Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5: Quản trị tài chính và các chính sách tài chính

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung của hoạt động quản lý và sử dụng vốn kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Xác định nhu cầu và khai thác tạo lập vốn kinh doanh.

b)

Khai thác vốn kinh doanh.

c)

Sử dụng và bảo toàn vốn kinh doanh

d)

Xác định nhu cầu, khai thác tạo lập, sử dụng và bảo toàn vốn kinh doanh.

2.

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được biểu hiện bằng :

a)

Tiền.

b)

Tài sản hữu hình và tài sản vô hình của doanh nghiệp.

c)

Giá trị của tài sản hữu hình và tài sản vô hình của doanh nghiệp

d)

Các loại cổ phiếu, trái phiếu thuộc sở hữu của doanh nghiệp.

3.

Giá trị tài sản nào sau đây có thể được sử dụng để góp vốn liên doanh của doanh nghiệp:

a)

Tiền, đất đai.

b)

Đất đai, uy tín của doanh nghiệp.

c)

Uy tín của doanh nghiệp

d)

Tiền, đất đai, uy tín của doanh nghiệp

4.

Hoạt động nào được coi là đầu tư tài chính ra bên ngoài của doanh nghiệp:

a)

Phát hành cổ phiếu.

b)

Mua trái phiếu chính phủ.

c)

Mua sắm tài sản cố định.

d)

Phát hành cổ phiếu, mua trái phiếu.

5.

Hoạt động nào được coi là đầu tư tài chính ra bên ngoài của doanh nghiệp:

a)

Phát hành cổ phiếu.

b)

Mua cổ phiếu của doanh nghiệp khác.

c)

Mua bằng phát minh sáng chế.

d)

Phát hành cổ phiếu và mua cổ phiếu của doanh nghiệp khác.

6.

Để bổ sung nguồn vốn kinh doanh, tất cả các loại hình doanh nghiệp đều có thể:

a)

Phát hành cổ phiếu.

b)

Vay vốn ngân hàng.

c)

Ngân sách Nhà nước cấp phát.

d)

Phát hành trái phiếu

7.

Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản cố định hữu hình:

a)

Nhãn hiệu thương mại.

b)

Máy móc thiết bị.

c)

Cổ phiếu, trái phiếu.

d)

Phải thu của khách hàng.

8.

Hao mòn vô hình của tài sản cố định là:

a)

Hao mòn làm giảm giá trị sử dụng của tài sản cố định.

b)

Hao mòn về mặt giá trị của tài sản cố định.

c)

Hao mòn do sử dụng nhiều trong quá trình sản xuất

d)

Hao mòn do khí hậu thời tiết

9.

Khoản mục nào dưới đây được coi là chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Chi phí về nguyên vật liệu sản xuất.

b)

Khoản lỗ do liên doanh từ hoạt động đầu tư khác.

c)

Chi phí đi công tác nước ngoài của giám đốc doanh nghiệp được Nhà nước đài thọ.

d)

Lãi cổ phần.

10.

Doanh thu của doanh nghiệp là :

a)

Toàn bộ số tiền bán hàng của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.

b)

Toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp thu được từ đầu tư kinh doanh trong một thời kỳ nhất định.

c)

Toàn bộ số tiền đầu tư tài chính của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.

d)

Toàn bộ số tiền bán hàng và tiền lãi cho vay của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.

11.

Khoản mục nào sau đây được coi là doanh thu từ hoạt động tài chính:

a)

Thu từ tiền lãi cho vay.

b)

Thu từ bán hàng ký gửi.

c)

Thu từ các khoản nợ khó đòi đã xoá.

d)

Thu từ tiền lãi cho vay và bán hàng ký gửi.

12.

Hiệu suất sử dụng vốn lưu động được xác định bằng:

a)

Doanh thu thuần / Tổng vốn cố định bình quân sử dụng trong kỳ.

b)

Lợi nhuận thuần / Tổng vốn lưu động bình quân sử dụng trong kỳ.

c)

Doanh thu thuần / Tổng vốn lưu động bình quân sử dụng trong kỳ.

d)

Lợi nhuận thuần / Tổng vốn bình quân sử dụng trong kỳ.

13.

Tài sản cố định hữu hình là tài sản :

a)

Không thể chuyển thành tiền mặt.

b)

Cố định có hình thái vật chất cụ thể.

c)

Có giá trị nhỏ và thời gian sử dụng dài.

d)

Có hình thái vật chất cụ thể và thời gian sử dụng ngắn.

14.

Đầu tư vốn bên trong doanh nghiệp là:

a)

Góp vốn liên doanh với doanh nghiệp khác.

b)

Đầu tư mua cổ phiếu.

c)

Mua sắm các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp.

d)

Đầu tư mua cổ phiếu và góp vốn liên doanh.

15.

Tài sản của doanh nghiệp có hình thái vật chất có giá trị lớn và thời gian sử dụng dài được gọi là:

a)

Tài sản lưu động.

b)

Tài sản cố định vô hình.

c)

Tài sản cố định hữu hình.

d)

Tài sản tài chính.

16.

Giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp:

a)

Được chuyển dịch một lần vào giá trị sản phẩm mới.

b)

Được chuyển dịch từng phần vào giá trị sản phẩm mới.

c)

Được tính toàn bộ vào giá thành sản phẩm tiêu thụ trong kỳ.

d)

Không chuyển dịch vào giá trị sản phẩm mới.

17.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

c)

Quy mô và hình thức tồn tại.

d)

Vai trò và đặc điểm luân chuyển.

18.

Vốn cố định theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

a)

Giá trị của toàn bộ tài sản cố định, đất đai, nhà xưởng và những khoản đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp.

b)

Giá trị của máy móc thiết bị, nhà xưởng, và đầu tư dài hạn của doanh nghiệp.

c)

Giá trị của tài sản cố định hữu hình và vô hình của doanh nghiệp.

d)

Theo quy định cụ thể của từng nước trong mỗi thời kỳ.

19.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển.

20.

Để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động, doanh nghiệp phải thực hiện biện pháp:

a)

Đẩy nhanh tốc độ luân chuyển vốn ở mọi khâu của quá trình sản xuất và tiêu thụ.

b)

Nâng cao trình độ tay nghề cho công nhân.

c)

Sử dụng phương pháp khấu hao thích hợp.

d)

Nâng cao trình độ tay nghề cho công nhân và sử dụng phương pháp khấu hao thích hợp.