wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

2.

Mục đích của việc tổ chức phân quyền truy cập CSDL là gì?

a)

Giúp bảo mật CSDL

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

3.

Người có chức năng phân quyền truy cập vào CSDL là ai?

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Lãnh đạo cơ quan

4.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

5.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp thông tin gì?

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

6.

Hãy chọn phát biểu sai về bảng phân quyền của CSDL

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL.

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập CSDL cho các đối tượng người dùng khác nhau.

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền.

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết.

7.

Trong website âm nhạc có mấy nhóm người dùng?

a)

1 nhóm.

b)

2 nhóm.

c)

3 nhóm.

d)

4 nhóm.

8.

Trong website âm nhạc, các tài khoản moderator có quyền nào sau đây?

a)

Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa.

b)

Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền

9.

Trong website âm nhạc, các tài khoản moderator có quyền nào sau đây?

a)

Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa.

b)

Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật.

c)

Có quyền xoá, sửa dữ liệu trong bảng nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng.

d)

Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL.

10.

Có bao nhiêu dạng sự cố về nguồn điện?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Trong websie âm nhạc, nhóm người dùng có quyền xoá, sửa dữ liệu trong các bảng của CSDL, nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng. Đây là nhóm người dùng nào?

a)

Guest

b)

Moderator

c)

Master_mod

d)

Admin

12.

Trong website âm nhạc, các tài khoản admin có quyền nào sau đây?

a)

Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa.

b)

Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật.

c)

Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL.

d)

Có quyền xoá, sửa dữ liệu trong bảng nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng.

13.

Khi hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến, cần có giải pháp gì?

a)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất.

b)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL khi mất điện đột ngột.

c)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện giảm.

d)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng vọt.

14.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Sự cố hư hỏng thiết bị lưu trữ có hai dạng thường gặp đó là:

a)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ; thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì lí do không sử dụng.

b)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ; thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì các lí do khác.

c)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì ít sử dụng; thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì các lí do khác.

d)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì ít sử dụng; thiết b

15.

Có ba dạng sự cố về nguồn điện, đó là những dạng nào?

a)

Hệ thống cấp điện không đủ công suất; Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến; Hệ thống cấp điện thừa đột ngột vì những lí do khác.

b)

Hệ thống cấp điện không đủ công suất; Hệ thống cấp điện bị giảm do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến; Hệ thống cấp điện ngừng đột ngột vì những lí do khác.

c)

Hệ thống cấp điện không đủ công suất; Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến; Hệ thống cấp điện ngừng đột ngột vì những lí do khác.

d)

Hệ thống cấp điện thừa công suất; Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến; Hệ thống cấp điện ngừng đột ngột vì những lí do khác.

16.

Để bảo đảm an toàn dữ liệu, giải pháp cho sự cố "Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ" là gì?

a)

Sao lưu dữ liệu định kì.

b)

Quản lí thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn thường bị hư hỏng.

c)

Phục hồi dữ liệu định kì.

d)

Mua thiết bị dự phòng, khi xảy ra hư hỏng sẽ thay thế.

17.

Giải pháp để đảm bảo an toàn dữ liệu trong CSDL khi gặp sự cố hệ thống cấp điện không đủ công suất là gì?

a)

Quản lí thời gian sử dụng các thiết bị lưu trữ

b)

Sử dụng các thiết bị ít tiêu tốn điện

c)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)

Tắt toàn bộ các thiết bị lưu trữ.

18.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là lí do cần phải có những quy định về ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình và dữ liệu trong CSDL?

a)

Nó giúp người dùng thực hiện các biện pháp bảo mật.

b)

Tránh mất mát dữ liệu.

c)

Đảm bảo tính trung thực của dữ liệu và phát hiện lỗ

19.

của người dùng đối với tài khoản của mình và dữ liệu trong CSDL?

a)

Nó giúp người dùng thực hiện các biện pháp bảo mật.

b)

Tránh mất mát dữ liệu.

c)

Đảm bảo tính trung thực của dữ liệu và phát hiện lỗ hổng bảo mật.

d)

Để người dùng cập nhật dữ liệu hiệu quả hơn.

20.

Trong một hệ CSDL, nhóm người dùng nào không cần khai báo, đăng nhập?

a)

Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL

b)

Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa

c)

Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật

d)

Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng

21.

Các nhóm người dùng khác nhau sẽ có quyền truy cập CSDL như thế nào?

a)

Có quyền truy cập ngẫu nhiên.

b)

Có quyền truy cập mặc định.

c)

Có quyền truy cập phù hợp.

d)

Có quyền truy cập như nhau.

22.

Hãy chọn phương án chính xác nhất: Việc bảo đảm an toàn hệ CSDL phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Ý thức của người dùng

b)

Ý thức của người tạo ra

c)

Ý thức của người hỗ trợ

d)

Ý thức của người quản lí

23.

Những truy xuất CSDL của người dùng có thể cần phải được lưu lại dưới dạng nào sau đây?

a)

Biên bản (log file)

b)

Bản ghi

c)

Trường

d)

Được người quản lí ghi ra giấy

24.

Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

nhà quản trị CSDL

b)

nhân viên quản trị CSDL

c)

người quản trị CSDL

d)

khách hàng quản trị CSDL

25.

Trong ba nhóm đối tượng những người làm phần mềm, sử dụng phần mềm quản lí và quản trị CSDL, ai là người chịu trách nhiệm chính với công việc sau đây: Cập nhật dữ liệu, thiết kế dữ liệu, sao lưu dữ liệu?

a)

Nhóm người làm phần mềm.

b)

Nhóm người sử dụng phần mềm.

c)

Nhóm người quản trị CSDL.

d)

Không ai chịu trách nhiệm cả.

26.

Cập nhật dữ liệu, thiết kế dữ liệu, sao lưu dữ liệu?

a)

Nhóm người làm phần mềm.

b)

Nhóm người sử dụng phần mềm.

c)

Nhóm người quản trị CSDL.

d)

Không ai chịu trách nhiệm cả.

27.

Nhà quản trị CSDL có bao nhiêu nhiệm vụ chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Ở bậc đại học, các chuyên ngành có liên quan nhiều đến nghề quản trị CSDL là:

a)

Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần cứng.

b)

Các hệ thống tin học và Công nghệ phần mềm.

c)

Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần mềm.

d)

Các hệ thống tin học và Công nghệ phần cứng.

29.

Nhà quản trị CSDL có những nhiệm vụ chính nào sau đây?

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn thông tin.

b)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài sản cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

c)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và bổ sung CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

d)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

30.

Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. Nhà quản trị CSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL, biết thiết kế CSDL và sử dụng thành thạo…

a)

máy tính.

b)

hệ QTCSDL.

c)

phần mềm.

d)

CSDL.

31.

Nhu cầu tuyển dụng nhà quản trị CSDL sẽ tăng nhanh cùng với quá trình nào sau đây?

a)

chuyển đổi số.

b)

tin học hoá.

c)

công nghiệp hoá.

d)

hiện đại hoá.

32.

Nhà quản trị CSDL phải thường xuyên tạo các bản sao lưu dữ liệu dự phòng để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu, nhất là các sự cố liên quan đến phần nào sau đây?

a)

phần mềm.

b)

phần cứng.

c)

CSDL.

d)

hệ QT CSDL.

33.

Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. Việc cài đặt hệ QTCSDL bao giờ cũng được thực hiện trên một hệ điều hành cụ thể, có liên quan đến mạng máy tính nên có hiểu biết tốt về hệ điều

(a)  

34.

Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. Việc cài đặt hệ QTCSDL bao giờ cũng được thực hiện trên một hệ điều hành cụ thể, có liên quan đến mạng máy tính nên có hiểu biết tốt về hệ điều hành và … là một điểm cộng cho nhà quản trị CSDL.

a)

máy tính

b)

CSDL

c)

mạng máy tính

d)

phần mềm ứng dụng

35.

Làm thể nào để có thể vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?

a)

Cần có các phần mềm thông minh mới

b)

Cần có các chính sách thích hợp

c)

Cần có những nhà quản trị CSDL để đảm bảo quản lí các dữ liệu liên quan

d)

Cần có những CSDL cơ bản

36.

Quản trị CSDL chịu trách nhiệm chính về những công việc gì?

a)

Cập nhật, sao lưu dữ liệu

b)

Thiết kế, cập nhật dữ liệu

c)

Sao lưu, thiết kế dữ liệu

d)

Cập nhật, thiết kế, sao lưu dữ liệu

37.

Căn cứ vào các công việc cần thực hiện để quản trị CSDL, theo em nhà quản trị CSDL không cần có những kiến thức, kĩ năng và phẩm chất nào sao đây?

a)

Nhanh nhẹn

b)

Hiểu biết về csdl

c)

Chăm chỉ và kiên trì

d)

Tính cẩu thả.

38.

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về điện năng tiêu thụ?

a)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng

b)

Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ nhiều điện và đến tiêu thụ ít điện năng

c)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng và không tiêu thụ điện năng

d)

Từ tiêu thụ ít điện năng đến tiêu thụ nhiều điện

39.

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về tốc độ tính toán?

a)

Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác

b)

Từ nhanh nhạy và chính xác đến đáng tin cậy

c)

Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác, đáng tin cậy

d)

Từ không đáng tin cậy đến tin cậy

40.

Tại sao nhu cầu nhân lực về quản trị CSDL ngày một tăng?

a)

Do tính toàn cầu hóa và số hóa

b)

Sự tăng trưởng của Big Data

c)

Yêu cầu bảo mật và an ninh dữ liệu, khả năng tích hợp và tương tác g

41.

Tại sao nhu cầu nhân lực về quản trị CSDL ngày một tăng?

a)

Do tính toàn cầu hóa và số hóa

b)

Sự tăng trưởng của Big Data

c)

Yêu cầu bảo mật và an ninh dữ liệu, khả năng tích hợp và tương tác giữa các hệ thống khác nhau cùng với cơ hội việc làm và mức lương cao trong lĩnh vực này.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Đâu là tên địa chỉ không cung cấp các dịch vụ đào tạo để cấp chứng chỉ về CSDL?

a)

Microsoft Certificated: Azure Data Fundamentals

b)

IBM

c)

Oracle

d)

MS-DOS

43.

Hãy điền vào chỗ trống. Khả năng học tập suốt đời giúp nhà quản trị CSDL…

a)

Phát triển khả năng chuyên môn

b)

nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp

c)

Phát triển sáng tạo

d)

nâng cao tinh thần học hỏi

44.

Phối hợp với những người thiết kế ứng dụng tin học để hoạch định tài nguyên cần thiết cho hoạt động CSDL như?

a)

Công suất máy tính

b)

Khối lượng lưu trữ

c)

Băng thông mạng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?

a)

Phù hợp với sự phát triển

b)

Tiết kiện điện

c)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

d)

Để phục vụ hoạt động duy trì và nâng cấp hệ thống

46.

Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên theo dõi các số liệu thống kê về tình hình sử dụng?

a)

Phù hợp với sự phát triển

b)

Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung

c)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

d)

Để sao lưu dữ liệu

47.

Vì sao người quản trị CSDL tạo lập và làm hồ sơ về CSDL?

a)

Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

c)

Phù hợp với sự phát triển

d)

Để phục vụ hoạt động duy trì và nâng cấp hệ thống sau này

48.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSDL?

a)

Tiện lợi, kịp thời, nhanh chóng

b)

Nhanh chóng hơ

49.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSDL?

a)

Tiện lợi, kịp thời, nhanh chóng

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót, kịp thời

d)

Tiện lợi, kịp thời, nhanh chóng, hạn chế sai sót

50.

So với việc quản lí thủ công thì quản lí CSDL trên máy tính như thế nào? Hãy chọn đáp án sai.

a)

Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công

b)

Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công

c)

Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công

d)

Quản lý CSDL trên máy tính không mang lại khả năng làm việc nhanh, tiết kiệm thời gian, mất công sức hơn so với quản lý thủ công

51.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa, phân quyền truy cập CSDL,…

52.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với quản lý thủ công?

4 lines
53.

CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính toán sai, hoặc mất mát dữ liệu. Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót do con người như ghi nhầm, đọc nhầm, hay không cập nhật đúng thông tin, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của dữ liệu?

a)

Chỉ I đúng.

b)

Chỉ II đúng.

c)

I và II đều đúng.

d)

I và II đều sai.

54.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một.

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa.

55.

HeidiSQL có ưu điểm gì?

a)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

b)

Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

c)

Có hỗ trợ tiếng Việt

d)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí; Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL và hỗ trợ tiếng Việt.

56.

Hệ thống quản trị CSDL giúp?

a)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

b)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

c)

Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất

d)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng; Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên; Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất.

57.

MySQL là?

a)

Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation

b)

Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển

c)

Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất

58.

MySQL là?

a)

Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation

b)

Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển

c)

Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?

a)

ORACLE, MySQL

b)

MySQL

c)

Microsoft SQL Sever, MySQL

d)

ORACLE, MySQL, Microsoft SQL Sever

60.

MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Gọn nhẹ

61.

Bảng banthuam trong CSDL myusic có thể được viết ngắn gọn như sau: banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) Hãy cho biết trong bảng banthuam trường nào được chọn làm khoá chính, vì sao?

a)

Trường tenBannhac được chọn làm khoá chính, vì trường tenBannhac xác định duy nhất một bản nhạc.

b)

Trường tenNhacsi được chọn làm khoá chính, vì trường tenNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ.

c)

Trường tenCasi được chọn làm khoá chính, vì trường tenCasi xác định duy nhất một ca sĩ.

d)

Trường idBanthuam được chọn làm khoá chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm.

62.

Chọn phương án đúng nhất. Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn?

a)

Để ngắn gọn và dễ hiểu.

b)

Để nhìn đẹp mắt hơn.

c)

Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp.

d)

Để dễ nhập dữ liệu hơn.

63.

Bảng banthuam và bảng casi trong CSDL mymusic được viết ngắn gọn như bên dưới: bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) nhacsi(idNhacsi, tennhacsi) Hãy chỉ ra trường khoá chính và trường khoá ngoài của các bảng?

4 lines
64.

các bảng?

a)

idNhacsi trong bảng nhacsi là trường khoá chính của bảng nhacsi, idBannhac là trường khoá ngoài của bảng bannhac, idNhacsi trong bảng bannhac là trường khoá chính của bảng bannhac.

b)

idNhacsi trong bảng nhacsi là trường khoá chính của bảng nhacsi, idBannhac là trường khoá chính của bảng bannhac, idNhacsi trong bảng bannhac là trường khoá ngoài của bảng bannhac.

c)

idNhacsi trong bảng Nhacsi là trường khoá ngoài của bảng Nhacsi, idBannhac là trường khoá chính của bảng bannhac, idNhacsi trong bảng bannhac là trường khoá ngoài của bảng bannhac.

d)

idNhacsi trong bảng nhacsi là trường khoá chính của bảng bannhac, idBannhac là trường khoá chính của bảng bannhac, idNhacsi trong bảng bannhac là trường khoá ngoài của bảng bannhac.

65.

Hãy cho biết các bảng trên quan hệ với nhau thông qua các trường nào?

a)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.

b)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.

c)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.

d)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.

66.

Hãy kể tên các loại khoá trong CSDL em đã được học?

a)

Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị.

b)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị.

c)

Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

d)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

67.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ dấu "…" trong phát biểu: Các trường tenNhacsi, tenCasi

4 lines
68.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ dấu "…" trong phát biểu: Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac trong CSDL mymusic chọn kiểu dữ liệu … có độ dài tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255)).

a)

kiểu số nguyên

b)

trường khoá chính

c)

trường khoá ngoài

d)

xâu kí tự

69.

Trong CSDL mymusic, nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Xóa các trường trong CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin nơi sinh.

d)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin tên ca sĩ.

70.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL mymusic, cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này.

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh.

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác.

d)

Cần xóa bỏ bảng "nhacsi" và thay bằng bảng "noisinh".

71.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh/thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa những đối tượng nào?

a)

Tỉnh/thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

72.

Kiểu dữ liệu của trường tencasi trong CSDL mymusic là gì?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

c)

Kiểu lôgic

d)

Kiểu số thực

73.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Chỉnh sửa

74.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu.

b)

Xử lý dữ liệu.

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng.

d)

Tạo CSDL chỉ cần một bảng là đủ.

75.

Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

4 lines
76.

lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu.

b)

Xử lý dữ liệu.

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng.

d)

Tạo CSDL chỉ cần một bảng là đủ.

77.

Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

a)

Xác định cấu trúc bảng

b)

Khai báo cấu trúc bảng

c)

Xác định và khai báo cấu trúc bảng

d)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường

78.

Khi khai báo cấu trúc bảng, việc nào sau đây không bắt buộc?

a)

Đặt tên bảng

b)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường.

c)

Khai báo kích thước của mỗi trường.

d)

Đặt tên trường.

79.

Để tạo mới một cơ sở dữ liệu, nháy chuột phải vào vùng nào trong hình dưới đây?

a)

Vùng 1

b)

Vùng 2

c)

Vùng 3

d)

Vùng 4

80.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đã có ở vùng nào?

a)

Vùng 1

b)

Vùng 2

c)

Vùng 3

d)

Vùng 4

81.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, sau khi kích chuột phải ở vùng danh sách các CSDL, em chọn?

a)

" Tạo mới CSDL"

b)

"Root"

c)

"Tạo mới"

d)

"Tạo mới bảng"

82.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoài

d)

Thiết lập khóa chống trùng lặp.

83.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các bảng

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

Để Tạo bảng Casi: thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.

d)

Nháy đúp chuột trái ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.

85.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

86.

Để thêm khai báo trường tiếp theo phát biểu nào k

4 lines
87.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

88.

Để thêm khai báo trường tiếp theo phát biểu nào không thực hiện được?

a)

Nhấn Ctrl+Insert

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column

c)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Copy.

d)

Kích chuột vào nút

89.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

90.

Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau: 1. Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có; 2. Chọn Cơ sở dữ liệu; 3. Chọn Tạo mới; 4. Nhập mymusic; 5. Chọn OK. Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 4, 3, 2, 5

c)

3, 2, 1, 4, 5

d)

1, 3, 2, 4, 5

91.

Để chọn thuộc tính AUTO_INCREMENT cho trường khoá chính, ta chọn ở vị trí nào sau đây?

a)

Phía dưới nhãn Length/Set.

b)

Phía dưới nhãn Allow NULL.

c)

Phía dưới nhãn Mặc định.

d)

Phía dưới nhãn Kiểu dữ liệu.

92.

Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?

a)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

b)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set.

c)

INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

d)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu.

93.

Để xoá trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Add column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Delete column.

d)

Nháy chuột t

94.

Để di chuyển một trường lên phía trên, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move down.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Remove column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Add column.

d)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move up.

95.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính.

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau.

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng.

d)

Thể hiện dữ liệu ngoài bảng.

96.

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào??

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

97.

Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể

a)

tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi.

b)

tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi.

c)

tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi.

d)

tùy tiện xóa các cột của bảng nhacsi.

98.

Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng

99.

óa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

100.

Khi nào thì dùng đến thẻ Foreign keys?

a)

Khi các thao tác liên quan đến khoá chính.

b)

Khi các thao tác liên quan đến khoá ngoài.

c)

Khi các thao tác liên quan đến khoá không trùng lặp.

d)

Khi các thao tác liên quan đến dữ liệu.

101.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Khóa chính

b)

Khóa phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Khóa ngoài

102.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

103.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

104.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

105.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần trong SQL ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

106.

Bảng banthuam không có trường nào dưới đây?

a)

idbanthuam

b)

idbannhac

c)

idcasi

d)

idnhacsi

107.

Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

khoá chính

b)

khoá ngoài

c)

khoá chống trùng lặp

d)

dữ liệu

108.

Để khai báo khoá chống trùng lặp, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn PRIMARY.

b)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn KEY.

c)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn UNIQUE.

109.

Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là khoá chính, trường nào là khoá ngoài?

a)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.

b)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường idBannhac.

c)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường idNhacsi.

d)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.

110.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là trường khoá chống trùng lặp?

a)

Trường khoá chống trùng lặp là trường tenBannhac và trường idNhacsi.

b)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường tenBannhac.

c)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường idNhacsi.

d)

Không có trường nào là trường khoá chống trùng lặp.

111.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

112.

Hãy xác định kiểu dữ liệu cho từng trường trong mỗi bảng?

4 lines
113.

Hãy xác định khóa chính, khóa ngoài cho mỗi bảng?

4 lines
114.

Hãy trình bày các bước để tạo lập bảng HOCSINH?

4 lines
115.

Hãy trình bày các bước để thiết lập khóa ngoài của bảng HOCSINH và bảng MALOP?

4 lines