wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kí hiệu hoá trị khối lượng

Total questions: 40

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hydrogen

a)

Kí hiệu H

b)

Hoá trị I

c)

Khối lượng 1

d)

phân loại Phi kim khí

e)

Kí hiệu Hg

2.

Khối lượng nguyên tử Oxygen là ? amu

(a)  

3.

Kí hiệu N có tên là

(a)  

4.

khối lượng nguyên tử là 14 amu có kí hiệu hoá học là

(a)  

5.

Nitrogen

a)

kí hiệu Na

b)

kí hiệu N

c)

Hoá trị I,II,II,IV, V

d)

Hoá trị III,V

e)

Khối lượng 16 amu

6.

Khối lượng nguyên tử của Cl là ? amu

(a)  

7.

Chlorine

a)

Kí hiệu Cl

b)

Hoá trị I

c)

Khối lượng 35,5

d)

Phân loại Phi kim khí

e)

Phân loại Gốc acid

8.

kí hiệu C tên là

(a)  

9.

Carbon

a)

Kí hiệu Ca

b)

Kí hiệu C

c)

khối lượng 16

d)

Hoá trị II

e)

Phân loại Phi kim rắn

10.

Kí hiệu S, phân loại phi kim rắn, khối lượng là ? amu

(a)  

11.

Khối lượng là 32 amu, phân loại phi kim rắn, tên là

(a)  

12.

Kí hiệu là P tên là

(a)  

13.

Silicon

a)

kí hiệu Si

b)

Hoá trị IV

c)

Hoá trị II và IV

d)

Khối lượng 28

e)

kí hiệu S

14.

kí hiệu K, có tên là

(a)  

15.

Potassium

a)

kí hiệu K

b)

Kí hiệu P

c)

hoá trị I

d)

Hoá trị III và V

e)

khối lượng 39

16.

Sodium

a)

kí hiệu Na

b)

kí hiệu S

c)

Hoá trị I

d)

Hoá trị II,IV,VI

e)

khối lượng 32

17.

khối lượng 137 amu có tên là

(a)  

18.

Khối lượng nguyên tử là 40 amu có kí hiệu là

(a)  

19.

Magnesium

a)

kí hiệu Mg

b)

Hoá trị II

c)

khối lượng 24

d)

kí hiệu Ma

e)

phân loại kim loại

20.

khối lượng 27 amu có tên là

(a)  

21.

kí hiệu Al, hoá trị III có khối lượng ? amu

(a)  

22.

khối lượng 65 amu có kí hiệu là

(a)  

23.

Iron

a)

kí hiệu Fe

b)

Hoá trị II

c)

khối lượng 56

d)

hoá trị III và V

e)

Phân loại kim loại

24.

Lead có khối lượng ? amu

(a)  

25.

kí hiệu Hg có tên là

(a)  

26.

Silver

a)

kí hiệu Ag

b)

kí hiệu S

c)

hoá trị I

d)

khối lượng 108

e)

khối lượng 201

27.

kí hiệu OH có tên là

(a)  

28.

Gốc Acid NO3 có tên là

(a)  

29.

Chloride

a)

kí hiệu Cl

b)

Hoá trị I

c)

khối lượng 35,5

d)

phân loại gốc acid

e)

phân loại phi kim khí

30.

Carbonate có khối lượng ? amu

(a)  

31.

Gốc acid SO4 có tên là

(a)  

32.

Gốc acid SO3 có tên là

(a)  

33.

Gốc acid S có tên là

(a)  

34.

Gốc acid PO4 có tên là

(a)  

35.

Gốc acid Phosphate có khối lượng ? amu

(a)  

36.

NH4 có tên là

(a)  

37.

Ammonium

a)

kí hiệu NH4

b)

Hoá trị I

c)

khối lượng 17

d)

phân loại kim loại

e)

khối lượng 18

38.

Phosphate

a)

Kí hiệu PO4

b)

Kí hiệu P

c)

khối lượng 95

d)

khối lượng 31

e)

Hoá trị III và V

39.

Sulfate

a)

kí hiệu SO4

b)

kí hiệu SO3

c)

kí hiệu S

d)

khối lượng 80

e)

khối lượng 96

40.

Sulfite

a)

kí hiệu SO4

b)

kí hiệu SO3

c)

kí hiệu S

d)

khối lượng 80

e)

khối lượng 96