wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Quốc phòng An ninh5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Lực lượng vũ trang Nhân dân Việt Nam gồm:

a)

A. Quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ

b)

B. Bộ đội thường trực, lực lượng công an, dân quân tự vệ

c)

C. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ

d)

D. Bộ đội chủ lực, công an nhân dân, bộ đội biên phòng

2.

Quân đội Nhân dân Việt Nam thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

A. 19/8/1945

b)

B. 22/12/1944

c)

C. 20/12/1960

d)

D. 22/12/1945

3.

Đặc điểm thuận lợi trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

A. Quan hệ quốc tế ngày càng được mở rộng

b)

B. Tiềm lực và vị thế của nước ta được tăng cường

c)

C. Kinh tế vẫn tiếp tục tăng trưởng ổn định

d)

D. Hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu hơn

4.

Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang nhân dân:

a)

A. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

b)

B. Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện

c)

C. Trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt

d)

D. Trực tiếp, toàn diện mọi lĩnh vực

5.

Luật Dân quân tự vệ được ban hành:

a)

A. Năm 2020

b)

B. Năm 2018

c)

C. Năm 2019

d)

D. Năm 2017

6.

Một trong những phương hướng xây dựng LLVTND là xây dựng:

a)

A. Quân đội chính qui, hiện đại, tinh nhuệ, luôn luôn sẵn sàng chiến đấu cao

b)

B. Lực lượng vũ trang vững mạnh toàn diện, luôn luôn sẵn sàng chiến đấu

c)

C. Quân đội cách mạng, chính quy, đoàn kết, thống nhất, ngày càng hiện đại

d)

D. Quân đội nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

7.

Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên:

a)

Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần động viên nhanh theo kế hoạch

b)

Có số lượng đông đảo, chất lượng ngày càng cao, huấn luyện thường xuyên theo kế hoạch

c)

Lực lượng dự bị hùng hậu, luôn trong tư thế sẵn sàng động viên nhanh theo kế hoạch

d)

Hùng hậu, vững mạnh, được nâng cao chất lượng huấn luyện và sẵn sàng chiến đấu

8.

Để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ngày càng hùng mạnh, chúng ta phải:

a)

Từng bước bảo đảm hậu cần, kỹ thuật, phương tiện hiện đại cho quân đội

b)

Nhanh chóng giải quyết yêu cầu về trang bị, vật chất cho LLVT

c)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của LLVT

d)

Tích cực đổi mới, kịp thời bổ sung đầy đủ vũ khí kỹ thuật cho LLVT

9.

“Bảo đảm LLVTND luôn trong tư thế SSCĐ và CĐ thắng lợi” là một quan điểm, nguyên tắc xây dựng LLVTND của Đảng ta, quan điểm nguyên tắc này phản ánh:

a)

Yêu cầu nhiệm vụ thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Tính chủ động đối phó kịp thời với kẻ địch đang luôn tìm cách phá hoại ta

c)

Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Chức năng, nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

10.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo “tuyệt đối” LLVTND Việt Nam được thể hiện:

a)

Đảng không nhường, hoặc chia sẻ quyền lãnh đạo cho bất cứ giai cấp, lực lượng, tổ chức nào

b)

Đảng không chia quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho bất cứ ai trong thời bình và thời chiến

c)

Đảng

11.

Lực lượng vũ trang Nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí là lực lượng:

a)

Nòng cốt của quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân và chiến tranh nhân dân

b)

Nòng cốt quyết định sức mạnh quốc phòng - an ninh của ta trong thời bình

c)

Chủ yếu của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc, nòng cốt trong xây dựng đất nước

d)

Xung kích trong các hoạt động quân sự, an ninh và quyết định chiến tranh

12.

Ngày, tháng, năm thành lập Dân quân Tự vệ Việt Nam:

a)

28/3/1935

b)

30/4/1975

c)

28/3/1930

d)

19/8/1945

13.

Quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân:

a)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Phát huy tự chủ, tự lực xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Phát huy nội lực, tự chủ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Độc lập, dựa vào sức mình xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

14.

Dân quân tự vệ Việt Nam là:

a)

Một bộ phận quan trọng trong lực lượng vũ trang địa phương

b)

Một bộ phận cơ bản nhất của lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Thành phần quan trọng của ba thứ quân trong lực lượng vũ trang

d)

Lực lượng chiến đấu thường xuyên trên mặt trận quân sự

15.

Lực lượng được Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá “… là lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc…” đó là:

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Lực lượng dân quân tự vệ

c)

Lực lượng vũ trang địa phương

d)

Lực lượng vũ trang tại chỗ

16.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang tăng cường bản chất giai cấp công nhân

b)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang có lòng trung thành với Tổ quốc

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân phải luôn trung với Đảng, hiếu với dân

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang

17.

Ngày, tháng, năm thành lập Công an Nhân dân Việt Nam:

a)

22/12/1945

b)

19/8/1944

c)

19/8/1945

d)

20/12/1944

18.

“Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động nhanh, có sức chiến đấu cao” là biện pháp chấn chỉnh tổ chức biên chế LLVT đối với:

a)

Bộ đội binh chủng

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội chủ lực

d)

Bộ đội cơ động

19.

Phong trào TGSX của các đơn vị Quân đội Nhân dân Việt Nam đã phản ánh thường xuyên chức năng:

a)

Đội quân lao động

b)

Đội quân xây dựng

c)

Đội quân tăng gia

d)

Đội quân sản xuất

20.

Một trong ba bộ phận của lực lượng VTND Việt Nam là:

a)

Dân phòng

b)

Dân quân tự vệ

c)

Thanh niên xung kích

d)

Bảo vệ khu phố