wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKI TIN

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng < !DOCTYPE html > có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

<br> là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần từ < meta > nằm trong phần từ < body > và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử < head > là phần tử gốc (root).

c)

Phần từ < title > nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

. Phần tử < html > là không bắt buộc.

4.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

5.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.html.

b)

.htl.

c)

.hml.

d)

.hltm.

6.

a. Phần tử <title> nằm trong phần <body> và được sử dụng để đặt tiêu đề cho trang web.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

b. Phần mềm Notepad là một công cụ cơ bản nhưng hữu ích để soạn thảo mã HTML.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

C. Phần từ <meta> trong phần <head> được sử dụng để cung cấp thông tin meta về trang web, như mô tả và từ khóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

d. Các trang web như JSFiddle và CodePen chỉ hỗ trợ viết mã JavaScript và không hỗ trợ mã HTML.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Thẻ <a> được sử dụng để tạo liên kết đến các trang web khác hoặc tài nguyên trực tuyến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

b. Thẻ <img> dùng để chèn hình ảnh vào trang web và thường cần thẻ đóng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

c. Thẻ <form> trong HTML được sử dụng để thu thập dữ liệu từ người dùng và thường bao gồm các thẻ con như <input> và <button>.

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

d. Thẻ <footer> được sử dụng để định dạng phần đầu của trang web.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ < hr > dùng để xuống dòng trên trang web.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ < hx > với 7 mức tiêu đề từ <h1 > đến < h7>.

c)

Cặp thẻ < div >...</div> hay <span>...</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính

15.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

. font-style.

b)

font-size.

c)

font-type.

d)

font-family.

16.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ căn lề, tạo khung,... cho một phần tử HTML?

a)

. format.

b)

style.

c)

design.

d)

set.

17.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG.

b)

. CMYK.

c)

RGB.

d)

RYB.

18.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tỉnh bằng dấu gì?

a)

Dấu ";".

b)

Dấu ",".

c)

Dấu ".".

d)

Dấu cách.

19.

Định dạng văn bản trong HTML giúp tạo ra trang web có bố cục rõ ràng và dễ đọc. Hãy xem xét các nhận định sau:

a. Thuộc tính của thẻ luôn phải được đặt trong cặp thẻ đóng và thẻ mở.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Định dạng văn bản trong HTML giúp tạo ra trang web có bố cục rõ ràng và dễ đọc. Hãy xem xét các nhận định sau:

B. Các thuộc tính của thẻ HTML có thể đi kèm với các giá trị để điều chỉnh cách hiển thị nội dung.

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Định dạng văn bản trong HTML giúp tạo ra trang web có bố cục rõ ràng và dễ đọc. Hãy xem xét các nhận định sau:

 

c. Thẻ <p>... </p> chỉ có thể chứa văn bản, không thể chứa các thẻ HTML khác.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Định dạng văn bản trong HTML giúp tạo ra trang web có bố cục rõ ràng và dễ đọc. Hãy xem xét các nhận định sau:

d. Thẻ <hr> được sử dụng để tạo ra một đường kẻ ngang phân cách nội dung trên trang.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Việc sử dụng các thẻ và thuộc tính trong HTML giúp định dạng văn bản một cách linh hoạt. Hãy xem xét các nhận định sau:

 

a. Thẻ <br> được sử dụng để xuống dòng trong văn bản HTML.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Việc sử dụng các thẻ và thuộc tính trong HTML giúp định dạng văn bản một cách linh hoạt. Hãy xem xét các nhận định sau:

 

b. Thuộc tính font-family dùng để thay đổi kích thước chữ trong đoạn văn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Việc sử dụng các thẻ và thuộc tính trong HTML giúp định dạng văn bản một cách linh hoạt. Hãy xem xét các nhận định sau:

 

c. Thẻ <span>... </span> được sử dụng để định dạng một phần văn bản nhỏ mà không thay đổi cấu trúc của trang.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Việc sử dụng các thẻ và thuộc tính trong HTML giúp định dạng văn bản một cách linh hoạt. Hãy xem xét các nhận định sau:

d. Thuộc tính text-align được sử dụng để căn chỉnh văn bản theo lề trái, phải hoặc giữa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Khi tạo danh sách, thuộc tỉnh type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu dễ cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ < table >.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách khống có thứ tự.

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tỉnh style để điều chỉnh kích thước của bảng.

29.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

<td>.

b)

<th>.

c)

<table>.

d)

<tr>.

30.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tỉnh nhỏ độ dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

%

b)

px

c)

mm

d)

pt

31.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None.

b)

. Dotted.

c)

Shadow.

d)

Solid.

32.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul></ul>.

b)

<il></il >.

c)

<ol></ol>.

d)

<al ></al>.

33.

: Trong việc tạo danh sách và bảng trong HTML, các thuộc tính và thẻ đều có vai trò quan trọng trong việc tổ chức và trình bày thông tin. Hãy xem xét các nhận định sau:

a. Thẻ <ol> được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự, và thuộc tính type của thẻ này có thể được dùng để thay đổi kiểu số thứ tự như “1”, “a”, “А", "T", "T",

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Trong việc tạo danh sách và bảng trong HTML, các thuộc tính và thẻ đều có vai trò quan trọng trong việc tổ chức và trình bày thông tin. Hãy xem xét các nhận định sau:

b. Để thay đổi biểu tượng hiển thị của danh sách không có thứ tự, bạn sử dụng thuộc tính list-style-type với các giá trị như disc, circle, square, hoặc none.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Trong việc tạo danh sách và bảng trong HTML, các thuộc tính và thẻ đều có vai trò quan trọng trong việc tổ chức và trình bày thông tin. Hãy xem xét các nhận định sau:

c. Thẻ <ul> không hỗ trợ việc lồng ghép danh sách con trong danh sách không có thứ tự; nó chỉ dùng để tạo danh sách đơn giản không có thứ tự.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Trong việc tạo danh sách và bảng trong HTML, các thuộc tính và thẻ đều có vai trò quan trọng trong việc tổ chức và trình bày thông tin. Hãy xem xét các nhận định sau:

 

d. Để định dạng bảng trong HTML, bạn có thể sử dụng thuộc tính border để thay đổi màu sắc và kích cỡ của bảng. Ví dụ, thuộc tỉnh border: 3px solid red có thể dùng để tạo đường viền màu đỏ dày 3px cho bảng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

a. Danh sách không có thứ tự được tạo bằng thẻ <ul> và các mục được định dạng bằng thẻ <11>.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

b . Đoạn mã HTML trên không có thuộc tính border, vì vậy bảng không hiển thị đường viền.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

c. Thẻ <td> được sử dụng để định dạng tiêu đề của bảng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

d. Thẻ <ul> dùng để tạo danh sách có thứ tự.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,... và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

c)

Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

43.

Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

<b>.

b)

<i>.

c)

<a>.

d)

<1>.

44.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

45.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào viết đường dẫn?

a)

"../".

b)

."/".

c)

"/..".

d)

".."

46.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

<img>.

b)

< image >.

c)

< pic >.

d)

< photo >.

47.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/là

48.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là

a)

.<a href="project/homepage.html" >Product List</a>.

b)

<a url="project/product" >Product List</a>

c)

. <a link="project/product.html" >Product List</a>.

d)

<a href="project/product.html" >Product List</a>

49.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tỉnh gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính src.

b)

Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính id.

50.

Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel dược lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?

a)

<a href="info.html" src="images/eiffel.jpg"></a>.

b)

<img src="images/eiffel.jpg"><a href="info.html" ></a>.

c)

< a href="info.html" ><img src="images/eiffel.jpg" ></a>.

d)

.< a src="info.html" ><img href="images/eiffel.jpg"></a>.

51.

: Khi làm việc với liên kết trong HTML, có nhiều cách khác nhau để liên kết đến các tài liệu và phần tử trên trang web. Xem xét các nhận định sau và xác định tính đúng sai của chúng:

a. Để liên kết đến một phần của trang web hiện tại, bạn cần sử dụng thuộc tính href với giá trị là ID của phần từ mục tiêu, ví dụ như href="#Dau_trang", không cần phải sử dụng địa chỉ URL đầy đủ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Khi làm việc với liên kết trong HTML, có nhiều cách khác nhau để liên kết đến các tài liệu và phần tử trên trang web. Xem xét các nhận định sau và xác định tính đúng sai của chúng:

b. Nếu bạn muốn tạo liên kết đến một trang web khác ở trên Internet, bạn nên sử dụng đường dẫn tương đối để chỉ định địa chỉ của trang web đó, thay vì dường dẫn tuyệt đối.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Khi làm việc với liên kết trong HTML, có nhiều cách khác nhau để liên kết đến các tài liệu và phần tử trên trang web. Xem xét các nhận định sau và xác định tính đúng sai của chúng:

c. Để liên kết đến một tài liệu trong thư mục con của trang web, bạn nên sử dụng đường dẫn tương đối, ví dụ như bad tap/bai_tap 1.html, để chỉ định đúng vị trí của tài liệu đó.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

: Khi làm việc với liên kết trong HTML, có nhiều cách khác nhau để liên kết đến các tài liệu và phần tử trên trang web. Xem xét các nhận định sau và xác định tính đúng sai của chúng:

d: Thẻ <a> không thể được sử dụng để tạo liên kết cho hình ảnh, thay vào đó, bạn phải sử dụng thẻ <img> với thuộc tính sre để liên kết hình ảnh đến một tài liệu khác.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

a. Đoạn mã trên sử dụng thẻ <a> để tạo liên kết đến một trang web khác, đến một tài liệu trong cùng thư mục và đến một phần khác của trang hiện tại.

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

b. Thẻ <a> được sử dụng để liên kết đến các tài liệu và phần tử khác, nhưng không thể được sử dụng để tạo liên kết cho hình ảnh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

c. Đoạn mã trên bao gồm một liên kết đến một hình ảnh bằng cách sử dụng thẻ <a>, nhưng hình ảnh không có thuộc tính alt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

d. Để tạo liên kết đến một phần của trang hiện tại, thẻ <a> sử dụng thuộc tính href với giá trị là ID của phần tử mục tiêu, ví dụ như href="#Dau_trang"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Thuộc tính alt của thẻ < img > được dùng để làm gì?

a)

Chèn nội dung lên hình ảnh.

b)

Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.

c)

Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

d)

Thiết lập kích thước cho ảnh.

60.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi chèn ảnh, nên dùng đường dẫn tuyệt đối để tránh trường hợp tệp ảnh lưu trong máy tính bị lỗi.

b)

Thẻ < img > là thẻ đôi, dùng để thêm ảnh vào trang web.

c)

Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh.

d)

PNG là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ.

61.

Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ?

a)

TIFF.

b)

GIF.

c)

EPS.

d)

JPEG.

62.

Thuộc tính nào của thẻ < img > là bắt buộc?

a)

url.

b)

sizes.

c)

. alt.

d)

src.

63.

Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?

a)

in.

b)

mm.

c)

rem.

d)

px.

64.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

wav.

b)

webm.

c)

ogg.

d)

flac

65.

Thẻ < audio > không có thuộc tính nào sau đây?

a)

preload.

b)

width.

c)

muted.

d)

autoplay.

66.

Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

<sound>.

b)

< music >.

c)

<audio>.

d)

<video>.

67.

Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

type.

b)

source.

c)

control.

d)

form.

68.

Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?

a)

<frame>.

b)

<oframe >.

c)

<aframe>.

d)

<iframe>.

69.

a. Đoạn mã <img src="images/photo.jpg" alt="Anh dẹp" width="300"> sẽ hiển thị ảnh với chiều rộng 300 pixel và chiều cao tự động điều chỉnh để giữ tỷ lệ gốc của ảnh

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

b. Thẻ <audio> trong đoạn mã sẽ phát nhạc ngay khi trang được tải, và điều khiển âm thanh sẽ không được hiên thị vì thuộc tính controls không được cung cấp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

c. Thẻ <iframe> trong đoạn mã sẽ chèn một trang web từ địa chỉ https://example.com vào trang hiện tại với chiều rộng 600 pixel và chiều cao 400 pixel.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

d. Nếu đoạn mã <audio> không chỉ định thuộc tính type, trình duyệt sẽ không thể nhận diện được định dạng của tệp âm thanh và sẽ không phát âm thanh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Trong HTML, việc chèn các tệp đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web có thể được thực hiện bằng các thẻ và thuộc tính khác nhau. Hãy xem xét các nhận định sau và xác định chúng là đúng hay sai:

 a. Để hiển thị hình ảnh với chiều rộng cố định, bạn chỉ cần sử dụng thuộc tính width trong thẻ <img> và chiều cao sẽ tự động điều chỉnh theo tỷ lệ gốc.

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Trong HTML, việc chèn các tệp đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web có thể được thực hiện bằng các thẻ và thuộc tính khác nhau. Hãy xem xét các nhận định sau và xác định chúng là đúng hay sai:

b. Thuộc tính controls trong thẻ <audio> không cần thiết nếu thuộc tính autoplay được sử dụng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

Trong HTML, việc chèn các tệp đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web có thể được thực hiện bằng các thẻ và thuộc tính khác nhau. Hãy xem xét các nhận định sau và xác định chúng là đúng hay sai:

c. Thẻ <iframe> có thể chứa bất kỳ loại tài nguyên web nào nếu thuộc tính sxc trỏ đến một URL hợp lệ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

76.

Trong HTML, việc chèn các tệp đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web có thể được thực hiện bằng các thẻ và thuộc tính khác nhau. Hãy xem xét các nhận định sau và xác định chúng là đúng hay sai:

d. Để âm thanh không phát khi trang web được tải, bạn cần sử dụng thuộc tỉnh muted trong thẻ <audio>, nhưng thuộc tỉnh autoplay vẫn có thể kích hoạt âm thanh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thẻ <label > là thẻ đôi.

b)

Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.

c)

Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML,

d)

Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin....

78.

Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.

79.

Biểu mẫu web đầy dù gồm mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

a)

name.

b)

label.

c)

textarea.

d)

input.

81.

Kiểu dữ liệu input của cái này là

a)

radio.

b)

password.

c)

text.

d)

file.

82.

Khi tạo biểu mẫu trong HTML, các thuộc tính và phần tử của biểu mẫu có vai trò khác nhau. Hãy xem xét các nhận định sau và xác định chúng là đúng hay sai:

a. Để tạo một trường nhập văn bản trong biểu mẫu, bạn có thể sử dụng thẻ <input> với thuộc tính type="text", có thể chỉ định một giá trị mặc định cho trường này bằng cách sử dụng thuộc tính value.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Khi tạo biểu mẫu trong HTML, các thuộc tính và phần tử của biểu mẫu có vai trò khác nhau. Hãy xem xét các nhận định sau và xác định chúng là đúng hay sai:

b. Thuộc tính method="GET" trong thẻ <form> sẽ gửi dữ liệu biểu mẫu qua URL của trang đích, và dữ liệu sẽ được hiển thị trên thanh địa chỉ của trình duyệt.

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Khi tạo biểu mẫu trong HTML, các thuộc tính và phần tử của biểu mẫu có vai trò khác nhau. Hãy xem xét các nhận định sau và xác định chúng là đúng hay sai:

 

c. The <textarea> dùng để tạo một vùng nhập văn bản có thể chứa nhiều dòng, nhưng nó không hỗ trợ việc chỉ định số lượng cột và hàng cho vùng nhập văn bản.

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

85.

Khi tạo biểu mẫu trong HTML, các thuộc tính và phần tử của biểu mẫu có vai trò khác nhau. Hãy xem xét các nhận định sau và xác định chúng là đúng hay sai:

d. Thẻ <input> với type="file" cho phép người dùng chọn một tệp tin từ máy tính của họ và gửi nó đến máy chủ, tuy nhiên, thuộc tính name là bắt buộc để gửi tệp tin

a)

ĐÚNG

b)

SAI

86.

a. Đoạn mã trên tạo một biểu mẫu với một ô chọn và một nút gửi, cho phép người dùng đăng ký nhận bản tin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

87.

b. Thuộc tính method="post" trong thẻ <form> gửi dữ liệu biểu mẫu qua URL và dữ liệu không hiển thị trên thanh địa chỉ của trình duyệt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

88.

c. Thẻ <label> không cần thuộc tính for để liên kết với phần tử <input>, tuy nhiên việc sử dụng thuộc tính for giúp cải thiện khả năng truy cập.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

89.

d. Thẻ <input type="checkbox"> tạo một trường nhập văn bản cho phép người dùng nhập văn bản tự do, không phải một ô chọn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

90.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.

b)

Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng dược một lần.

c)

CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.

d)

CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.

91.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.

b)

Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.

c)

Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.

d)

CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.

92.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

<title></title>.

b)

<body></body>.

c)

<style></style>.

d)

<meta></meta>.

93.

1 pixel bằng bao nhiêu cm?

a)

2,45/96.

b)

2,46/95.

c)

2,49/65.

d)

2,54/96

94.

Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

CSS (Cascading Style Sheets) là một công cụ mạnh mẽ để định dạng và thiết kế trang web. Xem xét các nhận định sau về CSS và xác định đúng sai:

a. CSS được sử dụng để định hình nội dung và cấu trúc của trang web, trong khi HTML chỉ tập trung vào trình bày bố cục và hình thức của trang web.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

96.

CSS (Cascading Style Sheets) là một công cụ mạnh mẽ để định dạng và thiết kế trang web. Xem xét các nhận định sau về CSS và xác định đúng sai:

b. CSS có thể được áp dụng theo ba cách: nội tuyến, nội bộ và ngoại vi, với nội tuyến là cách áp dụng trực tiếp vào các thẻ HTML riêng lẻ trong tài liệu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

97.

CSS (Cascading Style Sheets) là một công cụ mạnh mẽ để định dạng và thiết kế trang web. Xem xét các nhận định sau về CSS và xác định đúng sai:

c. CSS trong tệp ngoài (external CSS) được đặt trong tệp CSS riêng biệt và liên kết với tệp HTML, giúp tạo ra định dạng đồng nhất cho nhiều trang web

a)

ĐÚNG

b)

SAI

98.

CSS (Cascading Style Sheets) là một công cụ mạnh mẽ để định dạng và thiết kế trang web. Xem xét các nhận định sau về CSS và xác định đúng sai:

d. CSS nội tuyến (inline CSS) áp dụng cho tất cả các thẻ HTML trên trang web và là đổi định dạng cho nhiều trang cùng lúc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

99.

a. Các thẻ <p> có lớp highlight sẽ có màu văn bản là màu vàng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

100.

b. Thuộc tính font-size trong lớp. highlight sẽ đặt kích thước chữ của văn bản là 16px.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

101.

c. Các thẻ <p> sẽ có màu văn bản là màu vàng nếu có lớp highlight.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

102.

d. Thuộc tính color trong lớp. highlight không ảnh hưởng đến màu của văn bản vì thuộc tính này không được sử dụng trong đoạn mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

103.

Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?

a)

bold.

b)

800.

c)

normal.

d)

1000.

104.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.

b)

BCSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px

c)

Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.

d)

Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.

105.

p {line-align: justify} nghĩa là gì?

a)

Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.

b)

Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.

c)

Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.

d)

Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.

106.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.

b)

Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.

c)

Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần từ đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần từ với mẫu định dạng riêng).

 

d)

Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.

107.

Phông chữ dưới đây thuộc loại nào?

a)

Monospace.

b)

Fantasy

c)

Sans-serif.

d)

Cursive.

108.

Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?

a)

pt.

b)

in.

c)

ex.

d)

px.

109.

Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?

a)

*.

b)

important!.

c)

!important.

d)

important

110.

Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

font-size.

b)

font-weight.

c)

font-style.

d)

font-family

111.

Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là

a)

p {font-size: 2rem;}.

b)

p {font-size: 2em;).

c)

p {font-size: 2cm;}.

d)

p {font-size: 2ex;}.

112.

Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là

a)

p {line-height: 1.5em;).

b)

p {line-height: 1.5rem;}.

c)

p {line-height: 1.5;}.

d)

p {line-height: 1.5in;}.