Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRƯỜNG THPT CÁI BÈ - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 Môn Địa lí - Năm học 2023-2024

Total questions: 86

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là gì?

a)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và xác định cơ cấu kinh tế hợp lí

b)

Tăng cường kinh tế nhanh

c)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu ngành

2.

Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, nhằm

a)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

b)

Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu

d)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

3.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào

4 lines
4.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển địch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

phát triển nền kinh tế thị trường

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

5.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ

c)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí

d)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc

6.

Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng

a)

trung du miền núi Bắc Bộ,Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

7.

Sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng khá nhanh trong thời gian gần đây do

a)

đẩy mạnh đánh bắt hải sản ven bờ

b)

ngày càng ít các cơn bão đổ bộ vào biển Đông

c)

tàu thuyền, ngư cụ trang bị ngày càng tốt hơn

d)

môi trường biển được cải tạo , nguồn hải sản tăng

8.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

9.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

10.

Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là gì?

a)

A. tỉ trọng nông-lâm-ngư nghiệp giảm liên tục.

b)

B. tốc độ chuyển dịch còn chậm.

c)

C. tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.

d)

D. tỉ trọng công nghiệp-xây dựng thấp.

11.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lý.

c)

Nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lý.

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

12.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

A. Kinh tế Nhà nước.

b)

B. Kinh tế tư nhân.

c)

C. Kinh tế tập thể.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

13.

Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới vào năm nào?

a)

A. 2000.

b)

B. 2002.

c)

C. 2005.

d)

D. 2007.

14.

Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất, chiếm giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

15.

Sau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước tăng nay càng mở rộng theo hướng nào?

a)

A. tăng mạnh thị trường Đông Nam Á.

b)

B. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

c)

C. đa dạng hóa, đa phương hóa.

d)

D. tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mỹ.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinhtế ở nước tại hiện nay?

a)

A. Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDO diễn ra rất nhanh.

c)

C. Tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp tăng qua các năm.

d)

D. Đáp ứng đượ cho nhu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

17.

Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I?

a)

A. Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.

b)

B. Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.

c)

C. Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.

d)

D. Tăng cường độc.

18.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

19.

Sự chuyển địch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông-lâm-ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

20.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

A. Xuất hiện các khuc công nghiệp quy mô lớn.

b)

B. Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

C. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

D. Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

21.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

B. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

c)

C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

B. Nhà nước quản lí các ngành then chốt.

c)

C. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

D. Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

24.

Trong khuvực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

b)

B. Trang thiết bị ngày càng được hiện đại.

c)

C. Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.

d)

D. Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn.

25.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào?

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

26.

Khu vực công nghiệp-xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

27.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Trồng cây lương thực.

b)

Trồng cây công nghiệp.

c)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuỷ sản.

d)

Các dịch vụ nông nghiệp.

28.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

29.

Biểu hiện của chuyển địch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là gì?

a)

A. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyển cảnh được hình thành.

b)

B. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

c)

C. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

d)

D. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

30.

Trong cơ cấu giá trị sảnxuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

31.

Nguyên nhân làm chuyển địch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do?

a)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu

b)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường

c)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu

32.

Nước ta từng bước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinhtế-xã hội kéo dài từ sau công cuộc Đổi mới được triển khai, thể hiện qua

a)

A. Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng kinhtế khá cao.

c)

C. Giảm tỷ lệ thất nghiệp.

d)

D. Giảm phần hóagiàu nghèo.

33.

Khuvực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Việt Nam đã trở thành thành viên của nhiều tổ chức

c)

Tận dụng tốt thế mạnh nguồn lao động, thị trường

d)

Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng

34.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm xuống.

b)

ổn định.

c)

tăng nhanh.

d)

biến động.

35.

Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là?

a)

tăng trưởng kinh tế nhanh

b)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa

c)

thúc đẩy sự chuyển địch cơ cấu kinh tế

d)

tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao

36.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu

b)

Phát thụ lợi thế về đất đai, khí hậu

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

d)

Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa

37.

Từ khi đổi mới đến nay, hoạt động nội thương đã phát triển rất nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. Sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào.

b)

B. Thay đổi cơ chế quản lí.

c)

C. Nhu cầu của người dân tăng cao.

d)

D. Hàng hóa phong phú, đa dạng.

38.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng nào?

a)

A. Hội nhập nền kinh tế thế giới.

b)

B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

C. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Mở rộng đầu tư ra nước ngoài.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinhtế nước tại hiện nay?

a)

A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

B. Nhànước quản lí các ngành then chốt.

c)

C. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

D. Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

40.

Sự chuyển địch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khuvực công nghiệp-xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

41.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

42.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở đâu?

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định

43.

Căn cứ vào Atlas Địa lí Việt Nam trong Nông nghiệp, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt

a)

Chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp.

b)

Trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp.

c)

Dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt.

d)

Chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp, trồng trọt.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

45.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

46.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

bò

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

48.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng

b)

thiếu nước nghiêm trọng và ốm mùa khô

c)

quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít

d)

độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa

49.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

50.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

51.

Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Lào Cai

b)

Phú Thọ

c)

Bắc Giang

d)

Lạng Sơn

52.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là

a)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dứa, lạc

c)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè

d)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, thuốc lá

53.

Vùng có năng suất lúa cao nhất ở nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

54.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Hải Phòng - Nam Định.

c)

Thái Bình - Thanh Hóa.

d)

Quảng Ngãi - Bình Định.

55.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

56.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

A. Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

B. Sông ngòi, ao hồ sây đặc.

c)

C. Đồng bằng có nhiều ổ trũng.

d)

D. Biển có nhiều ngư trường lớn.

57.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học và kỹ thuật.

b)

Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

58.

Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

A. Trong năm có khoảng 9-10 cơn bão ở Biển Đông.

b)

B. Hàng năm có khoảng 30-35 đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

C. Dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

d)

D. Môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.

59.

Các cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cấn nhiệt và ổn định là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

60.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển

61.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

62.

Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng là

a)

An Giang.

b)

Đồng Tháp.

c)

Bà Rịa-Vũng Tàu.

d)

Cà Mau.

63.

Vì sao cần hạn chế khai thác hải sản ven bờ

a)

A. Phần lớn các loài hải sản tập trung ven bờ để sinh sản.

b)

B. Nhiều cửa sông đổ nước thải làm nguồn hải sản bị ô nhiễm.

c)

C. Mật độ hải sản ven bờ rất thấp nên không có hiệu quả kinh tế.

d)

D. Ven bờ chỉ tập trung các loài hải sản có giá trị kinh tế không cao.

64.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây lương thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

65.

Loại cây nào sau đây không phải là chuyên mônh sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Thuốc lá

d)

Cà phê

66.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng sản xuất.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng trồng.

67.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có

a)

A. Diện tích rừng ngập mặn lớn.

b)

B. Nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

c)

C. Nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

D. Nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

68.

Việc đẩy mạnh khai thác hải sản xa bờ có ý nghĩa gì về sinh thái

a)

A. Nhằm bảo vệ nguồn lợi hải sản.

b)

B. Khai thác được nhiều loài đặc sản.

c)

C. Góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển.

d)

D. Khai thác được nguồn hải sản có chất lượng cao.

69.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy sản chết hàng loạt ở vùng biển miền Trung nước ta trong năm 2016 là

a)

A. Biến đổi khí hậu.

b)

B. Đánh bắt thủy diệt.

c)

C. Chất thải công nghiệp.

d)

D. Thiên tai xảy ra liên tiếp.

70.

Việc đẩy mạnh khai thác hải sản xả bờ có ý nghĩa gì về chính trị?

a)

Nhằm bảo vệ nguồn lợi hải sản.

b)

Khai thác được nhiều loài đặc sản.

c)

Khai thác được nguồn hải sản có chất lượng cao.

d)

Góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển.

71.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

A. Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

B. Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

C. Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

D. Phương tiện sản xuất được đầu tư.

73.

Tại sao năng suất lao động trong ngành thủy sản còn thấp?

a)

Người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

b)

Nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm.

c)

Phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

d)

Các cảng cách chưa đáp ứng yêu cầu.

74.

Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

75.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Điều kiện đánh bắt.

b)

Hệ thống các cảng cá.

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật.

d)

Thị trường tiêu thụ.

76.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều?

a)

ao hồ, ổ trũng, đầm phá.

b)

cánh rừng ngập mặn, sông suối.

c)

vũng vịnh nước sâu, kênh rạch.

d)

sông suối, ao hồ, kênh rạch, ổ trũng.

77.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

Sạt lở bờ biển và thuỷ triều.

b)

Động đất và sương mù ngoài biển.

c)

Thuỷ triều đỏ và gió mùa Tây Nam.

d)

Bão và gió mùa Đông Bắc.

78.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

đẩy mạnh thâm canh

b)

áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh

c)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

d)

mở rộng diện tích canh tác

79.

Nuôi trồng thủy sản nước lợi của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, đá rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

80.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

81.

Sau đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

tăng mạnh thị trường Đông Nam Á

b)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

c)

đa dạng hóa, đa phương hóa

d)

tiếp cận vói thị trường Châu Phi, Châu Mĩ

82.

Sự chuyển dịch nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

a)

Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm nhanh tỉ trọng khu vực III

b)

Giảm nhanh tỉ trọng khu vực I và giảm tỉ trọng khu vực II

c)

Tăng tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I

d)

Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực III không ồn định

83.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nông- lâm- ngư nghiệp giảm tỉ trọng

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

84.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I

c)

Tăng tỉ trọng khu vực III

d)

KHu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất

85.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?

a)

hình thành các vùng chuyên canh

b)

hình thành các vùng khinh tế trọng điểm

c)

phát triển các ngành tận dung lợi thế nguồn lao động dồi dào

d)

phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất

86.

Phát biều nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng

b)

Kinh tế nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt

c)

Kinh tế nhà nước có quyền chi phối các thành phần kte còn lại

d)

Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP