Bản nhạc là TenBN.

75.

Hãy chỉ ra khoá ngoài của bảng Bản nhạc?

a)

Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Mid

b)

Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là TenBN

c)

Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Aid

d)

Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là 0001

76.

SQL được xây dựng từ những năm nào?

(a)  

77.

SQL được xây dựng từ những năm nào?

a)

SQL được xây dựng từ những năm 1960.

b)

SQL được xây dựng từ những năm 1970.

c)

SQL được xây dựng từ những năm 1980.

d)

SQL được xây dựng từ những năm 1990.

78.

SQL có bao nhiêu thành phần?

a)

2 thành phần.

b)

3 thành phần.

c)

4 thành phần.

d)

5 thành phần.

79.

Thành phần DML (Data Manipulation Language - ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn

a)

khởi tạo dữ liệu.

b)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

c)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

d)

thiết lập các khoá.

80.

Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?

a)

Khởi tạo CSDL.

b)

Khởi tạo bảng.

c)

Khai báo khoá chính.

d)

Khai báo khoá ngoài.

81.

Thành phần DDL (Data Definition Language - ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn

a)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

c)

khai thác dữ liệu.

d)

khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá.

82.

Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n)?

a)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.

b)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

c)

Kiểu lôgic.

d)

Số nguyên.

83.

SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

84.

Thành phần DCL (Data Control Language - ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn

a)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

khởi tạo dữ liệu.

c)

kiểm soát

85.

Thành phần DCL (Data Control Language - ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn

a)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

khởi tạo dữ liệu.

c)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

d)

khai thác dữ liệu.

86.

"Một người lạ bất ngờ thông báo em có cơ hội trúng thưởng, nhưng phải thanh toán một khoản chi phí để nhận thưởng", em hãy vận dụng ba nguyên tắc nhận biết và phòng tránh lừa đảo trong trường hợp này như thế nào?

4 lines
87.

"Một người lạ nhận mình là công an thông báo em có liên qua đến một vụ án trôm cắp tài sản và yêu cầu em chuyển tiền vào tài khoản của người này để xác minh", em hãy vận dụng ba nguyên tắc nhận biết và phòng tránh lừa đảo trong trường hợp này như thế nào?

4 lines
88.

Hệ CSDL hình 2.1 là hệ CSDL nào? Em hãy trình bày hoạt động của hệ CSDL hình 2.1? Lấy một ví dụ trong thực tế một hệ CSDL như hình 2.1?

4 lines
89.

Hệ CSDL hình 2.2 là hệ CSDL nào? Em hãy trình bày hoạt động của hệ CSDL hình 2.2? Lấy một ví dụ trong thực tế một hệ CSDL như hình 2.2?

4 lines
90.

Cho bảng HOCSINH gồm các trường và kiểu dữ liệu như bảng dưới Tên trường (field) Kiểu dữ liệu Mô tả Ma_HS CHAR(6) Mã học sinh có độ dài 6 kí tự Ho_ten VARCHAR(30) Họ tên học sinh có độ dài tối đa 30 kí tự Ngay_sinh DATE Ngày sinh Gioi_tinh BOOLEAN Giới tính a) Viết lệnh SQL tạo bảng? b) Viết lệnh chọn ra từ bảng HOCSINH các trường Ma_HS, Ho_ten và được sắp xếp theo Ma_HS?

4 lines