wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập chương I Hoá 10 (KNTT)

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)

a)

1s22s22p3

b)

1s22s22p4

c)

1s22s32p4

d)

1s22s22p5

2.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Điền đáp số

(a)  

5.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Điền đáp án đúng? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy)

(a)  

7.

Tổng số hạt proton trong hợp chất XY2 bằng 32. Nguyên tử X nhiều hơn nguyên tử Y 8 electron. X và Y lần lượt là

a)

O và S

b)

F và Mg

c)

Mg và F

d)

S và O

8.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số khối của X là

(a)  

9.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng

a)

lần lượt từ cao đến thấp

b)

bất kì

c)

từ mức thứ hai trở đi

d)

lần lượt từ thấp đến cao

10.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

10

b)

18

c)

6

d)

14

11.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron

b)

2 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

12.

Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là

a)

1s22s22p63s23p2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s23p3

13.

Chọn đáp án trả lời đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Chọn đáp án trả lời đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Chọn câu trả lời đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số hiệu nguyên tử (Z) theo công thức:

a)

A = Z – N

b)

N = A – Z

c)

A = N – Z

d)

Z = N +A

17.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và số neutron

d)

Số khối A và điện tích hạt nhân

18.

Chọn câu trả lời đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Chọn câu trả lời đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân

21.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:

a)

Các nguyên tố s 

b)

Các nguyên tố p

c)

Các nguyên tố s và các nguyên tố p 

d)

Các nguyên tố d

22.

Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 thì

nguyên tố đó thuộc:

a)

Nhóm IA 

b)

Chu kì 2  

c)

Nhóm IIIA  

d)

Chu kì 3

23.

Nguyên tố hóa học X có electron hóa trị là 3d34s2.

Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 4, nhóm VA 

b)

Chu kì 4, nhóm IIA

c)

Chu kì 4, nhóm VB

d)

Chu kì 4, nhóm IIIB

24.

Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3. Số electron lớp ngoài cùng là:

a)

3

b)

2  

c)

6

d)

5

25.

Biến thiên tính chất bazơ của các hiđroxit nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là

a)

tăng  

b)

giảm 

c)

không thay đổi   

d)

giảm sau đó tăng

26.

Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?

a)

Tăng dần

b)

giảm dần 

c)

tăng rồi giảm    

d)

Giảm rồi tăng

27.

Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?

a)

Tăng. 

b)

Giảm. 

c)

Không thay đổi.  

d)

Vừa giảm vừa tăng.

28.

Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có hóa trị cao nhất với oxi bằng I ?

 

a)

Nhóm IA  

b)

Nhóm  IIA 

c)

Nhóm  IIIA

d)

Nhóm IVA

29.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có

công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

                               

a)

Mg 

b)

Al   

c)

Si  

d)

P

30.

Nguyên tử của nguyên tố hóa học trong cùng nhóm A có cùng:

a)

Nguyên tử khối

b)

Số lớp electron

    

c)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng 

d)

Bán kính nguyên tử

31.

Công thức hóa học của axit sunfuhiđric là:

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

H2S

32.

Để phân biệt các dd riêng biệt bị mất nhãn HCl, NaOH, Na2SO4 người ta sử dụng:

a)

dd H2SO4

b)

Quỳ tím

c)

dd CuCl2

d)

dd K2SO4

33.

Chất thuộc loại oxit axit là:

a)

. MgO

b)

CuO

c)

SO2

d)

Al2O3

34.

Chất tác dụng với dd axit clohiđric tạo ra muối và giải phóng khí hidro là:

a)

Al

b)

Ag

c)

KOH

d)

Cu

35.

Cặp chất cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

a)

H2SO4 và Na2SO3

b)

AgNO3 và NaCl

c)

MgSO4 và BaCl2

d)

CuSO4 và HCl

36.

Chất thuộc loại bazơ là:

a)

Al2O3

b)

CuO

c)

KOH

d)

H2SO4

37.

Phản ứng trung hòa xảy ra khi cho axit clohiđric tác dụng với:

a)

Fe

b)

dd Ca(OH)2

c)

MgO.

d)

dd AgNO3

38.

Chất thuộc loại muối là:

a)

HNO3

b)

Na2SO4

c)

Cu(OH)2

d)

HCl

39.

Công thức hóa học của sắt (II) hiđroxit là:

a)

. Fe(OH)2

b)

Zn(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3

40.

Cho 6,5g Zn tác dụng vừa đủ với 100g dung dịch axít HCl. Nồng độ % của dung dịch axít HCl đã phản ứng là:

a)

3,7%

b)

7,3%

c)

3,65

d)

9,5%

41.

Thả một miếng đồng vào 200 ml dd AgNO3 phản ứng kết thúc người ta thấy khối lượng miếng đồng tăng thêm 3,04 gam so với ban đầu . Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 đã dùng là: ( Cu = 64 ; Ag = 108)

a)

0,2M

b)

0,1M

c)

0,3M

d)

0,4M

42.

Hoà tan hoàn toàn 11,2g một kim loại X (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc. Vậy X là kim loại:

a)

Zn = 65

b)

Fe = 56

c)

Mg = 24

d)

Ca = 40

43.

Cho 10g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Mg vào dd H2SO4 loãng dư, người ta thu được 4,48 lít khí (đktc). Thành phần % theo khối lượng của Cu và Mg lần lượt là:

a)

. 52% và 48%

b)

48% và 52%

c)

83,2% và 16,8%

d)

16,8% và 83,2%

44.

Dẫn V lít khí CO2 vào 500ml dung dịch Ca(OH)2 0,4M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 10 gam chất rắn. Giá trị của V là:

a)

2,24 lít và 4,48 lit

b)

2,24 lít và 6,72 lít

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít

45.

Hiện tượng nhận thấy khi cho CuO vào dd axit sunfuric loãng :

a)

CuO tan dần có bọt khí thoát ra.

b)

CuO tan dần,, có kết tủa trắng.

c)

CuO tan dần, xuất hiện dd màu xanh.

d)

không có hiện tượng xảy ra.

46.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là

a)

K; Mg; Cu; Al; Zn; Fe

b)

Fe; Cu; K; Mg; Al; Zn

c)

Cu; Fe; Zn; Al; Mg; K

d)

Zn; K; Mg; Cu; Al; Fe

47.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:

a)

CaO, CuO, CO, N2O5.

b)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2.

c)

CO2, SO2, P2O5, SO3.

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O.

48.

Chất khí gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

a)

CO.

b)

SO2.

c)

CO2.

d)

NO

49.

Cho 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. Nồng độ mol của dung dịch HCl là:

a)

0,5M

b)

1M

c)

1,5M

d)

2M

50.

Khử hoàn toàn 6,4 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 thấy tạo ra 1,8g H2O . Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:

a)

4,5g

b)

4,8g

c)

4,9g

d)

5,2g