Cho đoạn mã (văn bản) HTML sau phát biểu nào đây là đúng?
4 lines
17.
Khai báo nào sau đây sẽ tạo một bảng có hai hàng, mỗi hàng gồm một ô dữ liệu?
a)
Hàng 1
Hàng 2
b)
Hàng 1
Hàng 2
c)
Hàng 1
Hàng 2
d)
Hàng 1
Hàng 2
18.
Những thẻ HTML nào sau đây được dùng để định nghĩa cấu trúc bảng?
a)
,
và
b)
,
và
c)
, và
d)
,
và
19.
Phương án nào sau đây phù hợp để tạo một trang web bảng HTML hiển thị top 15 trường đại học trong bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới theo thứ tự từ 1 đến 15?
a)
Sử dụng cặp thẻ
...
b)
Sử dụng cặp thẻ
...
c)
Sử dụng cặp thẻ
...
d)
Sử dụng cặp thẻ
...
20.
Phương án nào sau đây chỉ ra lỗi (nếu có) trong đoạn mã HTML sau?
a)
URL của
b)
Kích thước của
c)
Thuộc tính src không chính xác, phải sử dụng thuộc tính source.
d)
Không có lỗi sai trong đoạn mã này.
21.
Trong các thẻ để chèn một hình ảnh vào văn bản HTML sau đây, thẻ nào được viết đúng?
a)
b)
c)
d)
image.gif
22.
Khai báo nào được dùng để tạo điều khiển nhập dữ liệu ở text trong biểu mẫu?
a)
b)
c)
d)
23.
Bộ chọn CSS nào sau đây sẽ áp dụng kiểu chữ màu đỏ cho tất cả các phần tử
trong trang web mà không cần thêm bất kì khai báo nào khác?
a)
A. p {color: red;}
b)
B. .1 {color: red;}
c)
C. #p {color: red;}
d)
D. para {color: red;}
24.
Cách thiết lập màu RGB trong CSS vậy R, G, B có giá trị thực lần lượt là bao nhiêu?
a)
255,16,2
b)
255,2,6
c)
455.16.2
d)
205,16,2
25.
Sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn.
a)
Có hai dạng danh sách trong HTML là danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.
b)
Để chọn kĩ tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của thuộc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.
c)
Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ
, ngay trước thẻ
.
d)
Sử dụng thuộc tính width và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.
26.
Cách thiết lập màu RGB trong CSS (255,16,2) vậy R, G, B có giá trị thực lần lượt là bao nhiêu?
a)
255,16,2
b)
255,2,6
c)
455.16.2
d)
205,16,2
27.
Mỗi phát biểu sau đây về mục đích sử dụng của các phần tử là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Không xác định
d)
Không áp dụng
28.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần tử để định dạng văn bản trên trang web?
a)
Nội dung các tiêu đề mục tạo bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web đều được in đậm.
b)
Nội dung của phần tử strong không thể chứa phần tử h1.
c)
Nội dung của phần tử mark khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web được tô nền màu xanh.
d)
Đoạn văn bản tạo bởi phần tử p được hiển thị trên một đoạn mới khi mở bằng trình duyệt web.
29.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần ol, ul để tạo danh sách trên trang web?
a)
Khi khai báo thuộc tính type = “A” danh sách xác định thứ tự các mục theo chữ cái viết hoa.
b)
Số thứ tự trong danh sách xác định thứ tự luôn là số nguyên.
c)
Khi mở bằng trình duyệt web, theo mặc định mục danh sách không xác định thứ tự được hiển thị bất đầu bằng dấu (*).
d)
Có thể thay đổi số thứ tự của mục bắt đầu trong danh sách xác định thứ tự.
30.
Mỗi phát biểu sau đây về CSS là đúng hay sai?
a)
Sử dụng CSS giúp định dạng và trang trí trang web.
b)
Để áp dụng CSS, trong văn bản HTML phải khai báo tham chiếu đến tệp CSS.
c)
Sử dụng lệnh ưu tiên mức độ cao nhất trong CSS là dùng thuộc tính !important.
d)
Khai báo css sử dụng bộ chọn phần tử: p{color=red; font-size:20px;} là đúng cú pháp.
31.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần ol, ul để tạo danh sách trên trang web?
a)
Khi khai báo thuộc tính type = “A” danh sách xác định thứ tự các mục theo chữ cái viết hoa.
b)
Số thứ tự trong danh sách xác định thứ tự luôn là số nguyên.
c)
Khi mở bằng trình duyệt web, theo mặc định mục danh sách không xác định thứ tự được hiển thị bất đầu bằng dấu (*).
d)
Có thể thay đổi số thứ tự của mục bắt đầu trong danh sách xác định thứ tự.
32.
Mỗi phát biểu sau đây về CSS là đúng hay sai?
a)
Sử dụng CSS giúp định dạng và trang trí trang web.
b)
Để áp dụng CSS, trong văn bản HTML phải khai báo tham chiếu đến tệp CSS.
c)
Sử dụng lệnh ưu tiên mức độ cao nhất trong CSS là dùng thuộc tính !important.
d)
Khai báo css sử dụng bộ chọn phần tử: p{color=red; font-size:20px;} là đúng cú pháp.
33.
Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
a)
Mozilla Firefox.
b)
w3schools.com.
c)
Spotify.
d)
Sublime Text.
34.
Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
35.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
b)
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là HTML và được xem là phần tử HTML.
c)
là thẻ đơn.
d)
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
36.
Tình huống nào sau đây không phải là nguy cơ của ứng dụng AI đối với quyền riêng tư của con người?
a)
AI giúp bảo vệ dữ liệu cá nhân khỏi truy cập trái phép.
b)
AI thu thập thông tin cá nhân mà không có sự đồng ý.
c)
AI phân tích hành vi người dùng để quảng cáo cá nhân hóa.
d)
AI lưu trữ dữ liệu cá nhân trên hệ thống đám mây dễ bị tấn công.
37.
HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
a)
b)
c)
d)
38.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Thẻ
dùng để xuống dòng trên trang web.
b)
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ với 7 mức tiêu đề từ
đến .
c)
Cặp thẻ
...
hay ... tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
d)
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
39.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?
a)
Lịch sử phát triển của HTML
.
b)
Lịch sử phát triển của HTML
.
c)
Lịch sử phát triển của HTML
.
d)
Lịch sử phát triển của HTML
.
40.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?
a)
None.
b)
Dotted.
c)
Shadow.
d)
Solid.
41.
Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?
a)
Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.
b)
Xác định kiểu đánh sách.
c)
Xác định kiểu từ đầu dòng.
d)
Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
42.
Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?
a)
background.
b)
color.
c)
bgcolor.
d)
tablecolor.
43.
Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?
a)
b)
c)
d)
44.
Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?
a)
Thuộc tính src.
b)
Thuộc tính target.
c)
Thuộc tính class.
d)
Thuộc tính id.
45.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là
Cho đoạn mã (văn bản) HTML sau phát biểu nào đây là đúng?
a)
Thẻ không được sử dụng để nhấn mạnh văn bản quan trọng.
b)
Thừa thẻ đóng .
c)
Thiếu kí tự / ở thẻ
thứ hai.
d)
Thẻ phải đặt ngoài thẻ
.
74.
Khai báo nào sau đây sẽ tạo một bảng có hai hàng, mỗi hàng gồm một ô dữ liệu?
a)
Hàng 1
Hàng 2
b)
Hàng 1
Hàng 2
c)
Hàng 1
Hàng 2
d)
Hàng 1
Hàng 2
75.
Những thẻ HTML nào sau đây được dùng để định nghĩa cấu trúc bảng?
a)
,
và
b)
,
và
c)
, và
d)
,
và
76.
Phương án nào sau đây phù hợp để tạo một trang web bảng HTML hiển thị top 15 trường đại học trong bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới theo thứ tự từ 1 đến 15?
a)
Sử dụng cặp thẻ
...
b)
Sử dụng cặp thẻ
...
c)
Sử dụng cặp thẻ
...
d)
Sử dụng cặp thẻ
...
77.
Phương án nào sau đây chỉ ra lỗi (nếu có) trong đoạn mã HTML sau?
a)
URL của
b)
Kích thước của
c)
Thuộc tính src không chính xác, phải sử dụng thuộc tính source.
d)
Không có lỗi sai trong đoạn mã này.
78.
Trong các thẻ để chèn một hình ảnh vào văn bản HTML sau đây, thẻ nào được viết đúng?
a)
b)
c)
d)
image.gif
79.
Khai báo nào được dùng để tạo điều khiển nhập dữ liệu ô text trong biểu mẫu?
a)
b)
c)
d)
80.
Bộ chọn CSS nào sau đây sẽ áp dụng kiểu chữ màu đỏ cho tất cả các phần tử
trong trang web mà không cần thêm bất kì khai báo nào khác?
a)
p {color: red;}
b)
h1 {color: red;}
c)
#p {color: red;}
d)
para {color: red;}
81.
Câu 1. Thẻ HTML nào dùng để chèn video vào trang web và một thuộc tính của thẻ đó là gì?
a)
b)
, thuộc tính src
c)
d)
82.
Câu 2. Hai cách thường dùng để xác định màu sắc khi thiết kế trang web là gì?
a)
Sử dụng mã màu HEX và bảng màu RGB
b)
Sử dụng hình ảnh động và video
c)
Sử dụng font chữ và kích thước chữ
d)
Sử dụng hiệu ứng âm thanh và chuyển động
83.
Câu 3. Thuộc tính CSS nào dùng để tạo màu cho chữ và nền của phần tử trong trang web?
a)
color và background-color
b)
font-size và background-image
c)
border và margin
d)
text-align và padding
84.
Công dụng của bảng (table) trong trang web là gì?
a)
Để trình bày dữ liệu một cách có tổ chức và dễ nhìn.
b)
Để tạo hiệu ứng chuyển động cho trang web.
c)
Để lưu trữ hình ảnh trên trang web.
d)
Để bảo mật thông tin người dùng.
85.
Câu 5. Hai thẻ HTML cơ bản nào được dùng để tạo bảng trong trang web?
a)
và
b)
và
c)
và
d)
86.
Câu 6. Hai loại tệp đa phương tiện thường được chèn vào trang web là gì?
a)
Âm thanh và hình ảnh
b)
Văn bản và bảng tính
c)
Mã nguồn và biểu đồ
d)
Tài liệu và email
87.
Câu 7. Hai thuộc tính CSS thường dùng để định dạng chữ viết trong trang web là:
a)
font-size và color
b)
margin và padding
c)
border và background
d)
width và height
88.
Câu 8. Thuộc tính CSS nào dùng để căn chỉnh văn bản và tác dụng của nó là gì?
a)
text-align, dùng để căn chỉnh vị trí của văn bản trong phần tử.
b)
font-size, dùng để thay đổi kích thước chữ.
c)
color, dùng để thay đổi màu sắc văn bản.
d)
margin, dùng để tạo khoảng cách ngoài cho phần tử.